Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính

tỉnh Quảng Trị

481 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Chuyên 1929 – 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  2. Trần Thị Hoạt 1945 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  3. Trần Thị Mượn 1945 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  4. Trần Thị Sen 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  5. Trần Thị Xuân 1953 – 1972 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  6. Trần Trọng Trinh 1942 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  7. Trần Trọng Truật 1947 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  8. Trần Văn Bình 1947 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  9. Trần Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Văn Giáo 1925 – 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  12. Trần Văn Hiệu 1965 – 1985 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  13. Trần Văn Kinh 1920 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  14. Trần Văn Lập 1952 – 1972 · Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An
  15. Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Nhân 1944 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  17. Trần Văn Phong 1944 – 1973 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  18. Trần Văn Tiếu Nghệ An, Nghệ An
  19. Trần Văn Trì 1915 – 1959 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  20. Trần Văn Túc Hy sinh 1972
  21. Trần Văn Tải 1943 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  22. Trần Văn Tự 1944 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  23. Trần Văn Vịnh 1959 – 1972 · Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội
  24. Trần Văn Đa 1950 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  25. Trần Văn Đào 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  26. Trần Văn Đồng . - Hà Sơn - Hà Tĩnh
  27. Trần Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Xuân Hữu Hy sinh 1972 · Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An
  29. Trần Xuân Thịnh 1952 – 1972 · Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Trần Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Đình Trà 1939 – 1972 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà
  32. Trần Đắc Tường Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  33. Tô Xuân Nhất Quảng Ninh, Quảng Ninh
  34. Tống Thị Lan 1954 – 1972 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa
  35. Từ Văn Hải 1948 – 1972 · Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  36. Vi Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vi Văn Mánh Nghệ An, Nghệ An
  38. Vi Văn Nướng 1953 – 1972 · Bán Công - La Thước - Thanh Hóa
  39. Vy Tiên Điu 1946 – 1972 · Đông Lưu - Đông Sơn - Hà Bắc
  40. Võ Sỹ Thanh 1946 – 1972 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  41. Võ Thuần Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Thái Loan Hy sinh 1972 · Châu B - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  43. Võ Văn Tiếp 1945 – 1972 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  44. Võ Văn Tiếp 1945 – 1972 · Nghĩa Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  45. Võ Văn Đa Hy sinh 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  46. Vũ Bình Định 1945 – 1972 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Định
  47. Vũ Duy Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Vũ Kim Trực 1946 – 1972 · Hoà Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  49. Vũ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Mạnh Phan Hy sinh 1972 · Hoàng Diên - Chương Mỹ - Hà Tĩnh
  51. Vũ Ngọ Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  52. Vũ Quang Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Vũ Trọng Hối Hy sinh 1972 · An Đô - Bình Lộc - Hà Nam
  54. Vũ Văn Kênh 1938 – 1969 · An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  55. Vũ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Văn Xứng Thái Bình, Thái Bình
  57. Vũ Đình Thoan 1948 – 1974 · Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  58. Đinh Văn Bằng Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An
  59. Đinh Văn Nghĩa 1952 – 1972 · Khải Phong - Kim Bảng - Nam Hà
  60. Đào Bá Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đào Ngọc Xuân Hy sinh 1972 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng
  62. Đào Xuân Kiên . - Diện Châu - Nghệ An
  63. Đào Xuân Thanh Hy sinh 1972 · Yên Động, Ninh Bình, Ninh Bình
  64. Đặng Bá Khanh 1963 – 1985 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  65. Đặng Chu Viễn Thái Bình, Thái Bình
  66. Đặng Quang Hùng Hy sinh 1972 · Cao Đàn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  67. Đặng Văn Hà Hy sinh 1974 · Quỳnh Văn - Quỳnh Dụ - Thái Bình
  68. Đặng Xuân Thơm Sinh 1954 · Quang Khải - Tư Kép - Hải Hưng
  69. Đỗ Anh Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Kim Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đỗ Kim Thanh 1958 – 1976 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  72. Đỗ Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Tiến Ký 1948 – 1972 · Tư Đô - Tư Động - Hải Hưng
  74. Đỗ Văn Sỏ 1950 – 1969 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  75. Đỗ Xuân Hoá 1933 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  76. Đỗ Xuân Lượt Hy sinh 1972 · Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Đỗ Xuân Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đỗ Xuân Tạo 1931 – 1968 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  79. Đỗ Xuân Đào Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  80. Đỗ Đức Ngừng 1954 – 1972 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  81. Đỗ Đức Trọng 1936 – 1972 · Liên Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà