Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa
Quảng Trị
670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Nạc Quang (Văn Quang) Hy sinh 1971 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Trần Phương 1965 – 1987 · Điền Lộc - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
- Trần Quang Thọ Hy sinh 1970 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Quốc Tảo 1948 – 1971 · Tây Linh - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Sinh Phất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Sỹ Vinh 1957 – 1978 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Thị Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Thanh Hương 1949 – 1973 · Yên Tuệ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
- Trần Thị Tuyết Sinh 1954 · Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Thị Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tiến Bình 1955 – 1976 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Trần Trung Năm Sinh 1954
- Trần Tứ Đức 1950 – 1970 · Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Tự Khịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Cổn Hy sinh 1978 · Cát Thành, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Dong 1948 – 1968 · Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Dược 1938 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Dược 1938 – 1968 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Hoa Hy sinh 1969
- Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hùng 1958 – 1977 · Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Lâm Hy sinh 1969 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngày Hy sinh 1967 · Đỉnh Tân - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trần Văn Nãi An Lão - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Sánh 1953 – 1982 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Văn Thiệp 1950 – 1972 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Thìn Hy sinh 1969 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Trinh Hy sinh 1967
- Trần Văn Tràng 1945 – 1970 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Xuân 1947 – 1967 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Đạt 1944 – 1971 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Đối Hy sinh 1969 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Xuân Linh 1949 – 1969 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Liệu 1955 – 1980 · Biển Đông - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trần Xuân The 1960 – 1981 · A Lưới, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Trần Xuân Vũ 1940 – 1972 · Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Chiến 1947 – 1966 · Ninh Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Giếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đăng Oánh 1947 – 1969 · Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Trịnh Huy Minh 1947 – 1971 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Thị Xuân Sinh 1953 · Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc
- Trịnh Văn Bảy 1963 – 1986 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Suốt Hy sinh 1967 · Thường Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trịnh Văn Tịch 1950 – 1971 · Hải An - Hải Hậu - Nam Hà
- Trịnh Đức Khương Sinh 1942 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Thái Bình
- Tô Minh Hưng 1950 – 1968 · Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình
- Tô Thanh Vân Hy sinh 1969 · Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái
- Tạ Minh Châu Hy sinh 1971 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Tạ Ngọc Luyện 1943 – 1967 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Tạ Quang Chung Hy sinh 1971 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Tạ Quang Khai 1945 – 1978 · Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc
- Tạ Quang Kiều Hy sinh 1965 · Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Tống Văn Chương 1946 – 1968 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Tử sĩ: Nguyễn Gia Giang 1955 – 1974 · Quang Trung - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn
- Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm 1965 – 1986 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa
- Van Xa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vi Minh Giãn Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
- Von Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vôn Pinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Công Thành Hy sinh 1969 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
- Võ Công Thành Hy sinh 1969 · Hoàng Đồng - Cao Lộc - Lạng Sơn
- Võ Thanh Tao 1962 – 1984 · Quảng Đông - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Võ Văn Bầu (bia Dầu) Sinh 1961 · Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An
- Võ Văn Chư 1949 – 1972 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Xuân Khương Sinh 1944
- Võ Đức Mạnh 1956 – 1979 · Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Văn Thanh Hy sinh 1968
- Văn Vinh Sinh 1951
- Văn Đức Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hiền Lương Hy sinh 1967
- Vũ Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hồng Sơn 1950 – 1970 · Đông Phú - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Vũ Hới Hy sinh 1962 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Mạnh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Chuyên 1949 – 1968 · Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Hy sinh 1965 · . - Trực Ninh - Nam Hà
- Vũ Ngọc Sức Hy sinh 1974 · Đức Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Tảnh 1937 – 1969 · Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng
- Vũ Quang Ngọc 1949 – 1969 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà
- Vũ Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thành Các 1947 – 1968 · Trực Mỹ - Trực Minh - Nam Hà
- Vũ Thế Hiển 1959 – 1978 · Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng
- Vũ Thị Oanh 1967 – 1986 · Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Thị Vỹ Hy sinh 1972 · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Tác Chiến 1949 – 1971 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Vũ Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Tông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Viết Vạn 1940 – 1969 · Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Vũ Văn (Thành) Chiến 1948 – 1969 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà
- Vũ Văn Biểu 1945 – 1978 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Dan Hy sinh 1969 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Vũ Văn Hoan Hy sinh 1978
- Vũ Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Oánh 1948 – 1968 · Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Vũ Văn Uyên 1946 – 1969 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà