Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa
tỉnh Quảng Trị
670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1968 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiểu 1945 – 1968 · Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hoà 1937 – 1968 · Ông Đích - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hoà 1937 – 1968 · Ông Đích - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Hy sinh 1969 · Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình
- Nguyễn Văn Hưng Sinh 1940
- Nguyễn Văn Hồng Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Khiên (Ngô) 1948 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Khê 1949 – 1970 · Xuân Như - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ký Sinh 1946
- Nguyễn Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lộc 1942 – 1972 · Chu Thân - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Lộc 1942 – 1972 · Chu Thân - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Lộc 1942 – 1972 · Chu Thân - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Meo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Mộ 1946 – 1970 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Mộc 1943 – 1970 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nghiên Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ngơi Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1971 · Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà
- Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1971 · Thái Lai - Vụ Bản - Nam Hà
- Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969 · Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Niêm Sinh 1950
- Nguyễn Văn Nước 1950 – 1975 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
- Nguyễn Văn Quy 1950 – 1969 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quy 1950 – 1969 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quân 1940 – 1968 · Vũ Công - Vũ Tiến - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quảng 1947 – 1969 · Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Văn Thiệp 1948 – 1968 · Phố Cầu Phát - Minh Khai - Hà Giang
- Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thuần Hy sinh 1971 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1968 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1969 · Ngô Quyền - Thanh Niên - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thứ Sinh 1949 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trai Hy sinh 1971 · Thực Tố - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tý 1949 – 1970 · Thạch Viết - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vang Hưng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Nguyễn Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vận Hy sinh 1972 · Xuân Định - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Vận Hy sinh 1972 · Xuân Định - Từ Liêm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Vệ 1949 – 1968 · Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1969 · Yên Sơn - ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Văn Đức 1939 – 1965 · Đồng Quan - Phúc Oai - Hà Bắc
- Nguyễn Văn ất Hy sinh 1960 · Làng Xuân Yên - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Vũ Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1967
- Nguyễn Xuân Hiệp 1945 – 1970 · Bản An - Quế Võ - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Hiệt 1942 – 1968 · Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hiệu Hy sinh 1971 · Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Hoà 1950 – 1973 · Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Hoà 1952 – 1968 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Hạc Hy sinh 1971 · Tiên Tiến - Văn Lãm - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lai Xuân Trường - Nam Định - Nam Hà
- Nguyễn Xuân Liên 1958 – 1978 · Việt Hưng - Văn Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lê Sinh 1940 · Vỵ Dương - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Lệ Sinh 1955
- Nguyễn Xuân Nuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Phúc Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Sinh 1947 – 1971
- Nguyễn Xuân Thành 1951 – 1971 · Cẩm Bình - Bất Bạt - Hà Tây
- Nguyễn Xuân Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Đặng Hy sinh 1971 · Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Đam Hy sinh 1969 · Cần Hữu - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đon Hy sinh 1967 · Minh Đức - Đức Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Đào Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Chắt Sinh 1950 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Liệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Lới Nghĩa Khanh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Quát 1939 – 1972 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đăng Nhu Hy sinh 1969 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đại Sửu 1945 – 1969 · Hà Triệu - Chư Pã - Bắc Thái
- Nguyễn Đức Căm Hy sinh 1962 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Dũng Hy sinh 1976 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đức Dũng 1933 – 1968 · Ninh Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đức Giảng Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1974 · Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Trọng Quốc Thái - Quốc Đồn - Bắc Thái
- Ngô Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Năm Sinh 1950
- Ngô Thanh Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Thanh Vạn Sinh 1942 · Hà Tây, Hà Tây
- Ngô Việt Hải Hưng, Hải Hưng
- Ngô Văn Bằng Hy sinh 1969 · Tân Quang - Văn Bản - Hưng Yên
- Ngô Văn Lương Hy sinh 1968
- Ngô Văn Mùi 1945 – 1965 · Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
- Ngô Văn Nho 1942 – 1968 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Ngô Văn Đản 1940 – 1970 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Cốc - Thái Bình
- Ngô Đình Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngọc Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngọc Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Như Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh