Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng
tỉnh Quảng Trị
1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Thị Lung 1946 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Lân 1950 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Phương 1937 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Sinh 1948 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Sắc 1948 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Thiềm 1951 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Thước 1945 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Trước 1951 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Vinh 1936 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Đa 1939 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Đơn 1930 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thịnh 1950 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thức Liên 1943 – 1968 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Tiên Minh 1952 – 1972 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Lê Tiên Ninh 1953 – 1972 · Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Lê Tiến Hiển 1954 – 1972 · Đăng Sơn - Đông Lương - Nghệ Tĩnh
- Lê Tiến Khuyến Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Lê Trinh 1964 – 1984 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Triều 1942 – 1965 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Trung 1905 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Trung Thuận 1952 – 1972 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Trung Thới Sinh 1951 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Trung Thực 1950 – 1972 · Đồng Tâm - An Hải - Hải Phòng
- Lê Trúc 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Trương 1928 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Trần Đởm 1952 – 1972 · Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thành 1953 – 1972 · Yến Thọ - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Trọng Thể Hy sinh 1972 · Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Tuận 1906 – 1951 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tào 1934 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tường 1947 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tượng 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tạo 1941 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tất Báo 1952 – 1972 · Hoàng Cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Tự Hải 1950 – 1971 · Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định
- Lê Uý 1948 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Uỷ 1932 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Viện 1917 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Biên 1950 – 1972 · Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Biểu 1949 – 1971 · Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Bàn 1948 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Chiểu 1953 – 1972 · Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Chuyên 1952 – 1973 · Xuân Tứ - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Chước 1927 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Cách 1952 – 1971 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Cây 1953 – 1972 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Công 1952 – 1972 · Anh Lâm - Tân Yên - Yên Bái
- Lê Văn Dần 1952 – 1972 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Lê Văn Hiền 1954 – 1972 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Hoàn 1948 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Hoành 1953 – 1972 · Quất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Lê Văn Hoành 1953 – 1972 · Quất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú
- Lê Văn Huệ 1943 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Hành 1950 – 1972 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Hân 1950 – 1972 · Kim Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Hùng 1954 – 1972 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Văn Hảo 1953 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Khâm Sinh 1946 · Đông Trung - Đông Hải - Thái Bình
- Lê Văn Khôi 1953 – 1972 · Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Khương 1903 – 1957 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Khương 1903 – 1957 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Kỷ 1950 – 1972 · Giao An - Long Chanh - Thanh Hóa
- Lê Văn Liên 1943 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Liêu 1945 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Long 1951 – 1972 · Đông Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Luyến 1951 – 1972 · Thiệu Khánh - T. Hoà - Thanh Hóa
- Lê Văn Lương 1964 – 1985 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Lẩm 1930 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Lẫm 1910 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Lực 1953 – 1972 · Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Minh 1954 – 1972 · Đông Lam - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Lê Văn Mộc 1950 – 1972 · Thiện Chánh - Thiện Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Ngoan 1953 – 1972 · Đại Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà
- Lê Văn Nhân 1953 – 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Noãn 1951 – 1972 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Văn Phong 1953 – 1972 · Hoằng Đại - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Quang 1951 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Quyền 1924 – 1953 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Quý 1951 – 1972 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Quý 1940 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Quý 1953 – 1972 · Phù Châu - Ba Vì - Hà Nam Ninh
- Lê Văn Sao 1954 – 1972 · Trung Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Sơn 1954 – 1972 · Khánh Cường - Ninh Khánh - Ninh Bình
- Lê Văn Thanh 1954 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thanh 1954 – 1972 · Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa
- Lê Văn Thi 1951 – 1972 · Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thi 1951 – 1972 · Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thiên 1927 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Thái 1946 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Thái 1953 – 1973 · Đội7 - Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thái 1953 – 1973 · Đội7 - Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thái 1946 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Thép 1946 – 1972 · Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Văn Thích 1954 – 1972 · Nghi Trung - Nghi Lập - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thạng 1953 – 1972 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng 1953 – 1972 · Quảng Lạng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng 1953 – 1972 · Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Thắng 1955 – 1972 · Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Văn Thắng 1955 – 1972 · Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa
- Lê Văn Thịnh 1948 – 1972 · Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam