Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong

tỉnh Quảng Trị

316 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Doãn Thắng 1952 – 1972 · Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  2. Bùi Duy Thành 1950 – 1973 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  3. Bùi Huy Hinh Nam Hà, Nam Hà
  4. Bùi Hữu Chuẩn 1952 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Bùi Minh Thiết 1952 – 1972 · Khu TT Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội
  6. Bùi Thanh Vân 1949 – 1972 · Nguyệt Ân - Nguyệt Lạc - Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Thắng 1949 – 1972 · Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú
  8. Bùi Văn Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Văn Tâm 1954 – 1972 · Hùng Đơn - Tam Nông - Vĩnh Phú
  10. Bùi Xuân Chu Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
  11. Bùi Xuân Hoè 1952 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Cao Bình Phường Hy sinh 1972
  13. Dương Văn Phụng 1954 – 1972 · Hương Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  14. Dương Văn Thịnh 1945 – 1972 · Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  15. Hoàng Hoằng 1950 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Hoàng Khắc Dũng 1960 – 1980 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Hoàng Kim Thắng 1951 – 1972 · Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn
  18. Hoàng Kim Thắng 1951 – 1972 · Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn
  19. Hoàng Mầu 1941 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Hoàng Quốc Sửu 1951 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Hoàng Thị Thỉ 1938 – 1970 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Hoàng Tấn Kha 1952 – 1972 · Võ Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  23. Hoàng Văn Dỵ Hy sinh 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  24. Hoàng Văn Hát 1952 – 1972 · Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa
  25. Hoàng Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Phương Hy sinh 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  27. Hoàng Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Thuỳ 1951 – 1972 · Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  29. Hoàng Văn Thắng Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  30. Hoàng Đình Lộc Hy sinh 1972 · Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa
  31. Hà Huy Hiệp 1950 – 1972 · Liêm Nghĩa - Lê Chân - Hải Phòng
  32. Hà Thanh Sơn Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Ngọc Sơn - Thanh Hóa
  33. Hà Văn Chuân 1950 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. Hà Văn Lập Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Thanh Hóa
  35. Hà Văn Môn 1949 – 1972 · Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa
  36. Hồ Liên 1921 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Hồ Ngọc Anh 1937 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Hồ Sỹ Hường ( Đường) 1950 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  39. Hồ Thị Hà 1926 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Hồ Viết Tam ( Ngô ) 1950 – 1972 · NhânLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  41. Hồ Văn Thắm 1953 – 1972 · Thành Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
  42. Hồ Đình Tạo 1950 – 1972 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  43. Hồ Đăng Ninh 1951 – 1972 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  44. Hồ Đắc Tuấn 1931 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Hứa Văn Liễn (Siên) 1941 – 1972 · Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái
  46. Khuất Quí Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Anh Bân 1944 – 1972 · Thọ Tiến - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  48. Lê Bình 1926 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Lê Cao Sơn 1950 – 1972 · Yên Hương - Hàn Yến - Tuyên Quang
  50. Lê Chức 1931 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Lê Công An 1940 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Lê Cảnh 1948 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Lê Cẩm Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Du 1945 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Lê Dạ 1946 – 1970 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Lê Hùng Yến 1937 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Lê Hải Yến Hy sinh 1972
  58. Lê Kim Hai 1948 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Lê Kim Quang 1921 – 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Lê Kim Trí 1926 – 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Lê Mồng Quang 1925 – 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
  62. Lê Ngọc Cầu 1949 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Lê Phú Chọn 1950 – 1972 · Xuân Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa
  64. Lê Quang Công 1947 – 1972 · Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  65. Lê Thế Khánh Sinh 1952 · Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà
  66. Lê Thị Khoang 1928 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Lê Thị Phượng 1937 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Lê Thị Thiện 1948 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Lê Trương Quyền Hy sinh 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Lê Trọng Chấn 1953 – 1972 · Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  71. Lê Tất Ngọc 1922 – 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Lê Viết Uyển Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Lê Viễn 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Lê Văn Cành 1952 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Lê Văn Dự 1953 – 1972 · Hoà Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn
  76. Lê Văn Kính 1944 – 1972 · . - Lý Nhân - Nam Hà
  77. Lê Văn Lưỡng 1949 – 1972 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  78. Lê Văn Quyền Thanh Hóa, Thanh Hóa
  79. Lê Văn Sơn 1955 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Lê Văn Sơn 1955 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Lê Văn Sửu 1941 – 1972 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  82. Lê Văn Thoại 1909 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Lê Văn Toàn 1952 – 1972 · Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  84. Lê Văn Toản 1945 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Lê Văn Xuyến Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An
  86. Lê Văn Đàn 1942 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Lê Đình Dính 1949 – 1972 · Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây
  88. Lê Đình Khiển Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Lê Đình Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Đức Liên Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  91. Lương Văn Long 1953 – 1972 · Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà
  92. Lương Văn Yến 1954 – 1972 · Cỏ Khê - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  93. Lữ Văn Khũn 1950 – 1972 · Trung Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  94. Mai Văn Ngọc 1953 – 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  95. Nguyến Trọng Thụ 1914 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  96. Nguyễn Báu 1947 – 1972 · Thành Thiện - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  97. Nguyễn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Duy Thọ Triều Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
  99. Nguyễn Duy Thống 1917 – 1953 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  100. Nguyễn Gia Nhân Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình