Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Sơn Hội - Hương Sen - Nghệ Tĩnh
- Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Sơn Hội - Hương Sen - Nghệ Tĩnh
- Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Lê Minh Đức 1948 – 1972 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Miễn Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Mão 1929 – 1946 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Mưu 1944 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Mậu Lơ 1954 – 1972 · Danh Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Chiên 1952 – 1972 · Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Lê Ngọc Luân 1950 – 1972 · Hải Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Phương 1954 – 1972 · Phố Tam Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Lê Ngọc Tuỳ 1918 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Ngọc Vấn 1950 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Ngọc Vấn 1950 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Ngọc Đạo 1952 – 1972 · Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Ngữ 1915 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Nin 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Nược 1949 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phiên 1937 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phán 1947 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Bửu 1940 – 1976 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Hiển 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Huyền 1944 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Hựu 1925 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Kiềm 1944 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Lư 1932 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Lập 1938 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Miễn 1908 – 1943 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Sanh 1925 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Sơn 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Thảo 1941 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Thức 1950 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Trúc 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Tài 1923 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Phước Viên 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Chiến 1950 – 1972 · Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Lê Quang Cưởng 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Duyên 1930 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Hinh 1953 – 1972 · Bình Hương - Như Xuân - Thanh Hóa
- Lê Quang Hùng 1948 – 1972 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Lê Quang Liên 1952 – 1972 · Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Quang Lư 1938 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Nậu 1927 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Quy 1953 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Sơn 1942 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Sơn 1942 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Thiềm 1937 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Trung 1952 – 1973 · Triệu Tâm - Triệu Hoá - Thanh Hóa
- Lê Quang Đào 1954 – 1972 · Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh
- Lê Quang Đãi 1928 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quang Độ 1904 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quận 1923 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quốc 1943 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quốc 1943 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Quốc Hùng 1954 – 1972 · Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Quốc Hưng 1952 – 1972 · Tiến Hương - Lục Nam - Hà Bắc
- Lê Sa 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê San 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Sinh 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Sô 1937 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Sĩ Hiền 1953 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Sắt 1904 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Sỹ Trinh 1953 – 1972 · Phương Thái - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh 1933 – 1964 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh An 1952 – 1973 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Biểu 1945 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Bình 1952 – 1972 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Cảnh 1953 – 1972 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Cừ 1955 – 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Thanh Hoan 1943 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Huy 1946 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Hường 1924 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Hải 1951 – 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Thanh Khởi 1946 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Soan 1953 – 1972 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Thanh Thiện 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Tác 1942 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thanh Tùng 1954 – 1972 · Thiên Quang - Thiên Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thanh Đức 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thiên 1941 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thiên 1941 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thiết 1941 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thiềm 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thiềm 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thuận 1945 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thành Sử 1949 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thái Bình 1954 – 1972 · Vũ Lộc - Kiến Xương - Thái Bình
- Lê Thái Quý 1951 – 1972 · Hữu Dương - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
- Lê Thán 1945 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tháo 1940 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thìn 1930 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thưởng 1945 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thế Cần 1953 – 1972 · Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Thị Chước 1908 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Hiệu 1944 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Hoà 1942 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Hoá 1953 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Huynh 1931 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Huấn 1902 – 1957 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị