Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân

tỉnh Quảng Trị

61 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Phương Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  2. Bùi Văn Giới 1952 – 1973 · Minh Năng - Vũ Thư - Thái Bình
  3. Bùi Văn Hà 1943 – 1964 · Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Bùi Văn Khanh 1947 – 1965 · Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Bùi Văn Thanh 1953 – 1972 · Phụng Ngọc - Mỹ Tân - Hòa Bình
  6. Bùi Văn Tề 1953 – 1973 · Lam Sơn - Hưng Hoà - Thái Bình
  7. Bùi Xuân Kiểm 1946 – 1973 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  8. Dương Khắc Nghiễm 1952 – 1973 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  9. Hoàng Lễ Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Hà Văn Mốc Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Hồ Văn Lập Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Hồ Văn Đương Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. L/ sỹ : Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sỹ : Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sỹ: Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sỹ: Kiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sỹ: Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sỹ: Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sỹ: Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sỹ: Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Mạnh Tuấn 1953 – 1973 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  22. Lê Quý Hưng 1954 – 1973 · Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam
  23. Lê Văn Hựu 1938 – 1973 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây
  24. Lê Văn Phái 1937 – 1968 · Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội
  25. Lê Văn Vỵ 1952 – 1972 · Truân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  26. Lê Đình Bảng 1926 – 1968 · Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị
  27. Lương Văn Vượng 1950 – 1972 · Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  28. Mai Văn Giới 1953 – 1973 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Công Hy sinh 1966 · Quảng Trị, Quảng Trị
  30. Nguyễn Duy Bảo 1945 – 1972 · Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình
  31. Nguyễn Hữu Nễ 1951 – 1973 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  32. Nguyễn Mạnh Dũng 1951 – 1973 · Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Ngọc Kiềm Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Nguyễn Thanh Tùng 1953 – 1973 · Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
  35. Nguyễn Vân Hồng 1952 – 1972 · 38B Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  36. Nguyễn Văn Bìa 1953 – 1973 · Phạm Minh - Kinh Môn - Hải Phòng
  37. Nguyễn Văn Khả 1949 – 1973 · Tuy Phước, Bình Định, Bình Định
  38. Nguyễn Văn Mẫn Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Nguyễn Văn Ngoan 1951 – 1972 · Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972
  42. Nguyễn Văn Xuyên 1954 – 1973 · Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng
  43. Nguyễn Đức Tuynh 1949 – 1973 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
  44. Phan Văn Mật Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Phan Văn Quản Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Phan Văn Sỏ Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Phan Văn Thản Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Phạm Văn Chút 1952 – 1973 · An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Phạm Văn Thế 1954 – 1972 · Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  50. Phạm Văn Tiển 1953 – 1973 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên
  51. Phạm Văn Đức 1953 – 1973 · Số nhà 116 - Đức Cảnh - Hải Phòng
  52. Phạm Xuân Vui Sinh 1954 · Hải Hưng, Hải Hưng
  53. Thái Khắc Châu 1950 – 1972 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  54. Trần Bá Tề 1953 – 1972
  55. Trần Mạnh Huân 1953 – 1973 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  56. Trần Quốc ái 1952 – 1972 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  57. Tống Xuân Trang 1950 – 1973 · Thái Hưng - Thái Hoà - Thái Bình
  58. Vũ Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Vũ Gia Tân 1953 – 1973 · Số 9 - Lê Lợi - Hải Phòng
  60. Vũ Trường Phất 1954 – 1973 · Chi Lăng - Thanh Liêm - Hải Hưng
  61. Đỗ Văn Thịnh 1950 – 1973 · 51 - Quang Trung - Hải Phòng