Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên

tỉnh Quảng Trị

51 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khoa Hy sinh 1970
  2. Cao Xuân Ngạc Hy sinh 1954 · Diễn Thành - Diẫn Châu - Nghệ An
  3. Dương Đình Phong Sinh 1940 · Hà Bắc, Hà Bắc
  4. Hoàng H Việt Sinh 1943 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  5. Hoàng Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hồ Thị Cu Lây Hy sinh 1970
  7. Hồ Thị Cù Hy sinh 1970
  8. Hồ Đình Tĩnh Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  9. La Phúc Châu Sinh 1949 · Phú Lộc, Yên Bái, Yên Bái
  10. Lê Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Cư Hy sinh 1971
  12. Lê Văn Hoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lưu Đình Cương Hy sinh 1970 · . - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  14. Lương Xuân Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mai Văn Thích Sinh 1943 · Hải Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  16. Nguyễn Bá Tuyền Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Hữu Nghị Hy sinh 1972 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  19. Nguyễn Kiên Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Nguyễn Thanh Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thác Tường Tứ Dương - Thường Tín - Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Xuân Bồng Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Xuân Hoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Đình Châu Hy sinh 1972 · Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  27. Nguyễn Đình Châu Hy sinh 1972 · Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An
  28. Nguyễn Đình Cư Hưng Linh, Hưng Hoá, Hưng Hoá
  29. Nguyễn Đăng Khoa 1948 – 1968 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
  30. Phan Thị Hồng Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Phan Thị Tám Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị
  32. Phạm Gia Chuẩn Yên Lãng - Từ Liêm - Hà Nội
  33. Phạm Minh Chương Quảng Bình, Quảng Bình
  34. Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Ngọc Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Hữu Ngân Hy sinh 1973 · Kỳ Lợi, Nghệ An, Nghệ An
  37. Trần Văn Tư 1944 – 1970 · Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái
  38. Trần Đình Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Tạ Quang Xi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Bôn Quế Sơn, Đức Dục, Đức Dục
  41. Đinh Duy Nghĩa Cao Bằng, Cao Bằng
  42. Đoàn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đào Tiến Nhuận Hy sinh 1971
  44. Đồng Chí Hà Hy sinh 1970
  45. Đồng Chí Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đồng Chí Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đồng Chí Lương Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  48. Đồng Chí Lịch Hy sinh 1969 · Quảng Trị, Quảng Trị
  49. Đồng Chí Trọng Hy sinh 1972
  50. Đỗ Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đỗ Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh