Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

tỉnh Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Mậu Trinh 1951 – 1972 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  2. Hồ Quý 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Hồ Quận 1952 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Hồ Sung 1904 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Hồ Sĩ Nhâm 1952 – 1972 · Thanh Tiền - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  6. Hồ Sĩ Yên 1952 – 1972 · Hương Chu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  7. Hồ Sỹ Sinh 1948 – 1972 · Hương Phụ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  8. Hồ Thị Hữu 1950 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Hồ Trung Vân 1949 – 1972 · Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  10. Hồ Vinh Phúc 1950 – 1972 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  11. Hồ Viết Điền 1954 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  12. Hồ Văn Dục Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Hồ Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Văn Hoá 1954 – 1972 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  15. Hồ Văn Huyền 1940 – 1972 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
  16. Hồ Văn Nga 1953 – 1972 · Chương Mỹ - Trung Mỹ - Trung Sơn - Nghệ Tĩnh
  17. Hồ Văn Tuấn 1941 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Hồ Văn Điển 1949 – 1972 · Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  19. Hồ Xinh 1950 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Hồ Xuân Tư 1949 – 1972 · Quỳnh Liêm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  21. Khuất Trung Thành 1946 – 1972 · Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang
  22. Khuất Đình Cường 1953 – 1972 · Tích Giang - Hà Vi - Hà Sơn Bình
  23. Kiều Xuân Đoàn 1954 – 1972 · Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  24. Lang Nhất Cờ 1943 – 1972 · Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  25. Lang Văn Luyến 1952 – 1972 · Bát Mọt - Thường Xuân - Thanh Hóa
  26. Lang Văn Quý 1951 – 1972 · Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa
  27. Luyên Đình Chiến 1953 – 1972 · Hương Bình - Thanh Trì - Hà Nội
  28. Luyện Bá Khuynh 1948 – 1972 · Yên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng
  29. Lâm Tiên Phúc 1951 – 1972 · Yên Tĩnh - Tương dương - Nghệ Tĩnh
  30. Lâm Xuân Thông 1944 – 1972 · Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  31. Lê Anh Vang 1953 – 1972 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  32. Lê Anh Đại 1947 – 1972 · Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  33. Lê Biên 1950 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Lê Biển 1944 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Lê Bá Cơ 1954 – 1972 · Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa
  36. Lê Bá Lực 1954 – 1972 · Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  37. Lê Bá Thức 1952 – 1972 · Văn Hải - Kiên Sơn - Ninh Bình
  38. Lê Bá Thức 1952 – 1972 · Văn Hải - Kiên Sơn - Ninh Bình
  39. Lê Bá Trung 1954 – 1972 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa
  40. Lê Bặc 1950 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Lê Cao Nguyên 1949 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Lê Chung Thắng 1946 – 1972 · Liêm Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà
  43. Lê Chí 1953 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Lê Chính 1940 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Lê Chắt 1943 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Lê Cách 1927 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Lê Công Hiền 1951 – 1972 · Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  48. Lê Công Xứng 1954 – 1972 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  49. Lê Công Điệt 1933 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Lê Công Đồn 1930 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Lê Cư 1950 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Lê Cằng 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Lê Diện 1955 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Lê Duy Châu Sinh 1954 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  55. Lê Duy Nhiệm 1954 – 1972 · Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình
  56. Lê Duy Phúc 1950 – 1972 · Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  57. Lê Hiếu 1925 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Lê Hoà 1932 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Lê Huy Bản 1952 – 1972 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa
  60. Lê Huy Chiến 1950 – 1972 · Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  61. Lê Huy Chương 1945 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Lê Huy Đốc 1952 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  63. Lê Huân 1945 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Lê Hành 1908 – 1957 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  65. Lê Hạnh 1953 – 1973 · 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội
  66. Lê Hạnh 1949 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  67. Lê Hồi 1923 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  68. Lê Hồng Chuẩn 1952 – 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  69. Lê Hồng Oanh 1954 – 1972 · Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa
  70. Lê Hứa 1937 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Lê Hữu Chất 1948 – 1972 · Thuỵ Quỳnh - Thuỵ Anh - Thái Bình
  72. Lê Hữu Cần 1934 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  73. Lê Hữu Dưỡng 1959 – 1979 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Lê Hữu Giả 1946 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Lê Hữu Kế 1939 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Lê Hữu Long 1954 – 1972 · Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
  77. Lê Hữu Lữ 1941 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Lê Hữu Mại 1922 – 1954 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Lê Hữu Phung 1954 – 1972 · Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  80. Lê Hữu Sánh 1948 – 1972 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
  81. Lê Hữu Thiêm 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Lê Kha 1921 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  83. Lê Khuê 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  84. Lê Khôn 1941 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  85. Lê Khắc Hân 1953 – 1972 · Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  86. Lê Khắc Tùng 1950 – 1972 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  87. Lê Khứ 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  88. Lê Kiềm 1952 – 1974 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  89. Lê Liêu 1935 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  90. Lê Liển 1942 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  91. Lê Liểu 1935 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  92. Lê Liễm 1941 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  93. Lê Lành 1934 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Lê Lương 1954 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  95. Lê Lương 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Lê Minh 1943 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Lê Minh Chương 1954 – 1972 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  98. Lê Minh Chức 1952 – 1972 · Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa
  99. Lê Minh Tuân 1949 – 1972 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  100. Lê Minh Đức 1948 – 1972 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa