Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

Quảng Trị

344 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. BÙI HỮU QUYEN 1950 – 1989 · ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH
  2. Bùi Doãn Thắng 1952 – 1972 · Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  3. Bùi Duy Thành 1950 – 1973 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  4. Bùi Huy Hinh Nam Hà, Nam Hà
  5. Bùi Hữu Chuẩn 1952 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Bùi Minh Thiết 1952 – 1972 · Khu TT Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội
  7. Bùi Thanh Vân 1949 – 1972 · Nguyệt Ân - Nguyệt Lạc - Thanh Hóa
  8. Bùi Văn Thắng 1949 – 1972 · Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú
  9. Bùi Văn Trì Sinh 1950
  10. Bùi Văn Tâm 1954 – 1972 · Hùng Đơn - Tam Nông - Vĩnh Phú
  11. Bùi Xuân Chu Hy sinh 1972 · Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng
  12. Bùi Xuân Hoè 1952 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  13. Cao Bình Phường Hy sinh 1972
  14. Dương Văn Phụng 1954 – 1972 · Hương Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  15. Dương Văn Thịnh 1945 – 1972 · Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang
  16. HOÀNG V. HÁT 1952 – 1972 · H. TIÊN HÀ TRUNG - THANH HÓA
  17. Hoàng Hoằng 1950 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Hoàng Khắc Dũng 1960 – 1980 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Hoàng Kim Thắng 1951 – 1972 · Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn
  20. Hoàng Mầu 1941 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Hoàng Quốc Sửu 1951 – 1972 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  22. Hoàng Thị Thỉ 1938 – 1970 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Hoàng Tấn Kha 1952 – 1972 · Võ Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  24. Hoàng Văn Dỵ 1953 – 1972 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  25. Hoàng Văn Hát 1952 – 1972 · Hà Tiên - Hà Trung - Thanh Hóa
  26. Hoàng Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Văn Lập 1952 – 1972 · Thọ Ngọc, Triệu Sơn, Thanh Hóa
  28. Hoàng Văn Phương Hy sinh 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  29. Hoàng Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn Thuỳ 1951 – 1972 · Minh Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  31. Hoàng Văn Thắng Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  32. Hoàng Đình Lộc Hy sinh 1972 · Thọ Bình - Thọ Lộc - Thanh Hóa
  33. Hà Huy Hiệp 1950 – 1972 · Liêm Nghĩa - Lê Chân - Hải Phòng
  34. Hà Thanh Sơn Hy sinh 1972 · Đồng Tiến - Ngọc Sơn - Thanh Hóa
  35. Hà Văn Chuân 1950 – 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  36. Hà Văn Lập Thọ Ngọc - Thanh Sơn - Thanh Hóa
  37. Hà Văn Môn 1949 – 1972 · Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa
  38. HỒ SỸ LỘC 1949 – 1972 · QUỲNH ĐÔI, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN
  39. Hồ Liên 1921 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Hồ Ngọc Anh 1937 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Hồ Sỹ Hường ( Đường) 1950 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An
  42. Hồ Thị Hà 1926 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Hồ Viết Tam ( Ngô ) 1950 – 1972 · NhânLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  44. Hồ Văn Thắm 1953 – 1972 · Thành Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa
  45. Hồ Đình Tạo 1950 – 1972 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  46. Hồ Đăng Ninh 1951 – 1972 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  47. Hồ Đắc Tuấn 1931 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Hứa Văn Liễn (Siên) 1941 – 1972 · Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái
  49. Khuất Quí Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. LÊ HỮU THI 1942 – 1972 · Thanh Thủy, Thanh Liêm, Hà Nam
  51. LÊ NGỌC LAN 1941 – 1978 · XÃ GIA HÒA, HUYỆN GIA VIỄN, TỈNH NINH BÌNH
  52. Lê Anh Bân 1944 – 1972 · Thọ Trấn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  53. Lê Bình 1926 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Lê Cao Sơn 1950 – 1972 · Yên Hương - Hàn Yến - Tuyên Quang
  55. Lê Chức 1931 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Lê Công An 1940 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Lê Cảnh 1948 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Lê Cẩm Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Du 1945 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Lê Dạ 1946 – 1970 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Lê Hùng Yến 1937 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Lê Hải Yến Hy sinh 1972
  63. Lê Kim Hai 1948 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Lê Kim Quang 1921 – 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Lê Kim Trí 1926 – 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Lê Mồng Quang 1925 – 1972 · Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
  67. Lê Ngọc Cầu 1949 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Lê Phú Chọn 1950 – 1972 · Xuân Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa
  69. Lê Quang Công 1947 – 1972 · Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  70. Lê Thế Khánh Sinh 1952 · Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà
  71. Lê Thị Khoang 1928 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Lê Thị Phượng 1937 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Lê Thị Thiện 1948 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Lê Trương Quyền Hy sinh 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Lê Trọng Chấn 1953 – 1972 · Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  76. Lê Tất Ngọc 1922 – 1949 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Lê Viết Uyển Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  78. Lê Viễn 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Lê Văn Cành 1952 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  80. Lê Văn Dự 1953 – 1972 · Hoà Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn
  81. Lê Văn Kính 1944 – 1972 · . - Lý Nhân - Nam Hà
  82. Lê Văn Lưỡng 1949 – 1972 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  83. Lê Văn Quyền Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Lê Văn Sơn 1955 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Lê Văn Sửu 1941 – 1972 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  86. Lê Văn Thoại 1909 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  87. Lê Văn Toàn 1952 – 1972 · Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  88. Lê Văn Toản 1945 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  89. Lê Văn Xuyến Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An
  90. Lê Văn Đàn 1942 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  91. Lê Đình Dính 1949 – 1972 · Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây
  92. Lê Đình Khiển Thanh Hóa, Thanh Hóa
  93. Lê Đình Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Đức Liên Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  95. Lương Văn Long 1953 – 1972 · Nguyệt Mai - Vũ Bản - Nam Hà
  96. Lương Văn Yến 1954 – 1972 · Cỏ Khê - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  97. Lữ Văn Khũn 1950 – 1972 · Trung Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa
  98. Mai Văn Ngọc 1953 – 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  99. NG. DANH THƯỜNG Hy sinh 1972 · VĂN SƠN, ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ AN
  100. NGUYỄN QUỐC HƯƠNG 1955 – 1973 · VIỆT HỒNG, HIỀN LƯƠNG, H HÓA, V PHÚ