Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng
tỉnh Quảng Trị
198 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Sĩ Ai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Luân 1932 – 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Lộc Ngãi 1940 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Ngọc Lưu 1937 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Ngọc Lợi 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Ngọc Tặng 1954 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Sung 1945 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Thanh Tuấn 1946 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Thị Tranh 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Tuynh 1949 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Hồ Văn Trắc 1922 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Bương 1944 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Chiến 1919 – 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Chương 1949 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Cự 1922 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Dịnh 1950 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Dịnh 1927 – 1951 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Huân 1939 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Hà 1914 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Hồi 1920 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Hồng Phong 1956 – 1978 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Hữu Dân 1932 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Kiệm 1937 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Kít 1942 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Luyến 1926 – 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Lượng 1951 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Miêng 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Mụn 1946 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Ngung 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Ngọc Dụng 1940 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Ngọc Tửu 1948 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Ngọc Yên 1938 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Noãn 1954 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Nuôi 1945 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Sỏi 1950 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thanh Lộc 1953 – 1975 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thuẩn 1935 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thành 1932 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thị Bồn 1948 – 1971 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Thị Điệt 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Trinh 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Dư 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Lạng 1928 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Lạng 1928 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Thiện 1949 – 1971 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Tính 1958 – 1979 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Yêm 1935 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Văn Đá 1952 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Vịnh 1914 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Xuy 1929 – 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Lê Xuân Cư 1955 – 1980 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Biểu 1942 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Công Thái Hy sinh 1965 · K8, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Danh Dự Hy sinh 1969 · Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Hoàng 1948 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hoàng 1948 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hảo 1954 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Hà 1937 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Kiên Hy sinh 1966 · TT Hải Lăng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Liễu 1940 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Mậu 1911 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Ngộ 1949 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Ngừng 1954 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Quýnh 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Sỹ Đĩnh Vĩnh Linh - K8 - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Thành 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Tuỳ 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Tuỳ 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thiệu 1950 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thông 1942 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thạch 1930 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lan 1949 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Lý 1949 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thị Thục 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Thứ 1922 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tri Bửu 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Tuý 1954 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dĩnh 1947 – 1972 · Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
- Nguyễn Văn Xướng 1935 – 1962 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Sở 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức 1935 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Đức 1930 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Ơ 1923 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thế Hợi Hy sinh 1968 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phan Xuân Đàn Hy sinh 1966 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Bân 1931 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Bình Hiệp 1930 – 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Bình Kiền 1932 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Bình Mật 1933 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Bình Xu 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Chính Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Công Dựng 1960 – 1980 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Cương 1954 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Gián 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Giặc 1948 – 1974 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khánh Hoà 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khánh Ngạch 1949 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khánh Phạn 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khương Hiếu 1933 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị