NTLS phường Đông Lễ
Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị
80 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Lưu 1920 – 1947
- Dương Phúc Cường 1935 – 1964
- Dương Phúc Hiệp 1919 – 1948
- Dương Phúc Lực 1919 – 1951
- Dương Văn Trung 1937 – 1966
- Dương Đường 1936 – 1954
- Hoàng Mỵ Sinh 1942
- Liệt Sỹ Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt Sỹ Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Liệt sỹ Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Duyệt 1934 – 1954
- Lê Khiêm 1927 – 1947
- Lê Ninh Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Cầm 1939 – 1969
- Lê Văn Bỉnh 1927 – 1952
- Lê Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Trí 1930 – 1954
- Lương Thị Gái 1954 – 1972
- Nguyễn Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cẩm 1928 – 1947
- Nguyễn Hữu Bính 1928 – 1951
- Nguyễn Hữu Thiết 1915 – 1952
- Nguyễn Hữu Thới 1932 – 1951
- Nguyễn Hữu Vọng 1904 – 1952
- Nguyễn Khắc Chư 1907 – 1947
- Nguyễn Khắc Cẩn 1939 – 1966
- Nguyễn Khắc Duyên 1924 – 1966
- Nguyễn Khắc Dùng 1944 – 1972
- Nguyễn Khắc Hanh 1894 – 1933
- Nguyễn Khắc Khâm 1910 – 1972
- Nguyễn Khắc Quýnh 1907 – 1965
- Nguyễn Khắc Thưởng 1931 – 1950
- Nguyễn Khắc Trí 1940 – 1970
- Nguyễn Khắc Đá 1936 – 1970
- Nguyễn Quốc Hy sinh 1947
- Nguyễn Thế Cang 1940 – 1966
- Nguyễn Thế Cung 1930 – 1953
- Nguyễn Thế Cư 1920 – 1954
- Nguyễn Thế Giám 1941 – 1965
- Nguyễn Thế Huy 1923 – 1947
- Nguyễn Thế Hứng 1924 – 1948
- Nguyễn Thế Sửu 1937 – 1966
- Nguyễn Thế Thuần Hy sinh 1965
- Nguyễn Thế Thầm 1917 – 1947
- Nguyễn Thế Trư 1953 – 1973
- Nguyễn Thị Hồng 1941 – 1968
- Nguyễn Trọng Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tú Bình 1935 – 1972
- Nguyễn Văn Chúc 1940 – 1968
- Nguyễn Văn Cương 1917 – 1945
- Nguyễn Văn Khôn Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Liêu 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Lệ 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Lợi 1933 – 1952
- Nguyễn Văn Phùng 1895 – 1947
- Nguyễn Văn Phương 1927 – 1949
- Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thông 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tiêm 1919 – 1950
- Nguyễn Văn Trọng 1931 – 1954
- Nguyễn Văn Tuý 1944 – 1966
- Nguyễn Xuân Niên 1933 – 1968
- Nguyễn Xuân Trung 1941 – 1966
- Nguyễn Đức Sâm 1943 – 1967
- Nguyễn Đức Thiệm 1945 – 1969
- Nguyễn Đức Thương 1950 – 1975
- Phạm Ngọc Cứ 1931 – 1949
- Phạm Ngọc Dãn 1945 – 1968
- Phạm Ngọc Dũng 1952 – 1972
- Phạm Ngọc Dạ 1906 – 1937
- Phạm Ngọc Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thị Thê 1940 – 1972
- Phạm Thị Xanh 1946 – 1972
- Trương Văn Bán 1936 – 1954
- Trương Văn Chúc 1940 – 1953
- Trương Văn Trọng 1852 – 1935
- Trương Văn Tuỳ 1932 – 1973
- Trần Thiếu 1935 – 1972
- Trần Xuân Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh