Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị

Quảng Trị

661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hiểu 1945 – 1968 · Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Hoà 1937 – 1968 · Ông Đích - Khoái Châu - Hải Hưng
  3. Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Hy sinh 1969 · Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Hưng Sinh 1940
  5. Nguyễn Văn Hồng Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Khiên (Ngô) 1948 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Khê 1949 – 1970 · Xuân Như - Như Xuân - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Ký Sinh 1946
  11. Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Lộc 1942 – 1972 · Chu Thân - Tiên Lãng - Hải Phòng
  13. Nguyễn Văn Meo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Mộ 1946 – 1970 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  15. Nguyễn Văn Mộc 1943 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Nghiên Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Ngơi Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1971 · Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà
  20. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  21. Nguyễn Văn Niêm Sinh 1950
  22. Nguyễn Văn Nước 1950 – 1975 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
  23. Nguyễn Văn Quy 1950 – 1969 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Quân 1940 – 1968 · Vũ Công - Vũ Tiến - Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Quảng 1947 – 1969 · Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà
  26. Nguyễn Văn Thiệp 1948 – 1968 · Phố Cầu Phát - Minh Khai - Hà Giang
  27. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1971 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1968 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1969 · Ngô Quyền - Thanh Niên - Hải Hưng
  31. Nguyễn Văn Thứ Sinh 1949 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Nguyễn Văn Trai Hy sinh 1971 · Thực Tố - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  33. Nguyễn Văn Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970 · Thạch Viết - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  35. Nguyễn Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Vang Hưng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  37. Nguyễn Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Vận Hy sinh 1972 · Xuân Định - Từ Liêm - Hà Nội
  39. Nguyễn Văn Vệ 1949 – 1968 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1969 · Yên Sơn - ý Yên - Nam Hà
  41. Nguyễn Văn Đức 1939 – 1965 · Đồng Quan - Phúc Oai - Hà Bắc
  42. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1960 · Làng Xuân Yên - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Nguyễn Vũ Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Xuân Hiệp 1945 – 1970 · Bản An - Quế Võ - Hà Bắc
  46. Nguyễn Xuân Hiệt 1942 – 1968 · Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình
  47. Nguyễn Xuân Hiệu Hy sinh 1971 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
  48. Nguyễn Xuân Hoà 1950 – 1973 · Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú
  49. Nguyễn Xuân Hoà 1952 – 1968 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  50. Nguyễn Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Xuân Hạc Hy sinh 1971 · Tiên Tiến - Văn Lãm - Hải Hưng
  52. Nguyễn Xuân Lai Xuân Trường - Nam Định - Nam Hà
  53. Nguyễn Xuân Liên 1958 – 1978 · Việt Hưng - Văn Mỹ - Hải Hưng
  54. Nguyễn Xuân Lê Sinh 1940 · Vỵ Dương - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng
  55. Nguyễn Xuân Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Xuân Lệ Sinh 1955
  57. Nguyễn Xuân Nuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Xuân Phúc Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc
  59. Nguyễn Xuân Sinh 1947 – 1971
  60. Nguyễn Xuân Thành 1951 – 1971 · Cẩm Bình - Bất Bạt - Hà Tây
  61. Nguyễn Xuân Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Xuân Đặng Hy sinh 1971 · Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây
  63. Nguyễn Đam Hy sinh 1969 · Cần Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
  64. Nguyễn Đon Hy sinh 1967 · Minh Đức - Đức Hoà - Hà Tây
  65. Nguyễn Đào Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Nguyễn Đình Chắt Sinh 1950 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
  67. Nguyễn Đình Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Đình Lới Nghĩa Khanh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  69. Nguyễn Đình Quát 1939 – 1972 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây
  70. Nguyễn Đăng Nhu Hy sinh 1969 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  71. Nguyễn Đăng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đại Sửu 1945 – 1969 · Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái
  74. Nguyễn Đức Căm Hy sinh 1962 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  75. Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1976 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
  76. Nguyễn Đức Dũng 1933 – 1968 · Ninh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Nguyễn Đức Giảng Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  78. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1974 · Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  79. Nguyễn Đức Trọng Quốc Thái - Quốc Đồn - Bắc Thái
  80. Ngô Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Ngô Năm Sinh 1950
  82. Ngô Thanh Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Ngô Thanh Vạn Sinh 1942 · Hà Tây, Hà Tây
  84. Ngô Việt Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Ngô Văn Bằng Hy sinh 1969 · Tân Quang - Văn Bản - Hưng Yên
  86. Ngô Văn Lương Hy sinh 1968
  87. Ngô Văn Mùi 1945 – 1965 · Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  88. Ngô Văn Nho 1942 – 1968 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  89. Ngô Văn Đản 1940 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Cốc - Thái Bình
  90. Ngô Đình Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Ngọc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Ngọc Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Như Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Ninh Văn Bang 1950 – 1968 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà
  95. Ninh Văn Thuý Hy sinh 1967
  96. Nùng Túi Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phan Khanh 1952 – 1971 · Số 01/19 - Điện Biên phủ - Ngô Quyền - Hải Phòng
  98. Phan Thanh Diệu Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  99. Phan Viết Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phan Văn Yên 1951 – 1970 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa