Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong
tỉnh Quảng Trị
316 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Huy Hải 1953 – 1972 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Hồng Cát 1933 – 1967 · Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hồng Hiệu 1934 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hồng Khanh 1953 – 1972 · Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Hữu Hàn 1953 – 1972 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Tuân Hy sinh 1972 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Hữu Đàn Hy sinh 1968 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Khánh Lan Hy sinh 1972 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Khắc Huỳnh Hy sinh 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Khắc Nghiêm 1947 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Minh Chính 1950 – 1973 · Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Nguyễn Mạnh Quyết 1952 – 1973 · 4 Láng - Ngã Tư Sở - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Hải Hy sinh 1972 · Thiên Phong - Phú Yên - Bắc Thái
- Nguyễn Ngọc Quỳnh Hy sinh 1972 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Đãng 1953 – 1972 · An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng
- Nguyễn Năng Kỳ 1953 – 1972 · Hồng Sơn - Sơn Đường - Tuyên Quang
- Nguyễn Phương 1920 – 1951 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Quang Thóc 1943 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Quang Vinh 1949 – 1968 · Triệu Aí - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Sở Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Sỹ Hoà 1945 – 1972 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Thanh 1949 – 1972 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh 1949 – 1972 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Hoa 1947 – 1972 · Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thoại 1924 – 1947 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thuần Hy sinh 1969 · Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thành Tô 1948 – 1972 · Kiến Xương - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Thị Hường 1947 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tiến Phin Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Trung Tích Hy sinh 1972 · Thái Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Nguyễn Trí Dũng 1951 – 1973
- Nguyễn Trường Xuân Hy sinh 1972 · Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Tựu 1949 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tựu 1949 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn An 1954 – 1972 · Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn An 1954 – 1972 · Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Nguyễn Văn Ba Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Chung 1953 – 1975 · Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Văn Chín 1950 – 1972 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Cúc .., ..
- Nguyễn Văn Duận Hy sinh 1972 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Huyền 1951 – 1972 · Tiên Dược - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Huyền 1951 – 1972 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Văn Hải 1954 – 1972 · 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Văn Hải 1954 – 1972 · 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1972 · Thiệu Sơn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lân Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Lân Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ngò 1926 – 1970 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Quynh 1954 – 1972 · Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Văn Quỳnh 1953 – 1972 · Khối 66 - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Văn Suyền 1918 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thao 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Thuỷ 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thăng 1954 – 1972 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thể 1953 – 1972 · Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Văn Tiếp Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tiếp Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tuần Hy sinh 1972 · Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Tỵ 1942 – 1972 · Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Vượng 1952 – 1972 · Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Vấn 1951 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Nguyễn Văn Đức 1950 – 1972 · Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà
- Nguyễn Văn ới 1952 – 1972 · Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Hán 1954 – 1972 · Tân Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Mão 1930 – 1965 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Nghị 1954 – 1972 · Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Xuân Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Ân 1946 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Khuyến 1952 – 1972 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Chớ 1942 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Phụ 1917 – 1966 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Ngô Hải Yến 1950 – 1972 · Định Công - Thanh Trì - Hà Nội
- Ngô Ngọc Viễn Sinh 1953 · Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Ngô Văn Mậu 1944 – 1972 · Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà
- Ngô Văn Đàn 1949 – 1972 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Ngô Văn Đạo 1954 – 1972 · Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ngô Đình Phiên Hy sinh 1972 · Tiền Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên
- Phan Chính 1922 – 1953 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Hứa 1924 – 1947 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Luân 1920 – 1951 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Sinh 1927 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Hoa 1951 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Hường 1931 – 1951 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Khướu 1934 – 1958 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Thắm 1938 – 1953 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Xuyến 1930 – 1950 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Tiến Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Toàn 1922 – 1952 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Trinh 1918 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Trữ 1919 – 1953 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Tín 1930 – 1954 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Cẩn 1948 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Giáo 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Hiếu 1952 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Hoá 1946 – 1971 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Khanh 1944 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Khánh 1932 – 1948 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị