Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính

tỉnh Quảng Trị

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Anh Xuân Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  2. Phan Minh Đoàn Sinh 1948 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình
  3. Phan Quang Việt 1930 – 1974 · Thái Bình, Thái Bình
  4. Phan Thanh Phương Quảng Ninh, Quảng Ninh
  5. Phan Thị Hồng Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  6. Phan Văn Chiến Nghệ An, Nghệ An
  7. Phan Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Phan Văn Mại Sinh 1935 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  9. Phan Văn Nghĩa Nghệ An, Nghệ An
  10. Phan Văn Thông Thanh Hoá, Thanh Hoá
  11. Phan Văn Trực Quảng Ninh, Quảng Ninh
  12. Phan Văn Uỷ 1915 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  13. Phan Đình Lăng Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  14. Phi Văn Bổng Sinh 1949 · Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây
  15. Phạm Văn Tâm Sinh 1934 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  16. Phạm Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Tịnh Sinh 1949 · Hà Phúc - Hà Khê - Hà Tĩnh
  18. Phạm Xuân Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Xuân Thoả 1942 – 1972 · Tuỳ Hoà - Đ. Kiến - Hải Hưng
  20. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Sơn Tinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thái Doãn Hùng 1953 – 1972 · Thuỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Thái Dĩnh Hoàn Sinh 1950 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  24. Thái H Tường Thanh Hoá, Thanh Hoá
  25. Thái Quốc Tẩu 1909 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  26. Thái Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Thái Văn Quyết Nghệ An, Nghệ An
  28. Thái Văn Thuận 1961 – 1984 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  29. Thái Văn Trọng Phong Điền - Hương Điền - Thừa Thiên - Huế
  30. Thế Văn Hiệp 1932 – 1972 · Hạ Phương - An Thuỷ - Hải Phòng
  31. Thị Phương Ba Lòng, Quảng Trị, Quảng Trị
  32. Trương Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Văn Dư Hy sinh 1967 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  34. Trương Văn Hoàn 1934 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  35. Trương Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trương Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trương Văn Ngụ 1912 – 1951 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  39. Trương Văn Phò 1930 – 1946 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  40. Trương Văn Phả Thanh Hoá, Thanh Hoá
  41. Trương Văn Trành 1942 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  42. Trương Văn Tám 1927 – 1954 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  43. Trương Văn Tường Sinh 1950 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  44. Trương Văn Tấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Xuân Đang Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  47. Trần An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Anh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Công Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Hữu Huấn Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  52. Trần Mạnh Hiệp 1948 – 1972 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Trần Mạnh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Song Dinh Thanh Hoá, Thanh Hoá
  55. Trần Thanh Hải Hy sinh 1974 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  56. Trần Thanh Tao 1943 – 1970 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  57. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Thế Thanh Hà Nam, Hà Nam
  59. Trần Thị Chuyên Sinh 1929 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  60. Trần Thị Hoạt Sinh 1945 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  61. Trần Thị Mượn 1945 – 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  62. Trần Thị Sen 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  63. Trần Thị Xuân Sinh 1953 · Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  64. Trần Trọng Trinh Sinh 1942 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  65. Trần Trọng Truật Sinh 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  66. Trần Văn Bình Sinh 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  67. Trần Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Giáo 1925 – 1947 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  69. Trần Văn Hiệu Sinh 1965 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  70. Trần Văn Huỳnh Sinh 1945 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  71. Trần Văn Kinh Sinh 1920 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  72. Trần Văn Lập 1952 – 1972 · Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An
  73. Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Văn Nhân 1944 – 1966 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  75. Trần Văn Phong Sinh 1944 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  76. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Tiếu Nghệ An, Nghệ An
  78. Trần Văn Trì 1915 – 1959 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  79. Trần Văn Túc Thị xã Phú Thọ, Thị xã Phú Thọ
  80. Trần Văn Tải Sinh 1943 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  81. Trần Văn Tự 1944 – 1964 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  82. Trần Văn Vịnh 1959 – 1972 · Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội
  83. Trần Văn Đa 1950 – 1971 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  84. Trần Văn Đào 1954 – 1972 · Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị
  85. Trần Văn Đồng Hà Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  86. Trần Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Xuân Hữu Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An
  88. Trần Xuân Thịnh 1952 – 1972 · Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá
  89. Trần Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Đình Chiến 1945 – 1971 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  91. Trần Đình Trà Sinh 1939 · Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà
  92. Trần Đắc Tường Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Tô Xuân Nhất Quảng Ninh, Quảng Ninh
  94. Tống Thị Lan 1954 – 1972 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá
  95. Từ Văn Hải 1948 – 1972 · Hoà Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  96. Vi Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vi Văn Mánh Nghệ An, Nghệ An
  98. Vi Văn Nướng Sinh 1953 · Bán Công - La Thước - Thanh Hoá
  99. Võ Thuần Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Võ Thái Loan Châu B - Quỳnh Hợp - Nghệ An