Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phan Bá Hồ Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. Phan Chắc Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  5. Phan Duy Tấn Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  6. Phan Luyến Hy sinh 1976 · Ngọc Lặc, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  7. Phan Ngọc Ly Hy sinh 1968 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  8. Phan Quý Tộc Hy sinh 1967 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  9. Phan Quốc Tôn Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  10. Phan Qúy Thạch Hy sinh 1966 · Mai Lâm, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  11. Phan Thanh Quang Hy sinh 1968
  12. Phan Thị Thắng Sinh 1951 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  13. Phan Tuân Hy sinh 1966
  14. Phan Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phan Văn Chỉnh Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  16. Phan Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Văn Quýnh Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  18. Phan Văn Việt Hy sinh 1968 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  19. Phan Văn Được Hy sinh 1968 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  20. Phùng Hưng Hy sinh 1968 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  21. Phùng Ngãi Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  22. Phùng Quang Giáp Hy sinh 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  23. Phùng Quý Sáng Cao Bằng, Cao Bằng
  24. Phùng Sỹ Hiếu Sinh 1949 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  25. Phùng Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phùng Xuân Tâm Sinh 1923 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  27. Phùng Đỉnh Sơn Tây, Sơn Tây
  28. Phạm Văn Sử Hải Phòng, Hải Phòng
  29. Phạm Văn Tẻo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Xoan Sinh 1938 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  31. Quang Huy Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  32. Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Quách Tám Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  34. Thanh Sang Hy sinh 1968
  35. Thái Chấm Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  36. Thái Doãn Đặng Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  37. Thái Ngọc Phách Hy sinh 1965
  38. Thái Thành Hương Hy sinh 1968 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  39. Thái Tùng Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  40. Thái Tăng Dũng Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  41. Thái Văn Chế Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  42. Thái Văn Hiếu Sinh 1949 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  43. Thái Văn Hiệp Hy sinh 1966
  44. Thái Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thái Văn Lập Hy sinh 1977
  46. Thế Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trình Đức Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Công Hùng Hy sinh 1971
  49. Trương Hữu Hiệp Thanh Hoá, Thanh Hoá
  50. Trương Khắc Trà Hy sinh 1968 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  51. Trương Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trương Quý Thái Nguyên, Thái Nguyên
  53. Trương Thanh Chấn Hy sinh 1968 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  54. Trương Thái Bình Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  55. Trương Trụ Sinh 1910 · Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị
  56. Trương Văn Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trương Văn Bỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trương Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trương Đế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trương Đỗ Hy sinh 1968
  61. Trần Bá Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Bữu Sỹ Hy sinh 1980 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  63. Trần Chí Thu Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  64. Trần Công Hy sinh 1968
  65. Trần Công Tùng Hy sinh 1969 · Quảng Bình, Quảng Bình
  66. Trần Công ất Hy sinh 1967 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  67. Trần Công ất Hy sinh 1967 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  68. Trần Cả Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  69. Trần Hào Sinh 1947
  70. Trần Hữu Trinh Hà Nội, Hà Nội
  71. Trần Hữu Tống Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Trần Khê Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  73. Trần Kim Lệ Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  74. Trần Lai Hy sinh 1968 · Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Trần Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Nguyên Quảng Bình, Quảng Bình
  77. Trần Nguyện Hy sinh 1971 · Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
  78. Trần Nô Hải Phòng, Hải Phòng
  79. Trần Quang Phong Gia Hôn - Gia Viễn - Ninh Bình
  80. Trần Quốc Dỉnh Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  81. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Thành Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  83. Trần Thị Tình Hy sinh 1983 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  84. Trần Thọ Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Tiến Dực Hy sinh 1968 · Hà Bắc, Hà Bắc
  86. Trần Toản Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  87. Trần Tấn Lực Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  88. Trần Tự Sinh 1925 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  89. Trần Viết Lạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Biền Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  91. Trần Văn Bình Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  92. Trần Văn Chủng Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  93. Trần Văn Chủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Diến Hy sinh 1966 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  95. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Hà Hy sinh 1968 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  97. Trần Văn Hương Sinh 1927
  98. Trần Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Khả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Lanh Hà Tĩnh, Hà Tĩnh