Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị

Quảng Trị

661 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Xuân Văn Hy sinh 1969 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  2. Phí Ngọc Thân Hy sinh 1967 · Đông á - Đông Quang - Thái Bình
  3. Phùng Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phùng Thế Thiện Hy sinh 1981 · HG 195 - Cam Phú - Bắc Cam Ranh
  5. Phùng Văn Lam 1945 – 1969 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  6. Phùng Văn Lượng 1945 – 1969 · Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc
  7. Phương Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phạm Bá Cường 1944 – 1969 · Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình
  9. Phạm Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Công Huyên 1963 – 1983 · Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  11. Phạm Duy Thu Chí, Thái Bình, Thái Bình
  12. Phạm Hồng Thắng Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà
  13. Phạm Hữu Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Kim Đồng 1950 – 1968 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
  15. Phạm Minh Nhũ 1935 – 1970 · Hoành Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  16. Phạm Nganh Sinh 1940
  17. Phạm Ngọc Xuỳnh 1949 – 1968 · Định Hướng - Yên Định - Thanh Hóa
  18. Phạm Ngỗ Sinh 1956
  19. Phạm Quang Đức 1950 – 1969 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  20. Phạm Thái Học Hy sinh 1971 · . - Thạch Thành - Thanh Hóa
  21. Phạm Thị Gấm 1951 – 1975 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Phạm Thị Hạnh Hy sinh 1974 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  23. Phạm Thị Hồng (Phùng) 1956 – 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  24. Phạm Thị Thơm 1957 – 1978 · Tứ Minh - TX Hải Dương - Hải Hưng
  25. Phạm Tùng Hy sinh 1968 · Nam Hướng Hóa, Quảng Trị, Quảng Trị
  26. Phạm Văn Ba 1962 – 1983 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Phạm Văn Bôi Hy sinh 1966 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  28. Phạm Văn Cam 1949 – 1968 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  29. Phạm Văn Cầu 1938 – 1969 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  30. Phạm Văn Duy Hy sinh 1969 · Đồng Tâm - Đông Quang - Thái Bình
  31. Phạm Văn Dĩnh 1943 – 1968 · Độc Lập - Khoái Châu - Hải Hưng
  32. Phạm Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Huấn 1951 – 1975 · Hậu Đường - Hải Hậu - Nam Hà
  34. Phạm Văn Kế Sinh 1945 · Tùng Bạt - Bất Bạt - Hà Tây
  35. Phạm Văn Lịch 1955 – 1973 · Hậu Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà
  36. Phạm Văn Lỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Minh Hy sinh 1971 · Tân Long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  38. Phạm Văn Mãn 1949 – 1971 · Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  39. Phạm Văn Nhiêu 1958 – 1979 · Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình
  40. Phạm Văn Năm Sinh 1955 · An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  41. Phạm Văn Son (Sơn) Hy sinh 1979 · Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà
  42. Phạm Văn Thanh 1947 – 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng
  43. Phạm Văn Thiệm 1949 – 1972 · Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình
  44. Phạm Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Thống 1946 – 1971 · Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây
  46. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  47. Phạm Văn Vắc Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  48. Phạm Văn Vẽ 1952 – 1971 · Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  49. Phạm Văn Xích 1946 – 1968 · Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  50. Phạm Xuân Hợi Hy sinh 1964 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
  51. Phạm Xuân Đệ 1948 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  52. Phạm Đình Hảo 1949 – 1968 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  53. Phạm Đình Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Đức Bang 1938 – 1968 · Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định
  55. Phạm Đức Hợi Hy sinh 1971 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Phạm Đức Thơm 1957 – 1978 · Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng
  57. Phạm Đức Trinh 1954 – 1977 · Ngọc Châu - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng
  58. Quang Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Quách Công Loan 1950 – 1968 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình
  60. Quách Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Quách Như Khuôn 1942 – 1968 · Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng
  62. Quách Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Quách Văn Long 1948 – 1970 · Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  64. Quách Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Quách Văn Tâm 1949 – 1968 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình
  66. Sầm Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang
  67. Thanh Tám Hồng Thuỷ - Quận 3 - Thừa Thiên Huế
  68. Thào My Vũ (Vữ) 1943 – 1974 · Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang
  69. Tiêu Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Triệu Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trương Công Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trương Công Thảo 1950 – 1971 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  73. Trương Mẫu Tấu 1935 – 1969 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
  74. Trương Ngọ 1943 – 1968 · Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng
  75. Trương Thành ý 1948 – 1968 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  76. Trương Trọng Hoà 1950 – 1971 · Số 72 - Quán Thánh - Hà Nội
  77. Trương Văn Ban 1939 – 1968 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  78. Trương Văn Sẩm (Sâm ) 1954 – 1975 · Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc
  79. Trương Đăng Vinh Hy sinh 1980 · Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  80. Trần Bá Hiển Hy sinh 1965
  81. Trần Bá Tu 1937 – 1968 · . - Bình Lục - Nam Hà
  82. Trần Cao Đại Hy sinh 1976 · Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn
  83. Trần Danh Thông 1947 – 1971 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  84. Trần Duy Mật Hy sinh 1966 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  85. Trần Dật Duyệt 1956 – 1980 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  86. Trần Huy Sơn Hy sinh 1969 · Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng
  87. Trần Hải Châu 1954 – 1984 · Yên Thành - ý Yên - Nam Hà
  88. Trần Hữu Phòng 1943 – 1969 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  89. Trần Hữu Tuân 1951 – 1970 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  90. Trần Lập Sinh 1950
  91. Trần Ngọc Cầu 1945 – 1972 · Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định
  92. Trần Ngọc Hiền 1946 – 1969 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà
  93. Trần Năng Sơn (Son) 1950 – 1968 · K.7Ng.Công Trứ, Thái Bình, Thái Bình
  94. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Hy sinh 1971 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
  95. Trần Phương 1965 – 1987 · Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  96. Trần Quang Thọ Hy sinh 1970 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  97. Trần Quốc Tảo 1948 – 1971 · Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Trần Sinh Phất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Sỹ Vinh 1957 – 1978 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
  100. Trần Thị Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh