Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Sơn, Quảng Trị

Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

71 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương V Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng V Tân Hy sinh 1974
  3. Hà V Tưởng Hy sinh 1973
  4. Hồ Văn Bảng 1956 – 1969
  5. Lang V Quỳ 1953 – 1972
  6. Lâm Loan 1957 – 1979
  7. Lê Am 1923 – 1948
  8. Lê Thanh Năng 1952 – 1972
  9. Lê Thị Song 1946 – 1968
  10. Lê V Bích 1954 – 1972
  11. Lê V Huê 1952 – 1972
  12. Lê Văn Bé 1945 – 1969
  13. Lê Văn Bảy 1933 – 1951
  14. Lê Văn Bộ 1951 – 1968
  15. Lê Văn Hề 1955 – 1973
  16. Lê Văn Mộng 1946 – 1968
  17. Lê Văn Năm Hy sinh 1973
  18. Lê Văn Sanh 1958 – 1979
  19. Lê Văn Tải Hy sinh 1975
  20. Lê Xuân Thanh 1934 – 1967
  21. Ng Công Lập 1955 – 1973
  22. Ng Văn Chỉ 1948 – 1968
  23. Ng Đắc Hinh Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Bình 1957 – 1972
  25. Nguyễn Hữu Giác 1923 – 1948
  26. Nguyễn Hữu Hào 1956 – 1978
  27. Nguyễn Hữu Kinh 1933 – 1953
  28. Nguyễn Hữu Thoa Hy sinh 1975
  29. Nguyễn Hữu Tạo 1936 – 1955
  30. Nguyễn Minh Tùng 1926 – 1949
  31. Nguyễn Trọng Hoà 1952 – 1972
  32. Nguyễn Văn Cháu Hy sinh 1949
  33. Nguyễn Văn Thỉ 1918 – 1953
  34. Nguyễn Văn Thừa 1942 – 1967
  35. Nguyễn Văn Vinh 1948 – 1966
  36. Nguyễn Văn Đồng 1932 – 1966
  37. Nguyễn Đình Lam Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1972
  39. Ngân V Tươi 1954 – 1972
  40. Ngô Văn Du 1936 – 1972
  41. Phan Hào Hy sinh 1949
  42. Phan Xuyến 1913 – 1947
  43. Phạm Diệp 1922 – 1953
  44. Phạm Ng Hảo 1951 – 1972
  45. Phạm Thanh ánh 1955 – 1973
  46. Phạm Thuyết 1938 – 1961
  47. Phạm Thí Hy sinh 1972
  48. Phạm Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Đàn Hy sinh 1985
  50. Trương Công Miên 1934 – 1968
  51. Trương Khương 1933 – 1969
  52. Trương ích Khánh 1923 – 1951
  53. Trần Q Nhất 1945 – 1972
  54. Trần V Từ 1950 – 1972
  55. Trần Văn Bảo 1928 – 1968
  56. Trần Văn Hoá 1944 – 1975
  57. Trần Văn Kim 1936 – 1968
  58. Trần Văn Thanh 1950 – 1969
  59. Trần Văn Thuyết 1946 – 1967
  60. Trần Văn Thí 1918 – 1967
  61. Trần Văn Tài 1949 – 1968
  62. Trần Vũ 1947 – 1967
  63. Trịnh H ấm 1950 – 1972
  64. Trịnh Văn Minh 1943 – 1973
  65. Trịnh Đ Diện 1948 – 1972
  66. Võ Chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ M Diệp Hy sinh 1972
  68. Đinh C Ngân 1952 – 1972
  69. Đinh X Hùng 1952 – 1974
  70. Đoàn Như Hạ 1926 – 1952
  71. Đoàn Tr Khoát 1952 – 1972