Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

tỉnh Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bù Văn Mánh 1953 – 1972 · Xương Nhương - Lạc Sơn - Hòa Bình
  2. Bùi Bình 1954 – 1972 · Tây Sơn, Thái Bình, Thái Bình
  3. Bùi Công Khải 1936 – 1972 · Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình
  4. Bùi Công Định 1948 – 1972 · Trung Thành - Vũ Bằng - Nam Hà
  5. Bùi Cống 1926 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Bùi Huy Công Hy sinh 1972 · Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà
  7. Bùi Huy Đính 1950 – 1972 · Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  8. Bùi Khe 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Bùi Kim Sơn 1953 – 1972 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Bùi Kéc 1950 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Bùi Mai 1917 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Bùi Minh 1953 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Bùi Minh Nguyệt 1954 – 1972 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  14. Bùi Mạnh Tường 1954 – 1972 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  15. Bùi Ngọc Hợi Hy sinh 1972
  16. Bùi Ngọc Lý 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  17. Bùi Ngọc Việt 1952 – 1972 · Quỳnh Hương - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  18. Bùi Ngọc Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Bùi Oanh 1954 – 1972 · Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  20. Bùi Phú Kỳ 1945 – 1972 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  21. Bùi Phước Mật 1922 – 1956 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Bùi Phước Xương 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Bùi Quang Hoà 1950 – 1972 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Bùi Quang Khải 1950 – 1972 · Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
  25. Bùi Quang Khải 1953 – 1973 · Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa
  26. Bùi San 1951 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Bùi Sanh 1936 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Bùi Sĩ Hùng 1953 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Bùi Sỹ Thân 1952 – 1972 · Giao Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  30. Bùi Thanh Bình 1954 – 1972 · Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình
  31. Bùi Thanh Hoà 1950 – 1972 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  32. Bùi Thanh Thái 1952 – 1972 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  33. Bùi Thị Lý 1951 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Bùi Thị Thảnh 1932 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Bùi Trung Thông 1952 – 1973 · Ninh Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  36. Bùi Trọng Bắc 1948 – 1972 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
  37. Bùi Tuyên Giáo 1952 – 1972 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
  38. Bùi Từ 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Bùi Viết Đang 1953 – 1972 · Nhật Thành - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  40. Bùi Văn Bổn 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Bùi Văn Cao 1954 – 1973 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
  42. Bùi Văn Chậm 1954 – 1972 · Miến đổi - Lạc Sơn - Hòa Bình
  43. Bùi Văn Chức 1954 – 1972 · Phúc Sơn - Mai Châu - Hòa Bình
  44. Bùi Văn Cò 1953 – 1972 · Lẽ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình
  45. Bùi Văn Cội 1943 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Bùi Văn Danh Hy sinh 1972 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  47. Bùi Văn Dung 1954 – 1972 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  48. Bùi Văn Hoan 1945 – 1972 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  49. Bùi Văn Hoạt 1954 – 1972 · Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa
  50. Bùi Văn Hạnh 1955 – 1972 · Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  51. Bùi Văn Hải 1953 – 1972 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  52. Bùi Văn Linh 1954 – 1972 · Q Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
  53. Bùi Văn Luyện 1953 – 1972 · Đông Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  54. Bùi Văn Luyện 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
  55. Bùi Văn Lâm 1940 – 1968 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  56. Bùi Văn Minh 1949 – 1972 · Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  57. Bùi Văn Nghếc 1947 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Bùi Văn Nghệ 1955 – 1972 · Đông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình
  59. Bùi Văn Nguyên 1948 – 1972 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  60. Bùi Văn Nhiều 1954 – 1972 · Phong Phú - Tiên Lạc - Hòa Bình
  61. Bùi Văn Niên 1953 – 1973 · Toàn Sơn - Đà Bắc - Hòa Bình
  62. Bùi Văn Phúc 1954 – 1972 · Nhân Nghĩa - Lục nam - Hòa Bình
  63. Bùi Văn Quế 1951 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  64. Bùi Văn Rỉn 1953 – 1972 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  65. Bùi Văn Sang 1954 – 1972 · Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc
  66. Bùi Văn Si Hy sinh 1972 · Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Nam Ninh
  67. Bùi Văn Sim 1954 – 1972 · Tiên Hợp - Lạng Sơn - Hòa Bình
  68. Bùi Văn Sắc 1952 – 1972 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hà Bắc
  69. Bùi Văn Thiện Hy sinh 1972 · Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình
  70. Bùi Văn Thích 1954 – 1972 · Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
  71. Bùi Văn Thữa Hy sinh 1972 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
  72. Bùi Văn Toàn 1953 – 1972 · Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  73. Bùi Văn Trừ 1952 – 1973 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Bùi Văn Tích 1952 – 1973 · Tiên Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình
  75. Bùi Văn Tỵ 1954 – 1972 · Phong thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh
  76. Bùi Văn Vi 1953 – 1973 · Đông Hoàng - Đông Phương - Thái Bình
  77. Bùi Văn Việt 1941 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Bùi Văn Vọng 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Bùi Văn Điểm 1953 – 1972 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  80. Bùi Văn Đạo 1953 – 1972 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  81. Bùi Văn Đỉnh Sinh 1954 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  82. Bùi Xuân Chiến 1952 – 1973 · Đông Phong - Đông Lương - Thái Bình
  83. Bùi Xuân Hạnh 1950 – 1972 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  84. Bùi Xuân Nam 1954 – 1972 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
  85. Bùi Xuân Quang 1952 – 1972 · Thái Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  86. Bùi Đình Bản 1952 – 1972 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  87. Bùi Đình Chiến 1946 – 1972 · Đông Dương - Đông Hương - Thái Bình
  88. Bùi Đình Co Hy sinh 1968 · Hoà Kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà
  89. Bùi Đức Phê 1952 – 1972 · Phong Phú - Tân Lộc - Hà Nam Ninh
  90. Bùi Đức Điệp 1952 – 1972 · Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  91. Bạch Văn Giáp 1950 – 1972 · Tà Sơn - Kim Bệt - Hà Nam Ninh
  92. Bạch Xuân Tuy 1950 – 1972 · Hưng Hải - H. Nhê - Nghệ Tĩnh
  93. Cao Bá Sáu 1951 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  94. Cao Bá Thành 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  95. Cao Như Pháp 1949 – 1972 · Quỳnh Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  96. Cao Tiến Huân 1949 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  97. Cao Văn Can 1952 – 1972 · Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội
  98. Cao Văn Long 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  99. Cao Văn Luy 1953 – 1972 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  100. Cao Văn Ruộng 1954 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình