Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa

Quảng Trị

670 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Xuân Bình 1938 – 1971 · Anh Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Vũ Xuân Nụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Vũ Xuân Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Vũ Xuân Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn) 1946 – 1968 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
  6. Vũ Đức Thiên 1944 – 1968 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà
  7. Vương Ngọc Côn 1942 – 1968 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  8. Vỗ Phương (Bác Phong) 1919 – 1974 · Kỳ Nơi - Hướng Hoá - Quảng Trị
  9. Xuân Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đinh Bùi Thương Hy sinh 1969 · D36 - 5 - Phú Doãn - Hà Nội
  11. Đinh Công Hoàng 1937 – 1968 · Gia Khánh - Gia Viến - Ninh Bình
  12. Đinh Khắc Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đinh Khắc Dư 1945 – 1968 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  14. Đinh Khắc Y Sinh 1956 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Hà
  15. Đinh Văn Cường 1949 – 1971 · Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  16. Đinh Xuân Cầu Hy sinh 1969
  17. Đinh Xuân Hoà Hy sinh 1986 · Thiệu Trấn - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  18. Đinh Xuân Vui 1949 – 1968 · Kỳ PHúc - Nho Quan - Ninh Bình
  19. Đoàn Ngọc Nam Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà
  20. Đoàn Thị Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đoàn Trung Tấn 1959 – 1980 · Hữu Bằng - Đồ Sơn - Hải Phòng
  22. Đoàn Văn Ba 1930 – 1968 · Đông Việt - Yên Trung - Hà Bắc
  23. Đoàn Xuân Nhẹ Sinh 1950 · Bắc Hà - An Lão - Hải Phòng
  24. Đoàn Đức Thi (bia Đăm) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đào Công Tin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đào Duy Hơn 1940 – 1968 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  27. Đào Văn Thạch Hy sinh 1972 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  28. Đào Văn Toản Sinh 1944
  29. Đào Đình Hoà 1942 – 1969 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  30. Đào Đức Cam Hy sinh 1968 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình
  31. Đào Đức Dê 1947 – 1969 · Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng
  32. Đậu Thanh Hải Sinh 1952 · Vạn Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
  33. Đặng Chu Toàn 1950 – 1971 · Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình
  34. Đặng Minh Soa Hy sinh 1967 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  35. Đặng Ngọc Chúc . - Kinh Đông - Hưng Yên
  36. Đặng Quang Bật 1951 – 1973 · Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên
  37. Đặng Thất Muộn 1946 – 1969 · Xóm Bái - Thanh Trì - Hà Nội
  38. Đặng Trần Hoàng Sinh 1944
  39. Đặng Viết Dậy 1949 – 1968 · Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  40. Đặng Văn Lợi Hy sinh 1969 · Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  41. Đặng Văn Ngư Hy sinh 1968 · Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng
  42. Đặng Văn Thuấn 1951 – 1976 · Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà
  43. Đặng Văn Vẽ 1942 – 1971 · Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái
  44. Đặng Xuân Nhật Hy sinh 1971 · Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình
  45. Đặng Xuân Thai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đặng Xuân Thái 1941 – 1971 · Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  47. Đặng Đình Xoè 1939 – 1969 · Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây
  48. Đồng Thị Thu 1956 – 1974 · Nghĩa Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
  49. Đồng Văn Chiến 1953 – 1980 · Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng
  50. Đồng chí Dìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đồng chí Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đồng chí Độ Sinh 1965
  53. Đồng chí: Cầm Quảng Bình, Quảng Bình
  54. Đồng chí: Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Cao Hênh 1936 – 1968 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  56. Đỗ Chí Công Thu Lợi - Kim Bảng - Nam Hà
  57. Đỗ Nguyễn Sỹ 1940 – 1972 · Xuân Lương - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  58. Đỗ Ngọc Luỹ Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  59. Đỗ Như Nở 1940 – 1968 · Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  60. Đỗ Thành Huấn 1942 – 1971 · Linh Bình - Khoái Châu - Hải Hưng
  61. Đỗ Thị Tuyên 1960 – 1979 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  62. Đỗ Tiến Dũng 1946 – 1974 · Tam Kỳ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  63. Đỗ Trọng Lợi Hy sinh 1971 · Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  64. Đỗ Văn Dũng Sinh 1950
  65. Đỗ Văn Sơn 1950 – 1968 · Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  66. Đỗ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Văn Đãi 1954 – 1968 · Tuyết Nghì - Quốc Oai - Hà Tây
  68. Đỗ Xuân ái Châu Yên - Thanh Hà - Hải Hưng
  69. Đới Sỹ Minh 1949 – 1968 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  70. Đới Văn Trứ (Hồ Quang) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh