Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa
tỉnh Quảng Trị
670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Văn Sinh 1947 – 1974 · Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Hồ Xuân Mai Quảng Trị, Quảng Trị
- Hồ Xuân Trường 1965 – 1986 · Thanh Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Hồ Đức Cừ Sinh 1941 · Đông Hào - Tuyên Hào - Thái Bình
- Hồng Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồng Thanh Xuân Hy sinh 1969 · Tân Lương - Tân Ngọc Hiếm - Bạc Liêu
- Khương Văn Chỉ Hy sinh 1966 · Ban Thư - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Liệt sỹ: Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Loan Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Liệt sỹ: Sướng Sinh 1949
- Liệt sỹ: Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Tương Sinh 1951
- Liệt sỹ: Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ: Vinh Nghệ An, Nghệ An
- Long Văn Hác Hy sinh 1968
- Lâm Chí Dũng 1954 – 1973 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Lâm Văn Công 1950 – 1972 · Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái
- Lâm Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bá Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Chiến Hạm 1942 – 1968 · Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Duy Tân Hy sinh 1969 · Hương Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Lê Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Huy Cận 1952 – 1983 · Thành Công - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Lê Hải Văn 1949 – 1969 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Mìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mậu Vinh 1961 – 1984 · Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Lê Ngọc Cự 1934 – 1971 · Bào Nội - Đông Hương - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Tính 1954 – 1971 · Thiệu Phú - Thuận Hoá - Thanh Hóa
- Lê Quốc Hương Hy sinh 1968 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Nội
- Lê Quốc Sử Hy sinh 1968 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Sông Hào 1957 – 1983 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Sỹ Dinh 1940 – 1968 · Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thanh Hợp 1954 – 1976 · Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Thị Hoà 1956 – 1972 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây
- Lê Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Lương 1955 – 1975 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Lê Thị Lạc 1950 – 1975 · Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Thị Thuỷ Hy sinh 1972 · Tiên Phong - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Thị Tâm 1955 – 1972 · Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Hai Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Tiến Mộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tiến Thai Hy sinh 1970
- Lê Trần Hùng 1944 – 1971
- Lê Viết Thế 1950 – 1972 · Nga Trung - Hà Trung - Thanh Hóa
- Lê Viết Tỏ Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Lê Văn Ba 1948 – 1968 · Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Văn Ba 1948 – 1968 · Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
- Lê Văn Ban 1939 – 1969 · Minh Sơn - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Bì 1950 – 1968 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1969 · Hà Tân - Tuy Hoà - Phú Yên
- Lê Văn Hồng 1947 – 1967 · Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Nguyên Hà Nội, Hà Nội
- Lê Văn Nồng 1951 – 1971 · Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Phái 1949 – 1968 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên
- Lê Văn Quýnh Hy sinh 1972 · Lư Chính - Thế Lại - Hải Hưng
- Lê Văn Thứ Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Lê Văn Thứ 1945 – 1966 · Định Tăng - ý Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đảm (Bia Lò) Vạn Xuân - Thượng Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Đệ 1943 – 1971 · Liên Phương - Hoài Châu - Hà Sơn Bình
- Lê Xuân Học 1932 – 1969 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam
- Lê Xuân Khoát 1932 – 1968 · . - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình
- Lê Xuân Thắng 1950 – 1968 · Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Xuân Trường Hy sinh 1976 · Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Xuân Tạng 1950 – 1971 · Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Hưng
- Lê Xuân Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Tiệp 1949 – 1968 · T. Xuyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đông Hy sinh 1969 · 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội
- Lê Đông Hưng 1949 – 1974 · Tân Ninh - Chiêu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Đăng Đông Hy sinh 1967
- Lê Đức Lữ 1937 – 1968 · Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đức Phúc 1948 – 1969 · Tầm Xá - Đông Anh - Hà Nội
- Lý Huy Minh 1954 – 1974 · Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình
- Lý Văn Dần Hy sinh 1971 · Kỳ Lâm - Sơn Trường - Tuyên Quang
- Lý Văn Pu 1948 – 1969 · Bản Gua - Thiều Quang - Thanh Hóa
- Lưu Thị Sáu 1960 – 1982 · Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
- Lưu Thị Tuân 1955 – 1974 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Lưu Văn Bưởi Hy sinh 1969 · Kim Trung - Duyên Hà - Thái Bình
- Lương Ngọc Thiết Hy sinh 1967
- Lương Phú Hợi Sinh 1956
- Lương Văn Cầm Sinh 1953 · Dan Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lương Văn phú 1950 – 1968 · Ngọc Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Lương Văn Đại 1948 – 1968 · Giao Hồng - Giao Thuỷ - Nam Hà
- Lương Xuân Lập 1953 – 1977 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Lục Văn Mày Hy sinh 1969 · Tu Nhân - Hoàng Gia Phì - Hà Tuyên
- Mai Ngọc Việt 1950 – 1969 · Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà
- Mai Văn Tin 1942 – 1970 · Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà
- Mai Xuân Đoài 1960 – 1980 · Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Minh Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạc Văn Do Hy sinh 1968 · Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Đưc Hùng 1953 – 1977 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn An Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Long Hy sinh 1977 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Bạch Tô 1947 – 1971 · Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Chiến Thắng 40 - Hàng Cót - Hà Nội