Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Cam Chính, Quảng Trị

Quảng Trị

464 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Quang Sung 1925 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  3. Bùi Trọng Lộ Sinh 1940 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  4. Bùi Văn Bưởng Sinh 1951 · Trung Sơn - Yên Sơn - Vĩnh Phú
  5. Bùi Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Cùi 1953 – 1972 · Quyên Sơn - Thanh Trì - Hà Nội
  7. Bùi Văn Thi Thanh Hóa, Thanh Hóa
  8. Cao Huy Toàn 1952 – 1972 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Cao Văn Quảng Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Chu Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chu Văn Thảo . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  12. Chu Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chu Đại Chí Sinh 1945 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng
  14. Châu Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Hoài Ân Dương Thuỷ - Hưng Yên - Nghệ An
  16. Dương Văn Cường 1940 – 1972 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  17. Dương Văn Cống Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Dương Văn Nghị 1945 – 1972 · Sơn Thuỷ - Thái Thuỷ - Vĩnh Phú
  19. Dương Văn Quý Hy sinh 1972 · Bĩnh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  20. Dương Văn Quý Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  21. Dương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàn Trọng Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Anh 1935 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  24. Hoàng Anh Hùng Sinh 1949 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  25. Hoàng Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Kim Bổn 1937 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  27. Hoàng Kim Choẹ 1945 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  28. Hoàng Kim Cánh 1915 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  29. Hoàng Kim Cống 1938 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  30. Hoàng Kim Hoán 1950 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  31. Hoàng Kim Kỳ 1938 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  32. Hoàng Kim Ngôn 1943 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  33. Hoàng Kim Noãn 1921 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  34. Hoàng Kim Quyền 1946 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  35. Hoàng Kim Thúc 1915 – 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  36. Hoàng Kim Tuynh 1922 – 1953 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  37. Hoàng Kim Tương 1939 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  38. Hoàng Kim Đạt 1947 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  39. Hoàng Minh Đạo 1943 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  40. Hoàng Thị Diệu 1945 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  41. Hoàng Thị Lân 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Hoàng Thị Lé 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  43. Hoàng Thị Tùng 1943 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  44. Hoàng Thị Yến 1944 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  45. Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hoàng Văn Lư 1950 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  47. Hoàng Văn Nam 1950 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  48. Hoàng Văn Thái 1944 – 1972 · An Thắng - An Lão - Hải Phòng
  49. Hoàng Văn Vân 1950 – 1972 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  50. Hoàng Văn Đông 1952 – 1973 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  51. Hà Ngọc Quán Sinh 1954 · Phạm Lễ - Hương Trà - Thái Bình
  52. Hà Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hà Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Hà Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hà Văn Núi 1953 – 1972 · Bán Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  56. Hà Văn ú 1945 – 1972 · Vĩnh Quý - Quảng Hà - Cao Bằng
  57. Hồ Huy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hồ Thị Hồng 1948 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  59. Hồ Thị Me 1937 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  60. Hồ Thị Tiết 1947 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  61. Hồ Văn Chiến 1940 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  62. Hồ Văn Hiền 1947 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  63. Hồ Văn Noãn 1927 – 1952 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  64. Hồ Văn Sử 1940 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  65. Hồ Văn Toàn 1932 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  66. Hồ Văn Trình 1939 – 1963 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  67. Hồ Văn Đáp 1938 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  68. Hồ Văn Đạt 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  69. La Hoài Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lang Hồng Cừ 1945 – 1972 · Thanh Phong - Như Xuân - Thanh Hóa
  71. Lâm Văn Bằng 1940 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  72. Lân Xuân Thông Hy sinh 1972 · Nam Định - Nam Đàn - Nghệ An
  73. Lê Duy Huấn 1949 – 1972 · Quang Trung - Vũ Bản - Nam Hà
  74. Lê Khanh Hy sinh 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  75. Lê Ngọc Hà 1945 – 1972 · Hà Tây, Hà Tây
  76. Lê Ngọc Lan 1948 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Lê Ngọc Phong 1946 – 1972 · Châu Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  78. Lê Quang Chức 1957 – 1968 · Đồng Hoá - Đồng Sơn - Thanh Hóa
  79. Lê Quang Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Quang Vinh Hải Hưng, Hải Hưng
  81. Lê Sĩ Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Sỹ Hùng 1944 – 1972 · Quang Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  83. Lê Thanh Tùng 1967 – 1972 · Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà
  84. Lê Trọng Điệp 1949 – 1972 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  85. Lê Tấn Sữu 1950 – 1972 · Điện Biên, Hòa Bình, Hòa Bình
  86. Lê Văn Chiến 1944 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  87. Lê Văn Cánh 1942 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  88. Lê Văn Do 1917 – 1955 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  89. Lê Văn Dần 1946 – 1967 · Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
  90. Lê Văn Dỹ 1915 – 1955 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  91. Lê Văn Em 1951 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  92. Lê Văn Hinh Hy sinh 1968
  93. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Lực 1948 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  96. Lê Văn Minh 1938 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  97. Lê Văn Thừa 1952 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  98. Lê Văn Trình 1949 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  99. Lê Văn Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Văn Tuỳ 1945 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị