Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính
tỉnh Quảng Trị
481 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Tất Thắng 1944 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Tự Lập 1953 – 1972 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Anh 1955 – 1975 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Biệt 1939 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Bàn 1953 – 1972 · Phủ Túc - Phú Xuyên - Hà Tây
- Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1972 · Mỹ Lộc - Can Mỹ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chí 1930 – 1953 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cuốn 1950 – 1970 · Thanh Vân - Nghi Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Cổn 1945 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Diệm 1944 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dư Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hiếu 1941 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hiệu 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hoà 1944 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hoà 1952 – 1972 · Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hoàn 1931 – 1953 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hy 1947 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hào 1940 – 1974 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hường 1944 – 1972 · Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Hường 1944 – 1972 · Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Hải 1952 – 1971 · Hồng Lương - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hải 1917 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hải 1950 – 1973 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hải 1942 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hải 1942 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hợp 1953 – 1972 · Thiên Khánh, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ka 1944 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Khi 1951 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1968 · Thanh Hà - Thanh Thiên - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1968 · Thanh Hà - Thanh Thiên - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Kháng 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Khôi 1936 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Khủng 1938 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Kiệm 1950 – 1968 · Lê Sáng - An Hồng - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Kiệt 1951 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Lan 1942 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lềng 1916 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Lộc Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Văn Lộc Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Văn Lực 1949 – 1970 · Thượng Lộc - C. Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Mạn 1921 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Mứt Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Văn Mứt Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Nghĩa 1940 – 1972 · Đông Hưng - Kim Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Ngà 1953 – 1972 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ngôn 1943 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Nhịt Hy sinh 1972 · Hát Môn - Phú Thọ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Nuôi 1947 – 1972 · Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Văn Phán Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phương 1952 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phương Nam Hà, Nam Hà
- Nguyễn Văn Phượng 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Quang 1953 – 1973 · Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quang 1953 – 1973 · Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quang 1953 – 1973 · Đồng Vệ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quốc 1947 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Siêu 1943 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Siêu 1943 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sắt 1935 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thanh Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thanh Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thái 1943 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thí 1944 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thông 1953 – 1972 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thương 1947 – 1970 · Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thạnh 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thạnh 1940 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thỉnh 1941 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thịnh 1951 – 1972 · Hà Trung - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Văn Thịnh 1951 – 1972 · Hà Trung - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Văn Tiếp 1952 – 1972 · Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc
- Nguyễn Văn Tiếp 1927 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tiếp 1952 – 1972 · Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc
- Nguyễn Văn Triệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Trân 1915 – 1950 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Trạm 1949 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tượng 1927 – 1955 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tải 1941 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vy 1922 – 1950 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Võ Sinh 1968 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Văn Vầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Xiêm 1916 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Đa 1952 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Điểu 1939 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Điễn Sinh 1940 · Nam Lợi - Nam Ninh - Nam Hà
- Nguyễn Văn Đoá 1935 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Đường 1942 – 1971 · Yên Lộc - Yên Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Đường 1942 – 1971 · Yên Lộc - Yên Sơn - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh