Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Quảng Trị

1.824 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Toại 1914 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Lê Văn Toại 1944 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Lê Văn Toản 1953 – 1972 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  4. Lê Văn Toản 1951 – 1972 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  5. Lê Văn Trại 1949 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Lê Văn Tuyên 1953 – 1972 · Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  7. Lê Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  8. Lê Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  9. Lê Văn Táo 1947 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Lê Văn Tạo Hy sinh 1972 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  11. Lê Văn Viên Hy sinh 1972 · Hoằng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  12. Lê Văn Văn 1949 – 1972 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  13. Lê Văn Xo 1948 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  14. Lê Văn Xá 1928 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Lê Văn Đình 1926 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Lê Văn Đình 1926 – 1971 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Văn Đôn 1927 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Văn Đôn 1945 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Lê Văn Đường 1954 – 1972 · Văn Xá - Kim Hồng - Nam Hà
  20. Lê Văn Đậu 1952 – 1972 · Yên Hoa - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  21. Lê Văn Đằng 1947 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Lê Văn Đồng 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  23. Lê Văn Đồng 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  24. Lê Vượng 1951 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Xiển 1917 – 1949 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Lê Xu 1951 – 1969 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Lê Xuân Biểu 1953 – 1972 · Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  28. Lê Xuân Bách 1952 – 1972 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Lê Xuân Bình 1952 – 1972 · Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh
  30. Lê Xuân Lân 1952 – 1972 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
  31. Lê Xuân Nghĩa 1953 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  32. Lê Xuân Thu 1952 – 1973 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  33. Lê Xuân Thọ 1950 – 1972 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa
  34. Lê Xuân Tình 1950 – 1972 · Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  35. Lê Xứ 1944 – 1972 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Lê Xử 1907 – 1950 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Lê ây 1930 – 1952 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Lê Điện Biên 1953 – 1973 · Số 49 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội
  39. Lê Điệt 1921 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Lê Đán 1949 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Lê Đình Chiến 1952 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  42. Lê Đình Chiến 1954 – 1972 · Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  43. Lê Đình Chiến 1954 – 1973 · Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  44. Lê Đình Công 1953 – 1972 · Đại Xuân - Quế Vũ - Hà Bắc
  45. Lê Đình Diệm 1954 – 1972 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  46. Lê Đình Dương 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  47. Lê Đình Phiệt 1947 – 1966 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Lê Đình Thanh 1925 – 1947 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Lê Đình Thanh 1953 – 1972 · Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  50. Lê Đình Thục 1937 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Lê Đăng Cảnh 1949 – 1972 · Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  52. Lê Đăng Hội 1954 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  53. Lê Đăng Tầng 1954 – 1973 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Lê Đẳng 1953 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Lê Địa 1952 – 1970 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Lê Đới 1938 – 1948 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Lê Đức 1950 – 1967 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Lê Đức Chiêu 1952 – 1972 · Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  59. Lê Đức Cương 1952 – 1972 · Thiên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  60. Lê Đức Liêm 1952 – 1972 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  61. Lê Đức Phóng Sinh 1954 · Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình
  62. Lê Đức Thắng 1951 – 1972 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  63. Lô Đình Thi 1953 – 1972 · Yên Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa
  64. Lý Kiến Nghiệp 1953 – 1972 · Cao Xanh - Hòn Gai - Quảng Ninh
  65. Lưu Chí Đông 1952 – 1972 · Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội
  66. Lưu Mạnh Tuấn 1952 – 1972 · Số 3 - Ng Trung Trực - Ba Đình - Hà Nội
  67. Lưu Quang Đính 1955 – 1972 · Minh Khuê - Gia Khánh - Ninh Bình
  68. Lưu Thống Nhất Hy sinh 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  69. Lưu Tôn Kính 1951 – 1972 · Tiên Ngọc - Duy Tiên - Nam Hà
  70. Lưu Văn Tào 1950 – 1972 · Phú Hội - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  71. Lưu Văn Đính 1952 – 1972 · Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  72. Lưu Văn Đỉnh 1952 – 1972 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  73. Lưu Xuân Thiệp 1954 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  74. Lương Doãn Sinh 1954 – 1972 · Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  75. Lương Huy Phấy 1951 – 1972 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái
  76. Lương Quang Thịnh 1935 – 1972 · Thành Châu - Bá Thước - Thanh Hóa
  77. Lương Thái Cư 1954 – 1972 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  78. Lương Văn Hom 1954 – 1972 · Sơn Thụy - Quan Hoá - Thanh Hóa
  79. Lương Văn Kiêm 1948 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  80. Lương Văn Mai 1955 – 1972 · Tân Ninh - Đà Bắc - Hòa Bình
  81. Lương Văn Thuyên 1953 – 1972 · Bình Châu - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  82. Lương Văn Tuyên 1954 – 1972 · Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  83. Lương Văn Tím 1952 – 1972 · Cam Dương - Bảo Thắng - Lao Cai
  84. Lương Văn Vụ 1950 – 1972 · Tiên Liễn - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  85. Lương Xuân Chi 1972 – 1972 · Hoằng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  86. Lại Đăng Ngũ 1952 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Liêm - Nam Hà
  87. Lại Đức Vượng 1948 – 1972 · Hải Thành - Hải hậu - Nam Hà
  88. Lục Văn Thành 1949 – 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  89. Lục Văn Thành 1949 – 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  90. Lục Văn Thành 1949 – 1972 · Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  91. Lục Văn Đạt 1951 – 1972 · Yên Thành - Yên Bình - Yên Bái
  92. Lục Đinh Hoà 1954 – 1973 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Lữ Đình Hoành 1951 – 1972 · Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  94. Mai Hồng Chiêm 1954 – 1972 · Liêm Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  95. Mai Tiến Chiêu Hy sinh 1972 · Yên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc
  96. Mai Văn Don 1940 – 1972 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
  97. Mai Văn Hoan 1954 – 1972 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  98. Mai Văn Thệ 1950 – 1972 · Đông Lương - Tiền Hải - Thái Bình
  99. Mai Đình Cốc 1952 – 1972 · Mỹ Dung - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà
  100. Minh Đức Bẩy 1955 – 1972 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc