NTLS xã Vĩnh Thạch

Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Cũng 1925 – 1952
  2. Bùi Công Lương 1959 – 1981
  3. Bùi Công Lạch 1944 – 1968
  4. Bùi Công Tiệc 1945 – 1967
  5. Bùi Công Trản 1929 – 1978
  6. Bùi Công Tự Hy sinh 1972
  7. Bùi Công Viên Hy sinh 1967
  8. Bùi Công Viết 1949 – 1968
  9. Bùi Công Y 1949 – 1972
  10. Bùi Sỏ 1928 – 1951
  11. Bùi Văn Khoá 1938 – 1965
  12. Bùi Đức Dù Hy sinh 1967
  13. Cao Cổn 1919 – 1967
  14. Cao Viết Dục 1946 – 1966
  15. Cao Viết Nấng Hy sinh 1972
  16. Cao Xuân Chuẩn 1951 – 1967
  17. Chu Hồng Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chu Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chí Bá Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Văn Hưởng 1948 – 1967
  21. Dương Văn Kỷ 1928 – 1968
  22. Dương Văn Nhĩ Hy sinh 1968
  23. Dương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Dương Văn Tuyết Hy sinh 1968
  25. Hoàng Chí Tình 1947 – 1968
  26. Hoàng Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Quê 1939 – 1967
  28. Hoàng Văn Quảng 1942 – 1967
  29. Hoàng Đức Các 1947 – 1968
  30. Hồ Văn Sanh 1945 – 1967
  31. Lâm Hoá 1941 – 1968
  32. Lê Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Chẩn 1930 – 1967
  34. Lê Công Nóng Hy sinh 1967
  35. Lê Hồng Phe Hy sinh 1972
  36. Lê Minh Đức Hy sinh 1968
  37. Lê Mộng 1919 – 1949
  38. Lê Ngọc Quân Hy sinh 1972
  39. Lê Phước Hưng Hy sinh 1967
  40. Lê Quang Dậu Hy sinh 1968
  41. Lê Thanh Đường Hy sinh 1967
  42. Lê Thị Hạnh 1948 – 1968
  43. Lê Thị Lể 1930 – 1952
  44. Lê Trọng Hy sinh 1946
  45. Lê Văn Lộc Hy sinh 1968
  46. Lê Văn Phi Hy sinh 1967
  47. Lê Văn Thi Hy sinh 1954
  48. Lê Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Thứ Hy sinh 1948
  50. Lê Văn Tô 1950 – 1968
  51. Lê Văn Tựu 1934 – 1967
  52. Lê Văn Việt Hy sinh 1967
  53. Lê Văn Việt 1951 – 1967
  54. Lê Đăng Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Đức Hồng Hy sinh 1967
  56. Lê Đức Ngưu Hy sinh 1967
  57. Lê Đức Thắng Hy sinh 1967
  58. Lưu Trí Thành Hy sinh 1967
  59. Mai Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. N guyễn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn An 1931 – 1965
  62. Nguyễn Bá Quang 1928 – 1967
  63. Nguyễn Bá Thiêm 1918 – 1967
  64. Nguyễn Bá Đạt 1915 – 1948
  65. Nguyễn Bá Ơn 1940 – 1967
  66. Nguyễn Bảo Hy sinh 1950
  67. Nguyễn Cưởng Hy sinh 1953
  68. Nguyễn Hán 1925 – 1949
  69. Nguyễn Hữu Chất Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Hữu Đáp Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Linh Đức Hy sinh 1949
  73. Nguyễn Mùi Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Mản Hy sinh 1948
  75. Nguyễn Ngãi Hy sinh 1952
  76. Nguyễn Ngọc Lự 1946 – 1968
  77. Nguyễn Như Châu Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Như Mẫn Hy sinh 1937
  79. Nguyễn Như Thiệt 1948 – 1968
  80. Nguyễn Như Thị Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Như Xanh Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Quang Giáo 1944 – 1967
  83. Nguyễn Quang Nguyên 1943 – 1967
  84. Nguyễn Quang Thiên Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Quang Tính 1920 – 1950
  86. Nguyễn Quang Tịnh 1939 – 1967
  87. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Quang Vinh 1939 – 1970
  89. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Quang Xuân 1940 – 1967
  91. Nguyễn Quang trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Quốc Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Sừng 1948 – 1967
  94. Nguyễn Thanh Minh 1945 – 1966
  95. Nguyễn Thì Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Thình Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Thị Chẩm Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Thị Cúc Hy sinh 1949
  99. Nguyễn Thị Giao 1947 – 1969
  100. Nguyễn Thị Hoa 1940 – 1967