Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Cam Lộ, Quảng Trị

Quảng Trị

174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Lập Sinh 1929 · Hà Bắc, Hà Bắc
  2. Trần Văn Mai Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  3. Trần Văn Mai Hy sinh 1968
  4. Trần Văn Nương Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  5. Trần Văn Quyến Hy sinh 1969 · Tiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  6. Trần Văn Quảng Hy sinh 1961 · Hà Bắc, Hà Bắc
  7. Trần Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Thược Hy sinh 1973
  9. Trần Văn Toán Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  10. Trần Văn Tuế Hy sinh 1964 · Bắc Thái, Bắc Thái
  11. Trần Văn Tài Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  12. Trần Văn Tây Hy sinh 1977 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  13. Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Tặng Quảng Bình, Quảng Bình
  15. Trần Văn Vui Hy sinh 1974 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  16. Trần Văn Đôn Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  17. Trần Văn Đăng Quảng Bình, Quảng Bình
  18. Trần Văn Đường Sinh 1946 · Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam
  19. Trần Văn Đạo Hy sinh 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  20. Trần Văn Đảo Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Trần Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Xuân Trường 1948 – 1983 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  23. Trần ánh Hy sinh 1968
  24. Trần ánh Hy sinh 1968
  25. Trần Điểu Quảng Xuyên, Quảng Xuyên
  26. Trần Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Đồng Khởi Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  28. Trần Đức Kiểm Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  29. Trần Đức Nhuận Hy sinh 1962 · Hà Nội, Hà Nội
  30. Trịnh Phái Hy sinh 1970 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  31. Trịnh Văn Hy sinh 1967 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  32. Trịnh Văn Các Thanh Hoá, Thanh Hoá
  33. Trịnh Văn Quân Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  34. Tạ Minh Công Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  35. Tạ Quang Tiến Hy sinh 1969 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  36. Tạ Thắng Hy sinh 1968
  37. Tạ Văn Kháng Phong Châu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  38. Tống Văn Thế Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  39. Tống Đình Cẩn 1906 – 1956 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  40. Tống Đình Lý 1919 – 1961 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  41. Tống Đình Thí 1918 – 1962 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Tống Đức Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Vi Văn Hoàn Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
  44. Việt Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Duy Quyền Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  46. Võ Ngọc Tạo 1922 – 1959 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
  47. Võ Tình Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  48. Võ Tấn Dương Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
  49. Võ Văn Cường Hy sinh 1971
  50. Võ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Xa Hy sinh 1968
  52. Võ Văn Ân Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
  53. Văn Thanh An Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
  54. Văn Thỉ Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
  55. Văn Viết Nghinh Hy sinh 1966 · Hải Hưng, Hải Hưng
  56. Vũ Chững Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Vũ Công Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  58. Vũ Công Hưng Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
  59. Vũ Duệ Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  60. Vũ Hoàn Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  61. Vũ Huỳnh Hy sinh 1968 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  62. Vũ Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Hữu Long Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  64. Vũ Kỳ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Vũ Lành Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  66. Vũ Lý áng Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  67. Vũ Lý áng Hoằng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  68. Vũ Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Vũ Quốc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Trọng Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
  71. Vũ Đào Hồng Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Vũ Đình An Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  73. Vũ Đình An Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  74. Vũ Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh