NTLS xã Triệu Trung

Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

159 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hữu Toan Hy sinh 1973
  2. Bùi Văn Sỹ Hy sinh 1972
  3. Hoàng Bích 1920 – 1946
  4. Hoàng Chuyết 1902 – 1949
  5. Hoàng Cánh Hy sinh 1949
  6. Hoàng Cánh Hy sinh 1946
  7. Hoàng Công Miều Hy sinh 1967
  8. Hoàng Công Sản 1955 – 1973
  9. Hoàng Công Tiệm Hy sinh 1973
  10. Hoàng Công Tiện Hy sinh 1968
  11. Hoàng Công Tiệu 1926 – 1948
  12. Hoàng Công Trí 1955 – 1981
  13. Hoàng Công Tình 1951 – 1968
  14. Hoàng Công Đảng 1930 – 1951
  15. Hoàng Cầu 1954 – 1972
  16. Hoàng Duy Tính 1958 – 1978
  17. Hoàng Hữu Công Hy sinh 1951
  18. Hoàng Hữu Quí 1923 – 1951
  19. Hoàng Hữu Thông Hy sinh 1947
  20. Hoàng Nghĩa Chí 1950 – 1968
  21. Hoàng Nghĩa Lập 1954 – 1967
  22. Hoàng Thể 1920 – 1952
  23. Hoàng Thị Con 1936 – 1968
  24. Hoàng Thị Lớn 1936 – 1968
  25. Hoàng Thị Mĩa 1954 – 1972
  26. Hoàng Văn Bình 1927 – 1950
  27. Hoàng Văn Hảo 1932 – 1952
  28. Hoàng Văn Tuyên 1913 – 1947
  29. Hoàng Đức Bắc 1920 – 1949
  30. Hoàng Đức Hạnh 1920 – 1950
  31. Hồ Văn Khôi Hy sinh 1969
  32. Lê Duyên 1953 – 1972
  33. Lê Hiếu Hy sinh 1968
  34. Lê Hiền 1927 – 1952
  35. Lê Lãnh 1950 – 1967
  36. Lê Quang Miên 1950 – 1967
  37. Lê Quang Mích 1939 – 1972
  38. Lê Đôn 1950 – 1968
  39. Lưu Đồ 1920 – 1948
  40. Lương Bắc 1927 – 1954
  41. Lương Tánh 1929 – 1947
  42. Nguyễn Can 1922 – 1952
  43. Nguyễn Chiến 1924 – 1965
  44. Nguyễn Chuy Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Chí Trung 1942 – 1968
  46. Nguyễn Chí Điểu 1929 – 1968
  47. Nguyễn Chơn Có 1922 – 1954
  48. Nguyễn Chơn Em 1917 – 1946
  49. Nguyễn Chơn Nhơn 1949 – 1969
  50. Nguyễn Chơn Phóng 1934 – 1953
  51. Nguyễn Chơn ích 1935 – 1967
  52. Nguyễn Chơn ấm 1930 – 1954
  53. Nguyễn Công Thập 1926 – 1966
  54. Nguyễn Cửu Lai 1893 – 1949
  55. Nguyễn Cửu Ngâu Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Cửu Thị Sô 1927 – 1947
  57. Nguyễn Cửu Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Cửu Trắc 1934 – 1953
  59. Nguyễn Dĩ 1945 – 1967
  60. Nguyễn Giã Hy sinh 1949
  61. Nguyễn Hiền Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Huy 1930 – 1953
  63. Nguyễn Huề 1927 – 1949
  64. Nguyễn Hàn 1926 – 1947
  65. Nguyễn Hữu Củ 1958 – 1979
  66. Nguyễn Hữu Đàn 1928 – 1968
  67. Nguyễn Khi 1951 – 1968
  68. Nguyễn Kiêu 1925 – 1947
  69. Nguyễn Kiện 1922 – 1950
  70. Nguyễn Kiệp 1920 – 1947
  71. Nguyễn Mậu 1926 – 1947
  72. Nguyễn Nguyện 1946 – 1968
  73. Nguyễn Ngọc Tưởng 1959 – 1979
  74. Nguyễn Phùng 1932 – 1951
  75. Nguyễn Quang Chệc 1917 – 1953
  76. Nguyễn Quang Công 1927 – 1964
  77. Nguyễn Quang Liên 1917 – 1947
  78. Nguyễn Quang Lô 1915 – 1948
  79. Nguyễn Quang Thược 1910 – 1949
  80. Nguyễn Quang Xang 1922 – 1950
  81. Nguyễn Soạn Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Sưu 1920 – 1949
  83. Nguyễn Thích 1943 – 1967
  84. Nguyễn Thắng Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Thị Diệm 1931 – 1968
  86. Nguyễn Thị Em 1922 – 1968
  87. Nguyễn Thị Lợi 1942 – 1967
  88. Nguyễn Thị Lợi 1942 – 1967
  89. Nguyễn Thị Phương 1946 – 1967
  90. Nguyễn Thị Sen 1952 – 1973
  91. Nguyễn Thị Sữ 1949 – 1968
  92. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Thị Thẻo 1954 – 1972
  94. Nguyễn Thị Tâm 1922 – 1968
  95. Nguyễn Thị Vân 1951 – 1968
  96. Nguyễn Thọ Quê 1916 – 1951
  97. Nguyễn Thừa 1928 – 1950
  98. Nguyễn Tiềm 1920 – 1951
  99. Nguyễn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Trung 1924 – 1948