NTLS xã Hải Quế

Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

72 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Dường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Dương Ngọc Trâm 1932 – 1966
  3. Dương Pha 1928 – 1948
  4. Hoàng Bào 1923 – 1951
  5. Hoàng Chi 1917 – 1948
  6. Hoàng Cương 1926 – 1965
  7. Hoàng Cầm 1917 – 1946
  8. Hoàng Kính 1937 – 1966
  9. Hoàng Mùi 1921 – 1963
  10. Hoàng Ngọc Hiệp 1937 – 1969
  11. Hoàng Phước ấm 1922 – 1968
  12. Hoàng Thanh 1926 – 1948
  13. Hoàng Thị Ngắn 1932 – 1953
  14. Hoàng Văn Dự 1919 – 1948
  15. Hoàng Văn Khởi 1930 – 1968
  16. Hoàng Văn Quyền 1927 – 1952
  17. Hoàng Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hồ Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hồ Chi 1943 – 1969
  20. Hồ Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Hữu 1927 – 1950
  22. Hồ Lượng 1911 – 1949
  23. Hồ Mạnh Tuy 1900 – 1949
  24. Hồ Mộng Dũng 1948 – 1973
  25. Hồ Quang Sách 1935 – 1967
  26. Hồ Sỹ Công 1954 – 1973
  27. Hồ Sỹ Danh 1929 – 1948
  28. Hồ Sỹ Hưng 1952 – 1968
  29. Hồ Thậm 1926 – 1954
  30. Hồ Thị Hương 1953 – 1975
  31. Hồ Thị Mai 1933 – 1968
  32. Hồ Tịnh 1930 – 1963
  33. Hồ Văn Ba 1944 – 1966
  34. Lê Cút 1948 – 1968
  35. Lê Dúng 1905 – 1955
  36. Lê Khuân 1912 – 1948
  37. Lê Lâu 1920 – 1949
  38. Lê Thị Hoà 1955 – 1968
  39. Lê Tấn Gia 1951 – 1967
  40. Lê Tấn Hồng 1924 – 1966
  41. Lê Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Ba 1949 – 1968
  43. Lê Văn Thuận 1954 – 1972
  44. Lê Văn Xứ 1900 – 1959
  45. Lê Đỗng 1947 – 1968
  46. Lý Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyên Kim Quật 1923 – 1949
  48. Nguyễn Bút 1923 – 1953
  49. Nguyễn Ngọc Thoả 1929 – 1968
  50. Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Châm 1927 – 1966
  53. Nguyễn Văn Cờ 1916 – 1947
  54. Nguyễn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Thiệu 1927 – 1950
  56. Phạm Văn Vỹ 1936 – 1966
  57. Trần Thậm 1932 – 1968
  58. Trần Tân 1944 – 1968
  59. Trần Tường 1925 – 1965
  60. Trần Văn Di 1928 – 1949
  61. Trần Văn Hiếu 1954 – 1973
  62. Trần Văn Quế 1911 – 1948
  63. Trần Văn Uyển 1949 – 1949
  64. Trần Điệt 1942 – 1968
  65. Võ Thị Chắt 1944 – 1969
  66. Võ Thị Vẻn 1942 – 1968
  67. Đồng chí : Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đồng chí : Trạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đồng chí: Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đồng chí: Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đồng chí: Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đồng chí: Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh