Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Hải Thượng, Quảng Trị
Quảng Trị
2.368 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/24
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bàn Văn Liên 1953 – 1973 · Toàn Sơn- Đà Bắc- Hoà Bình
- Bù Văn Mánh 1953 – 1972 · Xương Nhương - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Bình 1954 – 1972 · Tây Sơn, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Công Khải 1936 – 1972 · Gia Thanh - Gia Viên - Ninh Bình
- Bùi Công Định 1948 – 1972 · Trung Thành - Vũ Bằng - Nam Hà
- Bùi Cống 1926 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Huy Công 1953 – 1972 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định)
- Bùi Huy Công Hy sinh 1972 · Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà
- Bùi Huy Đính 1950 – 1972 · Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Bùi Khe 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Kim Sơn 1953 – 1972 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Kéc 1950 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Mai 1917 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Minh 1953 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Minh Nguyệt 1954 – 1972 · Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Bùi Mạnh Nguyên 1948 – 1972 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Bùi Mạnh Tường 1954 – 1972 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Ngọc Hợi Hy sinh 1972
- Bùi Ngọc Lý 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Ngọc Việt 1952 – 1972 · Quỳnh Hương - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Ngọc Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Oanh 1954 – 1972 · Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Phú Kỳ 1945 – 1972 · Thái Hoà - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Bùi Phước Mật 1922 – 1956 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Phước Xương 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Quang Hoà 1950 – 1972 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Quang Khải 1950 – 1972 · Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
- Bùi Quang Khải 1953 – 1973 · Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi San 1951 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Sanh 1936 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Sĩ Hùng 1953 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bùi Sỹ Thân 1952 – 1972 · Giao Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Bùi Thanh Bình 1954 – 1972 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Thanh Bình 1954 – 1972 · Phú Thanh, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Thanh Hoà 1950 – 1972 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
- Bùi Thanh Thái 1952 – 1972 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Bùi Thị Lý 1951 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Thị Thảnh 1932 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Trung Thông 1952 – 1973 · Ninh Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Trọng Bắc 1948 – 1972 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Bùi Tuyên Giáo 1952 – 1972 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
- Bùi Từ 1939 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Viết Đang 1953 – 1972 · Nhật Thành - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
- Bùi Văn Bổn 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Văn Cao 1954 – 1973 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Văn Chậm 1952 – 1973 · Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình
- Bùi Văn Chậm 1954 – 1972 · Miến đổi - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Chức 1954 – 1972 · Phúc Sơn - Mai Châu - Hòa Bình
- Bùi Văn Cò 1953 – 1972 · Lẽ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Văn Cội 1943 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Văn Danh Hy sinh 1972 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Dung 1954 – 1972 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Bùi Văn Hoan 1945 – 1972 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Hoạt 1954 – 1972 · Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hạnh 1955 – 1972 · Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Hải 1953 – 1972 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
- Bùi Văn Hải 1953 – 1972 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Văn Hồng 1954 – 1972
- Bùi Văn Linh 1954 – 1972 · Q Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Luyện 1953 – 1972 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Luyện 1953 – 1972 · Đông Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Luyện 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Văn Lâm 1940 – 1968 · Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Mai 1954 – 1972
- Bùi Văn Mai 1948 – 1972
- Bùi Văn Minh 1949 – 1972 · Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Bùi Văn Nghếc 1947 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Văn Nghệ 1955 – 1972 · Đông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình
- Bùi Văn Nguyên 1948 – 1972 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Bùi Văn Nhiền 1954 – 1972 · Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình
- Bùi Văn Nhiều 1954 – 1972 · Phong Phú - Tiên Lạc - Hòa Bình
- Bùi Văn Niên 1953 – 1973 · Toàn Sơn - Đà Bắc - Hòa Bình
- Bùi Văn Phúc 1954 – 1972 · Nhân Nghĩa - Lục nam - Hòa Bình
- Bùi Văn Quế 1951 – 1972 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Rỉn 1953 – 1972 · Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Sang 1954 – 1972 · Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc
- Bùi Văn Si 1952 – 1972 · Tú Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình
- Bùi Văn Si Hy sinh 1972 · Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Sim 1954 – 1972 · Tiên Hợp - Lạng Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Sắc 1952 – 1972 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hà Bắc
- Bùi Văn Thiện Hy sinh 1972 · Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Bùi Văn Thích 1954 – 1972 · Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Thửa 1952 – 1972 · Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà
- Bùi Văn Thữa Hy sinh 1972 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc
- Bùi Văn Toàn 1953 – 1972 · Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Trừ 1952 – 1973 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Văn Tích 1952 – 1973 · Tiên Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Tịch 1952 – 1972 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình
- Bùi Văn Tỵ 1954 – 1972 · Phong thịnh - Phong Chương - Nghệ Tĩnh
- Bùi Văn Vi 1953 – 1973 · Đông Hoàng - Đông Phương - Thái Bình
- Bùi Văn Việt 1941 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Văn Vọng 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Bùi Văn Xim 1954 – 1972 · Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Bùi Văn Èo 1953 – 1972 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình
- Bùi Văn Điểm 1953 – 1972 · Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Bùi Văn Đạo 1953 – 1972 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Đỉnh Sinh 1954 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình
- Bùi Văn Đỉnh Sinh 1954 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
- Bùi Xuân Chiến 1952 – 1973 · Đông Phong - Đông Lương - Thái Bình
- Bùi Xuân Hạnh 1950 – 1972 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình