Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa
tỉnh Quảng Trị
670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Sỹ Căn 1945 – 1975 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
- Bùi Thọ Mịnh Hy sinh 1966 · Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình
- Bùi Tiến Đỏ 1945 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Bùi Trọng Thắng 1950 – 1968 · Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình
- Bùi Viết Nung 1945 – 1968 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Biên Hy sinh 1971 · Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Văn Khoong 1948 – 1971 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Văn Luân 1943 – 1971 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ An
- Bùi Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Minh 1937 – 1968 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bùi Văn Nông 1945 – 1968 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Phương 1948 – 1968 · Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Thiệu 1944 – 1968 · Ngọc Liễn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Tải 1951 – 1974 · Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Bùi Văn Vang Hy sinh 1969 · Đông Giang - Gia Lâm - Hà Nội
- Bùi Văn Xướng 1945 – 1968 · Thanh Gia - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Văn Để 1940 – 1968 · Trực Nội - Trực Ninh - Nam Hà
- Bùi Văn ỉn 1951 – 1973 · Trương Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Xuân Cát (Cúc) Hy sinh 1976 · Thanh Trúc - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Cớt 1940 – 1968 · Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
- Bùi Đình Cảnh 1938 – 1970 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Đức Tứ 1951 – 1971
- Cao Minh Tân (Bia Tôn) Hy sinh 1969 · Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Cao Ngọc Quỳnh Sinh 1958
- Cao Xuân Việt Hà Giang, Hà Giang
- Chu Hữu Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Tấn Đạt Hy sinh 1968 · Thạnh Bài - Quốc Oai - Hà Tây
- Chu Tất Thành Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú - Vân Giang - Hưng Yên
- Chu Văn Liêu 1948 – 1968 · An Khê - Phú Dục - Thái Bình
- Chu Văn Thược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Tuyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đình Nguyệt 1945 – 1968 · Thuần Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Chu Đức Thành Hy sinh 1969 · Vĩnh Phú - Vĩnh Giang - Hưng Yên
- Chữ Văn Việt 1950 – 1975 · Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Chữ Văn Yên 1938 – 1968 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Dương Công Duân Đông Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Dương Công Lên Hưng Vỹ - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Dương Minh Nhạc 1949 – 1968 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Dương Minh Điều 1945 – 1968 · Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái
- Dương Mạnh San Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Ngọc Cậy 1930 – 1970 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Pháp Bảo 1948 – 1968 · Đậu Tiên - Khoái Châu - Hải Hưng
- Dương Phương Nam 1935 – 1968 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Dương Tiến Công 1942 – 1972 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái
- Dương Văn Bình 1949 – 1968 · Yên Nhân - ý Yên - Nam Hà
- Dương Văn Quýnh 1953 – 1981 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà
- Dương Xuân Mai 1954 – 1973 · Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Dương Đình Lưu 1954 – 1974 · Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn
- Dương Đức Bảo 1947 – 1971 · Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
- Hoàng Bá Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Hậu Long Đống - Bắc Sơn - Hà Bắc
- Hoàng Dũng 1950 – 1969 · Phong Nhiêu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Hoàng Huy Hải 1942 – 1971 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Hoàng Hữu Trí 1955 – 1977 · Đông Mai - Đông Hưng - Quảng Ninh
- Hoàng Hữu Trí 1954 – 1977 · Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Hoàng Minh Len Hy sinh 1977 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Hoàng Minh Đức 1957 – 1979 · Tân Xá - Lý Nhân - Nam Hà
- Hoàng Sỹ Chiến Hy sinh 1973 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Hoàng Than (Thân) Sinh 1954
- Hoàng Thanh Hải 1945 – 1968 · Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Hoàng Thanh Nga 1934 – 1968 · Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
- Hoàng Tùng Mậu 1950 – 1964 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Hoàng Văn Bá 1948 – 1968 · Đông Huy - Đông Quan - Thái Bình
- Hoàng Văn Chiến 1938 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
- Hoàng Văn Chất 1955 – 1968 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hoàng Văn Ngoạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Tề 1946 – 1971 · Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng
- Hoàng Văn Viên 1949 – 1971 · Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà
- Hoàng Xuân Thông 1940 – 1974 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Xuân Thông 1940 – 1967 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hoàng Đình Luật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đức Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoả Văn Tưởng 1958 – 1983 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Huy Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thanh Tâm 1935 – 1967 · Đức Thắng - Phan Thiết - Bình Thuận
- Hà Lương Ngọc Hy sinh 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Hà Ngọc Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Như Nhẫn Sinh 1930 · Xuân Lợi - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Hà Quang Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Quốc An Hy sinh 1968 · Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình
- Hà Sỹ Quyền 1960 – 1978 · . - Đô Lương - Nghệ An
- Hà Văn Inh Sinh 1949 · Thường Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
- Hà Văn Ngỗi 1948 – 1969 · Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình
- Hà Văn Thanh 1954 – 1978 · Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn Thơm Hy sinh 1972
- Hà Vũ Thuật Hy sinh 1977 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Hà Đình Chưởng Sinh 1933 · Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình
- Hồ Ay 1948 – 1966
- Hồ Huy Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hải Châu 1950 – 1980 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ La Hời Hy sinh 1969 · Bù Muồi - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Lôi Sinh 1951 · Pa Tầng - Hướng Hoá - Quảng Trị
- Hồ Lý Thung 1952 – 1971 · Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Hồ Ngọc Hiển Tuyên Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Hồ Sỹ Cẩn 1939 – 1968 · Vũ Thuân - Vũ Tiến - Thái Bình
- Hồ Thế Kiều 1954 – 1980 · Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Hồ Tệch Sinh 1955 · Hồng Quang - A Lưới - Thừa Thiên Huế
- Hồ Văn Lai Hy sinh 1976 · Hồng Nam - Quận 3 - Thừa Thiên Huế