Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng
tỉnh Quảng Trị
198 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Khương Lặc 1941 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khả 1945 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khảm 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Kinh 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Kiên 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Kiện 1927 – 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Kỹ 1949 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Lan Cháu 1925 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Lan Khả 1926 – 1961 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Minh 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Minh Đáp 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Mỹ Dưỡng 1930 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Phiếm 1951 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Câu 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Hiệp 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Lữ 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Sơn 1940 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Thắng 1932 – 1961 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Tống 1937 – 1964 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quốc Lạng 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thanh Kiêm 1944 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Dịu 1946 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Kiểu 1941 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Kiểu 1941 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Lan 1954 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Ngân 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Xuân 1949 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Trầm 1930 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Tàng 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Viết 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Năm 1949 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Năm 1949 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Trợ 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Tộc 1946 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Văn Xuyến 1943 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Vĩ 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Xuân Thành 1942 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đá 1941 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đán 1930 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đình Nghiễm 1957 – 1979 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đòi 1947 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Anh 1941 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Bách 1908 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Cháu 1930 – 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Hoằng 1942 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Kinh 1921 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Kiệm 1947 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Minh Tứ 1955 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Ngọc Kính 1925 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Ngọc Vui 1952 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Niên 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Sáng 1944 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Sỏi 1945 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thành Sông 1952 – 1979 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thường 1947 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thảnh 1948 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thị Dĩnh 1951 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thị Em 1944 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Thị Sành 1951 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Toản 1954 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Trung 1942 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Văn Sơn 1950 – 1971 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Văn Thiệu 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Võ Được 1947 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Cường 1952 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Cảm 1948 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Do 1955 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Dỏng 1950 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Minh Trường 1953 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Mậu Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đoàn Ngọc Sơn 1945 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Ngọc Trong 1954 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Quân 1950 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Thị Lịch 1944 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Trường 1953 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đoàn Văn Cảm 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Dũng 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Gián 1926 – 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Hạnh 1940 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Hựu 1945 – 1971 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Là 1927 – 1948 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Minh Tuấn 1950 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Quang Đá 1955 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Quy 1948 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Tha 1947 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đặng Thuỳ 1926 – 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Đồng Chí : Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Chí : Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Chí: Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Tao Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Đồng chí: Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Chút Hy sinh 1951 · Nghệ An, Nghệ An
- Đồng chí: Hốt Hy sinh 1949
- Đồng chí: Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Định Thanh Hóa, Thanh Hóa