Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ

tỉnh Quảng Trị

177 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Liểu Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng
  2. Trần Văn Lập Sinh 1929 · Hà Bắc, Hà Bắc
  3. Trần Văn Mai Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  4. Trần Văn Mai Hy sinh 1968
  5. Trần Văn Nương Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  6. Trần Văn Quyến Hy sinh 1969 · Tiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  7. Trần Văn Quảng Hy sinh 1961 · Hà Bắc, Hà Bắc
  8. Trần Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Thược Hy sinh 1973
  10. Trần Văn Toán Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  11. Trần Văn Tuế Hy sinh 1964 · Bắc Thái, Bắc Thái
  12. Trần Văn Tài Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  13. Trần Văn Tây Hy sinh 1977 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  14. Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Tặng Quảng Bình, Quảng Bình
  16. Trần Văn Vui Hy sinh 1974 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  17. Trần Văn Đôn Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  18. Trần Văn Đăng Quảng Bình, Quảng Bình
  19. Trần Văn Đường Sinh 1946 · Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam
  20. Trần Văn Đạo Hy sinh 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  21. Trần Văn Đảo Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Trần Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Xuân Trường 1948 – 1983 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  24. Trần ánh Hy sinh 1968
  25. Trần ánh Hy sinh 1968
  26. Trần Điểu Quảng Xuyên, Quảng Xuyên
  27. Trần Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Đồng Khởi Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  29. Trần Đức Kiểm Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  30. Trần Đức Nhuận Hy sinh 1962 · Hà Nội, Hà Nội
  31. Trịnh Phái Hy sinh 1970 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  32. Trịnh Văn Hy sinh 1967 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  33. Trịnh Văn Các Thanh Hoá, Thanh Hoá
  34. Trịnh Văn Quân Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  35. Tạ Minh Công Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Tạ Quang Tiến Hy sinh 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  37. Tạ Thắng Hy sinh 1968
  38. Tạ Văn Kháng Phong Châu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  39. Tống Văn Thế Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  40. Tống Đình Cẩn 1906 – 1956 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  41. Tống Đình Lý 1919 – 1961 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Tống Đình Thí 1918 – 1962 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  43. Tống Đức Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vi Văn Hoàn Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
  45. Việt Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Duy Quyền Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  47. Võ Ngọc Tạo 1922 – 1959 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  48. Võ Tình Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  49. Võ Tấn Dương Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  50. Võ Văn Cường Hy sinh 1971
  51. Võ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Xa Hy sinh 1968
  53. Võ Văn Ân Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  54. Võ Văn Ân Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  55. Văn Thanh An Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  56. Văn Thanh An Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  57. Văn Thỉ Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  58. Văn Viết Nghinh Hy sinh 1966 · Hải Hưng, Hải Hưng
  59. Vũ Chững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Vũ Công Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  61. Vũ Công Hưng Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  62. Vũ Duệ Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  63. Vũ Hoàn Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  64. Vũ Huỳnh Hy sinh 1968 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  65. Vũ Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vũ Hữu Long Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  67. Vũ Kỳ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Lành Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  69. Vũ Lý áng Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  70. Vũ Lý áng Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  71. Vũ Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Vũ Trọng Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  74. Vũ Đào Hồng Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  75. Vũ Đình An Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  76. Vũ Đình An Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  77. Vũ Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh