Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông

tỉnh Quảng Trị

191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Đình Bửu 1932 – 1963 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  2. Dương Đình Danh 1935 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  3. Dương Đình Di 1920 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Dương Đình Lãm 1920 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Dương Đình Trản 1924 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Dương Đình Trực 1915 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Dương Đình Tưởng 1957 – 1973 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  8. Dương Đình Đương 1912 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  9. Hoàng Chung 1913 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Hoàng Dư 1925 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Hoàng Dược 1914 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Hoàng Em 1920 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Hoàng Huy Liệu 1937 – 1969 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Hoàng Khai 1925 – 1953 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Hoàng Kiến 1918 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Hoàng Lượng 1927 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Hoàng Lộc Hy sinh 1968 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Hoàng Phòng 1926 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Hoàng Quê 1917 – 1983 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Hoàng Quảng 1915 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Hoàng Quảng 1915 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Hoàng Sinh 1958 – 1979 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Hoàng Siêu 1927 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Hoàng Tam 1928 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Hoàng Tam 1928 – 1953 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Hoàng Thị Bôn 1925 – 1951 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Hoàng Thị Hiền 1945 – 1968 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Hoàng Thối 1928 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Hoàng Thức 1927 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  30. Hoàng Trợm 1922 – 1946 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Hoàng Xoài 1954 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Huỳnh Thanh Kiều 1907 – 1946 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Lê Bá Biểu 1926 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Lê Bá Chi 1932 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Lê Bá Côn 1927 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Lê Bá Cầu 1921 – 1951 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Lê Bá Duyệt 1915 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Lê Bá Hanh 1924 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Lê Bá Hiếu 1922 – 1951 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Lê Bá Khoản 1920 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Lê Bá Kình 1935 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Lê Bá Lạp 1917 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Lê Bá Mẫn 1959 – 1979 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  44. Lê Bá Oanh 1926 – 1956 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Lê Bá Phúng 1926 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Lê Bá Quang 1922 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Lê Bá Quát 1922 – 1967 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Lê Bá Thuyết 1930 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Lê Bá Thăng 1930 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Lê Bá Thức 1900 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Lê Bá Trung 1918 – 1953 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Lê Bá Trụ 1924 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Lê Bá Vận 1919 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Lê Bá Điệt 1926 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Lê Cảnh Bính 1925 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Lê Cảnh Bạt 1923 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Lê Cảnh Hoanh 1921 – 1965 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Lê Cảnh Huyền 1926 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Lê Cảnh Khoa 1934 – 1963 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Lê Cảnh Kế 1915 – 1956 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Lê Cảnh Lung 1932 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Lê Cảnh Luỹ 1932 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Lê Cảnh Lợi 1922 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Lê Cảnh Ngãi 1923 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Lê Cảnh Phùng 1927 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Lê Cảnh Thú 1954 – 1979 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Lê Cảnh Thừa 1926 – 1953 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Lê Cảnh Trương 1912 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Lê Cảnh Tường 1890 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Lê Cảnh Xuyên 1920 – 1951 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Lê Cảnh Yển 1927 – 1953 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Lê Cảnh Đặng 1952 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Lê Hiệp ( Ny) 1933 – 1945 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Lê Hong Hy sinh 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Lê Hoài 1926 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Lê Hoàn 1923 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Lê Hoát 1926 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Lê Hải 1931 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Lê Hữu Túc 1921 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Lê Khai 1917 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Lê Khoái 1935 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  82. Lê Liền 1922 – 1946 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Lê Mãi 1932 – 1968 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  84. Lê Mậu Anh 1924 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Lê Mậu Phương 1949 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  86. Lê Mậu Phường 1954 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Lê Mậu Thuỳ 1924 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  88. Lê Mậu Trân 1926 – 1949 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  89. Lê Mậu Tôn 1932 – 1954 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  90. Lê Mậu Đính 1921 – 1948 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  91. Lê Mậu Đậu 1932 – 1972 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  92. Lê Nghĩa 1951 – 1970 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  93. Lê Ngọc Huỳnh 1925 – 1965 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  94. Lê Nớng 1951 – 1968 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  95. Lê Phú 1922 – 1950 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  96. Lê Phước Bàn 1925 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  97. Lê Thiết 1927 – 1946 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  98. Lê Thế Viết 1918 – 1946 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  99. Lê Thị Mót 1928 – 1947 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị
  100. Lê Thị Ngà 1936 – 1952 · Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị