Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính
tỉnh Quảng Trị
481 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Quang Sung 1925 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Bùi Trọng Lộ Sinh 1940 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Bùi Văn Bưởng Sinh 1951 · Trung Sơn - Yên Sơn - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Cùi 1953 – 1972 · Quyên Sơn - Thanh Trì - Hà Nội
- Bùi Văn Thi Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao Huy Toàn 1952 – 1972 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Văn Quảng Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Chu Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Thảo . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Chu Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đại Chí Sinh 1945 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng
- Châu Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Hoài Ân Dương Thuỷ - Hưng Yên - Nghệ An
- Dương Văn Cường 1940 – 1972 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
- Dương Văn Cống Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Dương Văn Nghị 1945 – 1972 · Sơn Thuỷ - Thái Thuỷ - Vĩnh Phú
- Dương Văn Quý Hy sinh 1972 · Bĩnh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Dương Văn Quý Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Dương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàn Trọng Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Anh 1935 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Anh Hùng Sinh 1949 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Hoàng Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Kim Bổn 1937 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Choẹ 1945 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Cánh 1915 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Cống 1938 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Hoán 1950 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Kỳ 1938 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Ngôn 1943 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Noãn 1921 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Quyền 1946 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Thúc 1915 – 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Tuynh 1922 – 1953 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Tương 1939 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Kim Đạt 1947 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Minh Đạo 1943 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Thị Diệu 1945 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Thị Lân 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Thị Lé 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Thị Tùng 1943 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Thị Yến 1944 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Lư 1950 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Văn Nam 1950 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Văn Nam 1950 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hoàng Văn Thái 1944 – 1972 · An Thắng - An Lão - Hải Phòng
- Hoàng Văn Vân 1950 – 1972 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
- Hoàng Văn Đông 1952 – 1973 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hà Ngọc Quán Sinh 1954 · Phạm Lễ - Hương Trà - Thái Bình
- Hà Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Núi 1953 – 1972 · Bán Công - Bá Thước - Thanh Hóa
- Hà Văn ú 1945 – 1972 · Vĩnh Quý - Quảng Hà - Cao Bằng
- Hồ Huy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Hồng 1948 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Me 1937 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Thị Tiết 1947 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Chiến 1940 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Hiền 1947 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Noãn 1927 – 1952 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Sử 1940 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Toàn 1932 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Trình 1939 – 1963 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Đáp 1938 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Hồ Văn Đạt 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- La Hoài Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lang Hồng Cừ 1945 – 1972 · Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lâm Văn Bằng 1940 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lân Xuân Thông Hy sinh 1972 · Nam Định - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Duy Huấn 1949 – 1972 · Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà
- Lê Khanh Hy sinh 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Ngọc Hà 1945 – 1972 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Ngọc Lan 1948 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Ngọc Phong 1946 – 1972 · Châu Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Lê Quang Chức 1957 – 1968 · Đồng Hoá - Đồng Sơn - Thanh Hóa
- Lê Quang Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Vinh Hải Hưng, Hải Hưng
- Lê Sĩ Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Sỹ Hùng 1944 – 1972 · Quang Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Thanh Tùng 1967 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
- Lê Trọng Điệp 1949 – 1972 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Tấn Sữu 1950 – 1972 · Điện Biên, Hòa Bình, Hòa Bình
- Lê Văn Chiến 1944 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Cánh 1942 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Do 1917 – 1955 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Dần 1946 – 1967 · Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Dỹ 1915 – 1955 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Em 1951 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Hinh Hy sinh 1968
- Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lực 1948 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Minh 1938 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Minh 1938 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Thừa 1952 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Trình 1949 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị