NTLS xã Vĩnh Quang

Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

141 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Dĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Xuân Hồng 1945 – 1975
  3. Cao Văn Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Giải 1930 – 1953
  5. Hoàng Minh Châu 1921 – 1947
  6. Hoàng Thị Cả Hy sinh 1967
  7. Hoàng Thỏ 1932 – 1962
  8. Hoàng Tạo Hy sinh 1967
  9. Hoàng Tới 1947 – 1967
  10. Hoàng á 1931 – 1972
  11. Hoàng Đức Quýnh 1943 – 1971
  12. Hồ Bớt 1909 – 1967
  13. Hồ Dưỡng 1940 – 1967
  14. Hồ Ngọc Cừ 1938 – 1967
  15. Hồ Ngọc Huy 1940 – 1965
  16. Hồ Ngọc Hán Hy sinh 1967
  17. Hồ Ngọc Liền Hy sinh 1967
  18. Hồ Ngọc Lập 1921 – 1948
  19. Hồ Ngọc Thiện 1935 – 1967
  20. Hồ Ngọc Tuỳ 1927 – 1950
  21. Hồ Ngọc Tồn 1947 – 1967
  22. Hồ Ngọc Đề Hy sinh 1968
  23. Hồ Thị Bê 1948 – 1972
  24. Hồ Thị Tráo 1950 – 1968
  25. Hồ Thị Ước 1952 – 1968
  26. Lê Bách Khoa 1940 – 1972
  27. Lê Du 1922 – 1947
  28. Lê Hữu Bốn 1948 – 1968
  29. Lê Quang Thái 1944 – 1967
  30. Lê Quang Trọng 1940 – 1972
  31. Lê Sum 1937 – 1975
  32. Lê Thanh Chê 1959 – 1981
  33. Lê Thanh Cảnh 1939 – 1972
  34. Lê Thanh Dự 1942 – 1972
  35. Lê Thanh Nghị 1937 – 1968
  36. Lê Thị Cúc 1950 – 1967
  37. Lê Thị Dịu 1952 – 1971
  38. Lê Thị Giỏ Hy sinh 1972
  39. Lê Thị Gái 1950 – 1968
  40. Lê Thị Huệ Hy sinh 1967
  41. Lê Thị Lợi 1950 – 1968
  42. Lê Thị Nhàn 1947 – 1968
  43. Lê Thị Yêm 1949 – 1968
  44. Lê Văn Biên 1935 – 1972
  45. Lê Văn Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Cường 1942 – 1967
  47. Lê Văn Huynh 1951 – 1972
  48. Lê Văn Kình 1942 – 1968
  49. Lê Văn Kịnh 1935 – 1967
  50. Lê Văn Quang 1948 – 1967
  51. Lê Văn Quy 1953 – 1973
  52. Lê Văn Quý 1962 – 1982
  53. Lê Văn Sắc 1948 – 1967
  54. Lê Văn Thành 1958 – 1983
  55. Lê Văn Thỉu 1923 – 1953
  56. Lê Văn Trọng Hy sinh 1967
  57. Lê Văn Uỷ 1947 – 1967
  58. Lê Văn ích 1929 – 1967
  59. Lê Xuân Mậu Hy sinh 1967
  60. Lê Xuân Phương 1940 – 1968
  61. Lê ái Hy sinh 1968
  62. Mai Văn Cỏi Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Binh 1944 – 1968
  64. Nguyễn Công Chạy 1947 – 1968
  65. Nguyễn Cù 1932 – 1962
  66. Nguyễn Hữu Tặng 1953 – 1972
  67. Nguyễn Khứu 1920 – 1948
  68. Nguyễn Minh 1955 – 1972
  69. Nguyễn Minh Rẫy 1949 – 1967
  70. Nguyễn Nghi 1930 – 1950
  71. Nguyễn Ngọc Bảo 1957 – 1982
  72. Nguyễn Nuôi 1939 – 1967
  73. Nguyễn Phương Nam 1951 – 1972
  74. Nguyễn Sóc Hy sinh 1949
  75. Nguyễn Sắt 1938 – 1967
  76. Nguyễn Sừng 1938 – 1967
  77. Nguyễn Thanh Hồng 1939 – 1967
  78. Nguyễn Thanh Sắc 1935 – 1962
  79. Nguyễn Thị Dạn 1949 – 1972
  80. Nguyễn Thị Hằng 1952 – 1972
  81. Nguyễn Thị Hẻo 1949 – 1967
  82. Nguyễn Thị Liên 1950 – 1968
  83. Nguyễn Thị Sót 1954 – 1972
  84. Nguyễn Tiến Phác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Trũng 1932 – 1965
  86. Nguyễn Tư 1939 – 1965
  87. Nguyễn Viết Phức 1948 – 1967
  88. Nguyễn Viết Trực 1951 – 1972
  89. Nguyễn Văn Bồi 1943 – 1967
  90. Nguyễn Văn Ca 1932 – 1967
  91. Nguyễn Văn Kiếm 1929 – 1967
  92. Nguyễn Văn Thuần 1926 – 1972
  93. Nguyễn Văn Trì 1948 – 1968
  94. Nguyễn Văn Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Tình 1942 – 1967
  96. Nguyễn Xuân Phụng 1951 – 1974
  97. Nguyễn Đối 1932 – 1950
  98. Phan Ca 1953 – 1968
  99. Phan Châu Hy sinh 1972
  100. Phan Mai Hy sinh 1972