Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa
tỉnh Quảng Trị
670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Công Giám 1949 – 1970 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Mậu 1940 – 1967 · Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Công Nhật Sinh 1941 · Bá Thái - Quỳnh Hưởng - Thái Bình
- Nguyễn Công Toạ Sinh 1948 · Kim Thư - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Cảnh Vệ 1954 – 1975 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Doãn Văn 1940 – 1968 · Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Duy Hiển Hy sinh 1971 · Tân Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Duy Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Sóng Sinh 1954
- Nguyễn Hiếu Công Hy sinh 1968
- Nguyễn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hoa Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Huy Phức Sinh 1946
- Nguyễn Huy Tuấn 1949 – 1968 · Hà Tân - Hoàng Cát - Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Lĩnh 1945 – 1968 · Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hồng Quỳnh Hy sinh 1971 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Hợi Hy sinh 1969 · Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Bằng Hy sinh 1969 · Linh Nam - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Hữu Cán Sinh 1932 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Cầm Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Diên 1952 – 1971 · Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hạng Lai Cách - Đá Phú - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Kính 1953 – 1972 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Hữu Lư 1947 – 1971 · Nguyên Xá - Đông Quan - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Quý 1949 – 1971 · Giang Phú - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Thọ 1939 – 1968 · Đan Mạch - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Hữu Tưởng Hy sinh 1967 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Đình Hy sinh 1970 · Cẩm Sơn - Đồ Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Đạt Hy sinh 1971 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khánh Hy sinh 1969 · Đống Đa - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nguyễn Khắc Thu Hy sinh 1971 · QV Tuân - Phú Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Kim Thanh Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Minh Khánh 1940 – 1968 · Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Tý 1937 – 1969 · Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Mui Sinh 1955
- Nguyễn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Doanh Phố Thắng Lợi - Nam Định - Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Lý 1954 – 1976 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh
- Nguyễn Ngọc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Trịnh Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Tường Hy sinh 1978 · Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Như Văn Sinh 1951 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Như ái 1947 – 1971 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Quang Cử Hy sinh 1968 · Minh Phương - Việt Trì - Phú Thọ
- Nguyễn Quốc Phai Hy sinh 1970
- Nguyễn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Sỹ Sách Thanh Chương - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1971 · Thanh Hưng - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Điệp 1940 – 1969 · Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Thu Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thành Đồng . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Thái Học 1940 – 1970 · Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Thế Chí Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Thị Chiêu Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Thị Chức 1958 – 1981 · Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Hoàng 1955 – 1976 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Khanh 1960 – 1980 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Liên 1953 – 1973 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thị Lợi 1955 – 1974 · Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Thị Nguyệt Hy sinh 1976 · Châu Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Thị Năm 1955 – 1976 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
- Nguyễn Thị Nụ 1959 – 1981 · Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Oanh Hy sinh 1977 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Thị Phượng 1959 – 1980 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Thuỷ Hy sinh 1971 · Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Thị Tuyết 1955 – 1972 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Thị Tâm 1956 – 1977 · Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Tiến Lợi 1955 – 1981 · Lưu Hoằng - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trung Lan 1949 – 1968 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Trung Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Cảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trọng Kha Hy sinh 1968 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trọng Lệ 1968 – 1986 · Thanh Sơn - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Quế 1951 – 1968 · Quảng Mỹ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Trọng Thục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tá Bài 1946 – 1971 · Tân Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Túc Trưng Hy sinh 1968 · Hoà Thành - Tuy Hoà - Phú Yên
- Nguyễn Tất Cân 1947 – 1969 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Tất Thuý 1946 – 1968 · Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Tứ Sinh 1967
- Nguyễn Văn Báo 1965 – 1986 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Bì 1943 – 1971 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Bình 1938 – 1968 · Vũ Thuận - Vũ Tiến - Thái Bình
- Nguyễn Văn Bùi 1943 – 1968 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bưởi Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Bảo (Bao) Hy sinh 1966 · Toại Vùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1967 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Chắt Nam Hoằng - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Có 1947 – 1967 · Hoàng Hoá - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cường 1954 – 1978 · Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Cược 1950 – 1969