Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính
tỉnh Quảng Trị
481 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tuỳ 1945 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn Tâm 1949 – 1971 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Tịnh 1942 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Lê Văn áng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đào Hy sinh 1972 · Tân Cương - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Lê Xuân Bách 1954 – 1971
- Lê Đình Thiên Nghệ An, Nghệ An
- Lê Đăng Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đăng Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đồng Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Châu Hy sinh 1968 · Nghĩa Thương - Nghi Xuân - Thanh Hóa
- Lê Đức Hiền Hà Tây, Hà Tây
- Lô Lũi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Ngọc Thắng Hy sinh 1972 · Đồng Văn - Quang Phong - Nghệ An
- Lương Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Chiến Ninh Bình, Ninh Bình
- Lương Văn Choan 1949 – 1972 · Hoàng Phụng - Hoàng Phong - Thanh Hóa
- Lại Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lại Xuân Bát 1953 – 1972 · Tân Khánh - Vũ Bản - Nam Hà
- Mai Hữu Tuyên Hà Nam, Hà Nam
- Mai Thanh Vân 1948 – 1972 · Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang
- Mai Văn Hưng 1952 – 1972 · . - Trự Ninh - Hà Nam
- Mai Văn Kha Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Mai Xuân Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Đăng Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ai Liên 1944 – 1972 · Châu Hạnh - Q. Châu - Nghệ An
- Nguyễn Bá Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Quang 1953 – 1972 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bình Minh 1947 – 1972 · Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Công Mẫn 1949 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Công Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Dinh 1952 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Hiến Pháp 1944 – 1971 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hải Đằng Hy sinh 1972 · Tiên Hội - Đại Từ - Bắc Thái
- Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1973 · Minh Tiên - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Cải 1948 – 1967 · Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Hữu Diệm 1945 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Du Quang Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hiền Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hữu Hương 1950 – 1971 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Khả 1944 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1972 · Chiến Thắng - H. Đức - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Quật 1920 – 1957 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Thiện 1952 – 1973 · Duy Tân - An Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Hữu Thọ 1952 – 1972 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Hữu Đinh Hy sinh 1972 · Thanh Lão - Thanh Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Thức Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Khắc Tường 1938 – 1972 · Thị trấn Đức Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Khắc Vy Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Lương Bích 1950 – 1970 · Thạch Đồng - Thạch Hoà - Thanh Hóa
- Nguyễn Lương Yên 1959 – 1972 · Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Mạnh Chư 1951 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Mạnh Nam 1949 – 1972 · Việt Hùng - Vâm Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc 1941 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Bổn 1937 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Chiêm 1947 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Châu 1947 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Châu 1947 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Huệ 1955 – 1972 · Hà Lý - Hà Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ngọc Mạc 1924 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Nam 1927 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Quyền 1949 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Toả 1949 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Tự 1934 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Như Tiêu 1940 – 1972 · Phùng Hoàng - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Đãi Khánh Hoà, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Quốc Cường 1950 – 1972 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Tuyền 1940 – 1972 · Đồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Thanh Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Lương 1950 – 1972 · Tân Việt - Đ. Chính - Quảng Ninh
- Nguyễn Thanh Lịch 1945 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thành Phú 1940 – 1972 · phố Tân Hưng - Tx Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Lực 1947 – 1972 · Đồng Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Nguyễn Thế Nam 1951 – 1972 · An Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
- Nguyễn Thị Bê Hy sinh 1972 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Thị Chẫu Hy sinh 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Chỉnh 1949 – 1972 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Hoà 1955 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hường 1942 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Hường 1942 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lân 1950 – 1972 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Mai 1955 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Mích Hy sinh 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Ngàng Hy sinh 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Truy 1924 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Tít 1949 – 1972 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Thị Đá 1946 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Thức Huỳnh 1950 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Tiên Phong Hy sinh 1972 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Tiến Côi 1947 – 1973 · Lích Quang - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Triệu Trường 1948 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Trọng Bằng Sinh 1947 · . - Thanh Bình - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trọng Nghĩa 1950 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Trọng Tài 1947 – 1974 · V. Quang - V. Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Trọng Yên 1948 – 1972 · Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Tâm Thanh 1943 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Tấn Thi 1912 – 1953 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Tấn Việt 1950 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị