Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Hải Thượng, Quảng Trị

Quảng Trị

2.368 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Nam 1954 – 1972 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
  2. Bùi Xuân Quang 1952 – 1972 · Thái Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  3. Bùi Đình Bản 1952 – 1972 · Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình
  4. Bùi Đình Chiến 1946 – 1972 · Đông Dương - Đông Hương - Thái Bình
  5. Bùi Đình Co Hy sinh 1968 · Hoà Kiệt- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Bùi Đình Co Hy sinh 1968 · Hoà Kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà
  7. Bùi Đức Phê 1952 – 1972 · Phong Phú - Tân Lộc - Hà Nam Ninh
  8. Bùi Đức Điệp 1952 – 1972 · Vân Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  9. Bạch Văn Giáp 1950 – 1973 · Tú Sơn- Kim Bôi- Hoà Bình
  10. Bạch Văn Giáp 1950 – 1972 · Tà Sơn - Kim Bệt - Hà Nam Ninh
  11. Bạch Xuân Tuy 1950 – 1972 · Hưng Hải - H. Nhê - Nghệ Tĩnh
  12. Cao Bá Sáu 1951 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  13. Cao Bá Thành 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  14. Cao Như Pháp 1949 – 1972 · Quỳnh Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  15. Cao Tiến Huân 1949 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  16. Cao Trọng Sáu 1948 – 1972
  17. Cao Văn Can 1952 – 1972 · Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội
  18. Cao Văn Long 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  19. Cao Văn Luy 1953 – 1972 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  20. Cao Văn Ruộng 1954 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình
  21. Cao Văn Thái 1951 – 1972 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  22. Cao Xuân Bình 1954 – 1972 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  23. Cao Xuân Quý 1949 – 1972 · Nghĩa Thịnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  24. Cao Xuân Quế 1952 – 1972 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  25. Cao Xuân Thọ 1951 – 1972 · Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  26. Cao Đình Trinh 1954 – 1972 · Kỳ Long - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  27. Chu Danh Bình 1954 – 1972 · Hội Du - Tiên Sơn - Hà Bắc
  28. Chu Duy Nghiêm 1950 – 1972 · Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây
  29. Chu Ngọc Thạch 1945 – 1972 · Ân Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  30. Chu Quang Văn Hy sinh 1972 · Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  31. Chu Vân Tân 1952 – 1972 · Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  32. Chu Văn Quyền 1954 – 1972 · Diễn Phác - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  33. Chu Văn Thắng Sinh 1954 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  34. Chu Văn Thắng Sinh 1954 · Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình
  35. Chu Đình Thân 1947 – 1972 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  36. Chương Ngọc Tiến 1954 – 1972 · Lân Xá - Bá Thước - Thanh Hóa
  37. Coa Xuân Quế 1952 – 1972
  38. Cẩm Bá Phi 1950 – 1972 · Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  39. Dương Công Vui Sinh 1954 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  40. Dương Huy Cận 1942 – 1972 · Hương Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  41. Dương Hồng Tiến 1953 – 1972 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  42. Dương Thế Nghĩa 1950 – 1972 · Việt Dương - Quốc Võ - Hà Bắc
  43. Dương Trọng Tuấn Hy sinh 1972 · Bình Long - Hoà An - Cao Bằng
  44. Dương Văn Biết 1952 – 1975 · Diên Kế - Lạng Giang - Hà Bắc
  45. Dương Văn Hiệu 1953 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  46. Dương Văn Lợi Hy sinh 1972 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
  47. Dương Văn Thắng 1954 – 1973 · An Bối - Kiến Xương - Thái Bình
  48. Dương Văn Đa 1951 – 1972 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
  49. Dương Đình Bã 1934 – 1972 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  50. Dương Đình Tài 1953 – 1972 · Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội
