Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính

tỉnh Quảng Trị

481 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đắc 1933 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  2. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Ưu 1948 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  5. Nguyễn Xuân Hy sinh 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
  6. Nguyễn Xuân Diệu 1946 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  7. Nguyễn Xuân Diệu 1946 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  8. Nguyễn Xuân Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Xuân Khương 1938 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  10. Nguyễn Xuân Kính 1952 – 1972 · Diển Cát - Diển Châu - Nghệ An
  11. Nguyễn Xuân Lam 1951 – 1972 · Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Nguyễn Xuân Mại 1919 – 1983 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  13. Nguyễn Xuân Ngữ 1940 – 1963 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  14. Nguyễn Xuân Quê 1951 – 1973 · Dân Quyền - Tiên Sơn - Thanh Hóa
  15. Nguyễn Xuân Sự 1949 – 1972 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
  16. Nguyễn Xuân Thao Hy sinh 1972 · Hoàng Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Thuỷ
  17. Nguyễn Xuân Thiên Hải Hưng, Hải Hưng
  18. Nguyễn Xuân Trung Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Đình Diếm 1942 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  20. Nguyễn Đình Hiên 1952 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  21. Nguyễn Đình Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Đăng Bãn 1954 – 1972 · Lệ Chí - Gia Lâm - Hà Nội
  23. Nguyễn Đức Ngà 1930 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  24. Nguyễn Đức Thuận Hà Nội, Hà Nội
  25. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyện Thanh Dần 1951 – 1972 · Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An
  27. Ngô Dỉnh Trường Nghệ An, Nghệ An
  28. Ngô Gia Bảo Hy sinh 1972 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  29. Ngô Văn Hoá Hy sinh 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  30. Ninh Ngọc Đáp Hy sinh 1972 · . - Trực Tuấn - Hà Nam Ninh
  31. Phan Anh Xuân Hy sinh 1972 · Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  32. Phan Minh Đoàn 1948 – 1970 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
  33. Phan Quang Việt 1930 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  34. Phan Thanh Phương Hy sinh 1972 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  35. Phan Thị Hồng Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  36. Phan Văn Chiến Nghệ An, Nghệ An
  37. Phan Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Văn Mại 1935 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  39. Phan Văn Nghĩa Nghệ An, Nghệ An
  40. Phan Văn Trực Quảng Ninh, Quảng Ninh
  41. Phan Văn Uỷ 1915 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Phan Đình Lăng Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  43. Phi Văn Bổng 1949 – 1970 · Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây
  44. Phạm Công Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Huy Thu Hy sinh 1972 · Nghi Hàm - Nghi Lộc - Nghệ An
  46. Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Quang Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Quang Lý 1958 – 1979 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  49. Phạm Văn Khởi 1950 – 1971 · Tân Phú - T. Thọ - Hà Sơn Bình
  50. Phạm Văn Minh Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình
  51. Phạm Văn Minh Thuỷ Sơn - Thuỷ Thuỵ - Thái Bình
  52. Phạm Văn Nam 1949 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  53. Phạm Văn Ngát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Tâm 1934 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  55. Phạm Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Tịnh 1949 – 1972 · Hà Phúc - Hà Khê - Hà Tĩnh
  57. Phạm Xuân Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Xuân Thoả 1942 – 1972 · Tòng Hóa - Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  59. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Đình Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Đức Trọng 1952 – 1972 · Quảng Thanh - Quảng Lưu - Thanh Hóa
  62. Sơn Tinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thái Doãn Hùng 1953 – 1972 · Thuỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Thái Dĩnh Hoàn Sinh 1950 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Thái H Tường Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Thái Quốc Tẩu 1909 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  67. Thái Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Thái Văn Quyết Nghệ An, Nghệ An
  69. Thái Văn Thuận 1961 – 1984 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  70. Thái Văn Trọng Hy sinh 1947 · Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  71. Thế Văn Hiệp 1932 – 1972 · Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng
  72. Thị Phương Ba Lòng, Quảng Trị, Quảng Trị
  73. Trương Văn Dư Hy sinh 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  74. Trương Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Văn Hoàn 1934 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  76. Trương Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trương Văn Ngụ 1912 – 1951 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  79. Trương Văn Phò 1930 – 1946 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  80. Trương Văn Phả Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Trương Văn Trành 1942 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  82. Trương Văn Tám 1927 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  83. Trương Văn Tường 1950 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  84. Trương Văn Tấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trương Văn ánh 1944 – 1972 · Yên Quang - ý Yên - Nam Định
  86. Trương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trương Xuân Đang Hy sinh 1970 · Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  88. Trần An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Anh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Công Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Hữu Huấn Hy sinh 1971 · Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Trần Mạnh Hiệp 1948 – 1972 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Trần Mạnh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Quang Thắng 1952 – 1972 · Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang
  96. Trần Song Dinh Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Trần Thanh Hải Hy sinh 1974 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  98. Trần Thanh Tao 1943 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  99. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Thế Thanh Hy sinh 1972 · Hà Nam, Hà Nam