Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Khê, Quảng Trị
Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
82 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Châu Thị Trân 1949 – 1968
- Hoàng Thị Vẽ 1950 – 1968
- Huỳnh So 1937 – 1966
- Hà Chí Đông 1953 – 1975
- Lê Bôn 1929 – 1947
- Lê Hoàn Kiếm 1949 – 1975
- Lê Lững 1927 – 1948
- Lê Minh Bạo 1946 – 1968
- Lê Nượng 1937 – 1969
- Lê Sơn Kim 1938 – 1965
- Lê Thị Liễu 1951 – 1972
- Lê Thị Mót 1949 – 1972
- Lê Thị Vê 1949 – 1968
- Lê Trang 1945 – 1967
- Lê Vân 1950 – 1967
- Lê Văn Biên 1950 – 1970
- Lê Văn Chiều 1950 – 1968
- Lê Văn Châu 1954 – 1975
- Lê Văn Chút 1935 – 1967
- Lê Văn Diệp Sinh 1952
- Lê Văn Duy 1940 – 1968
- Lê Văn Hiền 1945 – 1968
- Lê Văn Hoà 1955 – 1973
- Lê Văn Hoà 1956 – 1974
- Lê Văn Máy 1954 – 1972
- Lê Văn Thuỳ 1954 – 1972
- Lê Văn Vĩnh 1952 – 1967
- Lê Văn Xưỡng 1937 – 1968
- Nguyễn Bình 1957 – 1972
- Nguyễn Chiểu 1942 – 1968
- Nguyễn Chuồi 1915 – 1965
- Nguyễn Nuôi 1940 – 1967
- Nguyễn Nậy 1942 – 1965
- Nguyễn Thị Cháu 1930 – 1968
- Nguyễn Thị Diệu 1928 – 1952
- Nguyễn Thị Thoạn 1950 – 1968
- Nguyễn Thị Trong 1960 – 1977
- Nguyễn Xuân Dân 1946 – 1968
- Nguyễn Định 1917 – 1949
- Trương Anh 1921 – 1968
- Trương Minh Bê Sinh 1957
- Trương No 1950 – 1969
- Trương Sung 1947 – 1968
- Trương Thanh Bình 1960 – 1984
- Trương Thị Cúc 1948 – 1968
- Trương Thị Cẩm 1918 – 1952
- Trương Thị Hoánh 1947 – 1968
- Trương Thị Hứa 1930 – 1949
- Trương Thị Phúng 1930 – 1950
- Trương Trũng 1942 – 1966
- Trương Tân 1943 – 1968
- Trương Văn Bụi 1926 – 1968
- Trương Văn Chi 1946 – 1968
- Trương Văn Chạch 1932 – 1968
- Trương Văn Đồng 1930 – 1951
- Trương Xuân Lý 1951 – 1969
- Trần Dúng 1956 – 1972
- Trần Hỏn 1920 – 1953
- Trần Minh Đắc 1947 – 1969
- Trần Nga 1945 – 1971
- Trần Ngoạnh 1950 – 1968
- Trần Quyên 1924 – 1952
- Trần Thanh Hoài 1930 – 1969
- Trần Thị Chư 1951 – 1966
- Trần Thị Chức 1949 – 1968
- Trần Thị Mày 1930 – 1969
- Trần Văn Bánh 1935 – 1976
- Trần Văn Chì 1952 – 1968
- Trần Văn Do 1954 – 1975
- Trần Văn Dục 1951 – 1972
- Trần Văn Mỳ 1947 – 1968
- Trần Văn Nuôi 1940 – 1965
- Trần Văn Định 1920 – 1952
- Văn Bá Sắt 1952 – 1968
- Văn Thị Cháu 1950 – 1971
- Văn Uy 1921 – 1953
- Văn Xuân Minh 1948 – 1968
- Đỗng Văn Bí 1950 – 1970
- Đỗng Văn Bút 1943 – 1965
- Đỗng Xuân Trọng 1953 – 1972
- Đỗng Xuân Tề 1952 – 1970
- Đỗng Đình Phúc 1942 – 1971