Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa

tỉnh Quảng Trị

670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ninh Văn Bang 1950 – 1968 · Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà
  2. Ninh Văn Thuý Hy sinh 1967
  3. Nùng Túi Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Khanh 1952 – 1971 · Số 01/19 - Điện Biên phủ - Ngô Quyền - Hải Phòng
  5. Phan Thanh Diệu Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  6. Phan Viết Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phan Văn Yên 1951 – 1970 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  8. Phan Xuân Văn Hy sinh 1969 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  9. Phí Ngọc Thân Hy sinh 1967 · Đông á - Đông Quang - Thái Bình
  10. Phùng Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phùng Thế Thiện Hy sinh 1981 · HG 195 - Cam Phú - Bắc Cam Ranh
  12. Phùng Văn Lam 1945 – 1969 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  13. Phùng Văn Lượng 1945 – 1969 · Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc
  14. Phương Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Bá Cường 1944 – 1969 · Công Uẩn - Kim Sơn - Ninh Bình
  16. Phạm Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Công Huyên 1963 – 1983 · Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  18. Phạm Duy Thu Chí, Thái Bình, Thái Bình
  19. Phạm Hồng Thắng Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà
  20. Phạm Hữu Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Kim Đồng 1950 – 1968 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
  22. Phạm Minh Nhũ 1935 – 1970 · Hoành Ngô - Quốc Oai - Hà Tây
  23. Phạm Nganh Sinh 1940
  24. Phạm Ngọc Xuỳnh 1949 – 1968 · Định Hướng - Yên Định - Thanh Hóa
  25. Phạm Ngỗ Sinh 1956
  26. Phạm Quang Đức 1950 – 1969 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  27. Phạm Thái Học Hy sinh 1971 · . - Thạch Thành - Thanh Hóa
  28. Phạm Thị Gấm 1951 – 1975 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Phạm Thị Hạnh Hy sinh 1974 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  30. Phạm Thị Hồng (Phùng) 1956 – 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
  31. Phạm Thị Thơm 1957 – 1978 · Tứ Minh - TX Hải Dương - Hải Hưng
  32. Phạm Tùng Hy sinh 1968 · Nam Hướng Hóa, Quảng Trị, Quảng Trị
  33. Phạm Văn Ba 1962 – 1983 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
  34. Phạm Văn Bôi Hy sinh 1966 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An
  35. Phạm Văn Cam 1949 – 1968 · Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  36. Phạm Văn Cầu 1938 – 1969 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  37. Phạm Văn Duy Hy sinh 1969 · Đồng Tâm - Đông Quang - Thái Bình
  38. Phạm Văn Dĩnh 1943 – 1968 · Độc Lập - Khoái Châu - Hải Hưng
  39. Phạm Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Huấn 1951 – 1975 · Hậu Đường - Hải Hậu - Nam Hà
  41. Phạm Văn Kế Sinh 1945 · Tùng Bạt - Bất Bạt - Hà Tây
  42. Phạm Văn Lịch 1955 – 1973 · Hậu Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà
  43. Phạm Văn Lỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Minh Hy sinh 1971 · Tân Long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  45. Phạm Văn Mãn 1949 – 1971 · Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  46. Phạm Văn Nhiêu 1958 – 1979 · Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình
  47. Phạm Văn Năm Sinh 1955 · An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  48. Phạm Văn Son (Sơn) Hy sinh 1979 · Nam Hùng - Nam Ninh - Nam Hà
  49. Phạm Văn Thanh 1947 – 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Hải Hưng
  50. Phạm Văn Thiệm 1949 – 1972 · Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình
  51. Phạm Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Thống 1946 – 1971 · Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây
  53. Phạm Văn Tình Hy sinh 1972 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  54. Phạm Văn Vắc Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  55. Phạm Văn Vẽ 1952 – 1971 · Mễ Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  56. Phạm Văn Xích 1946 – 1968 · Hoài Nghĩa - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  57. Phạm Xuân Hợi Hy sinh 1964 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
  58. Phạm Xuân Đệ 1948 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  59. Phạm Đình Hảo 1949 – 1968 · Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  60. Phạm Đình Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Đức Bang 1938 – 1968 · Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định
  62. Phạm Đức Hợi Hy sinh 1971 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  63. Phạm Đức Thơm 1957 – 1978 · Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng
  64. Phạm Đức Trinh 1954 – 1977 · Ngọc Châu - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng
  65. Quang Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Quách Công Loan 1950 – 1968 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình
  67. Quách Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Quách Như Khuôn 1942 – 1968 · Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng
  69. Quách Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Quách Văn Long 1948 – 1970 · Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  71. Quách Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Quách Văn Tâm 1949 – 1968 · Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình
  73. Sầm Văn Hạnh Hy sinh 1972 · Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang
  74. Thanh Tám Hồng Thuỷ - Quận 3 - Thừa Thiên Huế
  75. Thào My Vũ (Vữ) 1943 – 1974 · Cán Chư Nhơn - Mèo Vạc - Hà Giang
  76. Tiêu Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Triệu Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Công Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trương Công Thảo 1950 – 1971 · Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An
  80. Trương Mẫu Tấu 1935 – 1969 · Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng
  81. Trương Ngọ 1943 – 1968 · Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng
  82. Trương Thành ý 1948 – 1968 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  83. Trương Trọng Hoà 1950 – 1971 · Số 72 - Quán Thánh - Hà Nội
  84. Trương Văn Ban 1939 – 1968 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  85. Trương Văn Sẩm (Sâm ) 1954 – 1975 · Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc
  86. Trương Đăng Vinh Hy sinh 1980 · Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  87. Trần Bá Hiển Hy sinh 1965
  88. Trần Bá Tu 1937 – 1968 · . - Bình Lục - Nam Hà
  89. Trần Cao Đại Hy sinh 1976 · Đào Viên - Yên Định - Lạng Sơn
  90. Trần Danh Thông 1947 – 1971 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
  91. Trần Duy Mật Hy sinh 1966 · Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây
  92. Trần Dật Duyệt 1956 – 1980 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  93. Trần Huy Sơn Hy sinh 1969 · Số 142 - Cầu Đất - Hải Phòng
  94. Trần Hải Châu 1954 – 1984 · Yên Thành - ý Yên - Nam Hà
  95. Trần Hữu Phòng 1943 – 1969 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  96. Trần Hữu Tuân 1951 – 1970 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa
  97. Trần Lập Sinh 1950
  98. Trần Ngọc Cầu 1945 – 1972 · Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định
  99. Trần Ngọc Hiền 1946 – 1969 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà
  100. Trần Năng Sơn (Son) 1950 – 1968 · K.7Ng.Công Trứ, Thái Bình, Thái Bình