NTLS xã Vĩnh Hoà
Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
148 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Minh Tân Hy sinh 1968
- Dương Quách Hịch Hy sinh 1968
- Dương Văn Đuốc Hy sinh 1968
- Hoàng Cảnh 1925 – 1968
- Hoàng Ngọc Hoàn 1924 – 1967
- Hoàng Thị Thuyết 1943 – 1969
- Hồ Xuân Triển Hy sinh 1952
- Liệt sỹ Các Hy sinh 1948
- Lê Bảo Đàn 1927 – 1949
- Lê Công Quế 1948 – 1968
- Lê Hải Ninh Hy sinh 1966
- Lê Hữu Dinh 1951 – 1972
- Lê Lương 1916 – 1947
- Lê Lạng 1936 – 1967
- Lê Minh A 1937 – 1967
- Lê Minh Dương Hy sinh 1967
- Lê Mãi Hy sinh 1954
- Lê Nghi Hy sinh 1949
- Lê Ngọc Hy sinh 1952
- Lê Nuôi 1928 – 1952
- Lê Nuôi 1934 – 1968
- Lê Nậy 1913 – 1947
- Lê Phước An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Phước Bích 1920 – 1967
- Lê Phước Hậu 1948 – 1967
- Lê Phước Mãi 1940 – 1967
- Lê Phước Mùi 1948 – 1968
- Lê Phước Quyền 1934 – 1968
- Lê Phước Thiện 1942 – 1967
- Lê Phước Vững 1947 – 1968
- Lê Phước Xử 1947 – 1967
- Lê Phước Đính 1946 – 1968
- Lê Phước Đính 1946 – 1968
- Lê Phước Đệ 1918 – 1947
- Lê Quang Ngãi Hy sinh 1968
- Lê Quang Phúc 1940 – 1966
- Lê Quang Trung 1942 – 1968
- Lê Sơn 1945 – 1967
- Lê Sử 1921 – 1949
- Lê Thoại Hy sinh 1947
- Lê Thược Hy sinh 1968
- Lê Thị Hoa Hy sinh 1967
- Lê Thị Mót 1936 – 1968
- Lê Thị Thỉu 1920 – 1947
- Lê Tư Hy sinh 1947
- Lê Tảo Châu Hy sinh 1968
- Lê Tảo Khánh Hy sinh 1967
- Lê Tự 1914 – 1947
- Lê Việt Hy sinh 1947
- Lê Văn Chút 1945 – 1968
- Lê Văn Hiệp 1947 – 1967
- Lê Văn Lực Hy sinh 1971
- Lê Văn Quế 1947 – 1972
- Lê Văn Thiết 1938 – 1967
- Lê Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tự Hy sinh 1981
- Lê Xuân Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Nghị Hy sinh 1954
- Lê Đức Viễn 1942 – 1964
- Mai Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn An Hy sinh 1949
- Nguyễn An Hy sinh 1949
- Nguyễn Cháu 1922 – 1968
- Nguyễn Công Hàm Hy sinh 1968
- Nguyễn Duy Dương Hy sinh 1972
- Nguyễn Huy Liệu Hy sinh 1968
- Nguyễn Hẹ 1946 – 1968
- Nguyễn Hữu Chí 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Em 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Thông 1942 – 1974
- Nguyễn Kính 1920 – 1950
- Nguyễn Lưỡng 1936 – 1972
- Nguyễn Ngọc Lạnh 1946 – 1972
- Nguyễn Ngọc Thâm 1948 – 1972
- Nguyễn Nông 1908 – 1947
- Nguyễn Quang Hy sinh 1954
- Nguyễn Quang Đạm Hy sinh 1968
- Nguyễn Thanh Thoả Hy sinh 1968
- Nguyễn Thị Cầu 1928 – 1947
- Nguyễn Thị Lan 1949 – 1967
- Nguyễn Thị Lới 1945 – 1968
- Nguyễn Thị Thuyết 1938 – 1966
- Nguyễn Thị Thỏn Hy sinh 1947
- Nguyễn Thị Trừu 1925 – 1948
- Nguyễn Tiến Dũng 1950 – 1967
- Nguyễn Trương Đợi 1921 – 1968
- Nguyễn Trọng 1945 – 1967
- Nguyễn Tôn 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Dàn 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Dường Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Giới Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Khảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Lai 1949 – 1967
- Nguyễn Văn Mạo Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Sô 1947 – 1966
- Nguyễn Văn Thu 1930 – 1968
- Nguyễn Văn Trưởng 1960 – 1979
- Nguyễn Văn Tờn Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Y 1930 – 1967