Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong
tỉnh Quảng Trị
316 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Văn Phụng 1949 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Văn Thỉ 1940 – 1971 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Vũ 1924 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Yêm 1954 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đình Thuần Hy sinh 1972
- Phan Đông 1949 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Đức 1954 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phạm Duy Thuỳ 1950 – 1973 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Hiền Nhân 1940 – 1969 · Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Hồng Tiến Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Hữu Khoái Hy sinh 1972 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Khắc Việt Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Lê 1953 – 1972 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Mạnh Hùng 1953 – 1972 · Khu TT NC Trứ, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Ngọc Hà 1952 – 1972 · Phong Châu - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Thị Phức 1918 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phạm Văn Bút 1949 – 1972 · Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Phạm Văn Do Hy sinh 1973 · Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng
- Phạm Văn Dũng 1943 – 1972 · Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Dũng 1943 – 1972 · Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972 · Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972 · Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · HTX Thống Nhất - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Phạm Văn Nhi Hy sinh 1972 · Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Sơn 1952 – 1972 · Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Thị Hy sinh 1968 · Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội
- Phạm Văn Vẽ Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Đức Trí Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
- Quách Văn Hoàng 1954 – 1972 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Trương Bá Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Bình 1955 – 1972 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Hoàng 1945 – 1966 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Huy 1915 – 1957 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Kim Quy 1931 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trương Quang Mưu 1937 – 1967 · Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Việt 1943 – 1960 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Văn Bìa 1949 – 1972 · Khối phố A - Đông Anh - Hà Nội
- Trương Văn Gió 1952 – 1972 · Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Mạnh 1953 – 1972 · 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng
- Trương Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Điển 1951 – 1972 · Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Trương Xuân Nho Hy sinh 1972 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam
- Trương Đình Khiêm 1929 – 1954 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trương Đình Thiêm 1934 – 1967 · Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Bảy Hy sinh 1972 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Cháu 1938 – 1966 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Hoà 1949 – 1968 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khắc Lân 1946 – 1972 · Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần Minh Tùng 1949 – 1972 · Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Mãn Tý Hy sinh 1972 · Nhân Tiên - Giáp Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Thường Sinh 1953 · Tam Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Quyết Thắng 1950 – 1972 · Thái Hoà - Hàn Yến - Tuyên Quang
- Trần Thế Giới 1953 – 1972 · Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thị Thuận 1952 – 1972 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Vui Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Hiệu 1954 – 1973 · Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng
- Trần Văn Lai 1950 – 1972 · Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Nhuần 1954 – 1972 · Tương Đương - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Phúc Hy sinh 1972 · Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Văn Phúc 1952 – 1972 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Thanh 1950 – 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thanh 1950 – 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Yên 1949 – 1972 · Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Đức Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Đức Nam Hà, Nam Hà
- Trần Xuân Ba 1949 – 1972 · Nhân Hưng - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Nguyên 1953 – 1972 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đình Ký 1953 – 1972 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Đình Thiện 1948 – 1972 · Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đình Trì 1950 – 1972 · Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Tần 1952 – 1972 · Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Đình Ân 1946 – 1967 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đình Đông 1952 – 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Đức Tính 1944 – 1969 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trịnh Sỹ Thắng Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đình Oai 1953 – 1972 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Tuy 1953 – 1972 · Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Tạ Hữu Lương 1953 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
- Vi Xuân Hồng Hy sinh 1972 · Quỳnh Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Vi Đức Thao 1949 – 1972 · Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hóa
- Võ Xuân Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Minh Dương Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Ngọc Lâm 1951 – 1972 · Hải Nhân - Gia Lâm - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Thuyền 1954 – 1972 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Ngọc Thành 1953 – 1972 · Vĩnh Phúc - Vĩnh lộc - Thanh Hóa
- Vũ Văn Mấm 1953 – 1972 · Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà
- Vũ Văn Ngọ Hy sinh 1972 · Tân Dân - An Thuỵ - Hải Phòng
- Vũ Đức Cảnh 1946 – 1972 · Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà
- Vương Văn Tiếp 1954 – 1972 · Phương Lĩnh - Thanh Đa - Vĩnh Phú
- Đ/c: Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c: Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Tiến Đạt 1949 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Đinh Văn Hùng Hy sinh 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
- Đinh Văn Long 1953 – 1972 · Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà
- Đinh Xuân Minh 1939 – 1972 · Phú Dân - Quốc Oai - Hà Tây
- Đoàn Hoa Thám 1946 – 1975
- Đào Văn Đức 1949 – 1972