  51. Dương Đình Vinh 1949 – 1972 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  52. Dương Đình Điện 1947 – 1972 · Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội
  53. Dương Đức Thuận 1954 – 1972 · Chu Đức - Lục Nam - Hà Bắc
  54. Dương đình Thước 1954 – 1972 · Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
  55. Giang Thế Bồng 1952 – 1972 · Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  56. Hoàng Bá Niên 1950 – 1972 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  57. Hoàng Hồng 1951 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  58. Hoàng Hữu Luỹ 1953 – 1972 · Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc
  59. Hoàng Hữu Xuân 1953 – 1972 · Châu Lương - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  60. Hoàng Khắc Chinh 1947 – 1972 · Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  61. Hoàng Khắc Trình 1947 – 1972
  62. Hoàng Minh Chính 1954 – 1972 · Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  63. Hoàng Minh Nguyệt 1949 – 1972 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  64. Hoàng Minh Thêu 1952 – 1972 · Tây Hương - Tiền Hải - Thái Bình
  65. Hoàng Mạnh Chấn 1953 – 1972 · Đức Xuân - Na Hang - Tuyên Quang
  66. Hoàng Phú Chắt 1949 – 1972 · Kiều bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  67. Hoàng Quốc Kính 1950 – 1972 · Cẩm Anh - Yên Bình - Yên Bái
  68. Hoàng Thanh Thường 1954 – 1972 · Trường Sơn - Thạch hà - Nghệ Tĩnh
  69. Hoàng Trung Phát 1953 – 1972 · Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh
  70. Hoàng Trọng Hành 1950 – 1972 · Thanh Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh
  71. Hoàng Trọng Thành 1950 – 1972 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  72. Hoàng Trọng Việt 1954 – 1972 · Nội Dực - Tiên Sơn - Hà Bắc
  73. Hoàng Trọng Đa 1953 – 1972 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An
  74. Hoàng Trọng Đa 1948 – 1972 · Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  75. Hoàng Văn Bằng 1955 – 1972 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
  76. Hoàng Văn Chất 1954 – 1972 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  77. Hoàng Văn Chất 1950 – 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  78. Hoàng Văn Cư 1948 – 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  79. Hoàng Văn Cường 1954 – 1973
  80. Hoàng Văn Dương 1952 – 1972 · Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  81. Hoàng Văn Hoà 1953 – 1973 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  82. Hoàng Văn Kiều 1938 – 1972 · Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà
  83. Hoàng Văn Lưu 1952 – 1972 · Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh
  84. Hoàng Văn Lưu 1952 – 1972 · Hoàng Hoa Thám - ánh Thị - Hải Hưng
  85. Hoàng Văn Lương 1951 – 1972 · Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa
  86. Hoàng Văn Minh 1954 – 1973 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  87. Hoàng Văn Mãi Hy sinh 1972 · Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình
  88. Hoàng Văn Mão 1952 – 1972 · Tổ 18 - Khu Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh
  89. Hoàng Văn Mạc 1948 – 1972 · Quang Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  90. Hoàng Văn Nhỏm 1953 – 1972 · Kim thành- Lục Ngạn- Hà Bắc
  91. Hoàng Văn Nhỏm 1953 – 1972 · Kim thành - Lục Ngạn - Hà Bắc
  92. Hoàng Văn Phiệt 1952 – 1972 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hoá
  93. Hoàng Văn Phiệt 1952 – 1972 · Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
  94. Hoàng Văn Sấn 1953 – 1972 · Chí Cù - Xíu Mần - Hà Giang
  95. Hoàng Văn Thanh 1952 – 1972
  96. Hoàng Văn Theo 1954 – 1973 · Đoàn Xá - An Thụy - Hải Phòng
  97. Hoàng Văn Toán 1949 – 1972 · Bắc hải - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Hoàng Văn Trung 1949 – 1972 · Thạch Hiền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  99. Hoàng Văn Ty 1954 – 1972 · Hương Trung - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  100. Hoàng Văn Vui 1952 – 1973 · Đông Giang - An Hải - Hải Phòng