NTLS huyện Triệu Phong
Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị
300 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Doãn Thắng 1952 – 1972
- Bùi Duy Thành 1950 – 1973
- Bùi Huy Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Hữu Chuẩn 1952 – 1966
- Bùi Minh Thiết 1952 – 1972
- Bùi Thanh Vân 1949 – 1972
- Bùi Văn Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Thắng 1949 – 1972
- Bùi Văn Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Tâm 1954 – 1972
- Bùi Xuân Chu Hy sinh 1972
- Cao Bình Phường Hy sinh 1972
- Dương Văn Phụng 1954 – 1972
- Hoàng Hoằng 1950 – 1969
- Hoàng Khắc Dũng 1960 – 1980
- Hoàng Kim Thắng 1951 – 1972
- Hoàng Mầu 1941 – 1968
- Hoàng Quốc Sửu 1951 – 1972
- Hoàng Thị Thỉ 1938 – 1970
- Hoàng Tấn Kha 1952 – 1972
- Hoàng Văn Dỵ Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Hát 1952 – 1972
- Hoàng Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Phương Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thuỳ 1951 – 1972
- Hoàng Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đình Lộc Hy sinh 1972
- Hoàng Đình Triệu 1948 – 1972
- Hà Huy Hiệp 1950 – 1972
- Hà Thanh Sơn Hy sinh 1972
- Hà Văn Chuân 1950 – 1972
- Hà Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Môn 1949 – 1972
- Hồ Liên 1921 – 1968
- Hồ Ngọc Anh 1937 – 1967
- Hồ Sỹ Hường ( Đường) 1950 – 1972
- Hồ Thị Hà 1926 – 1967
- Hồ Viết Tam ( Ngô ) 1950 – 1972
- Hồ Văn Thắm 1953 – 1972
- Hồ Đình Tạo 1950 – 1972
- Hồ Đắc Tuấn 1931 – 1969
- Hứa Văn Liễn (Siên) 1941 – 1972
- Khuất Quí Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Anh Bân 1944 – 1972
- Lê Bình 1926 – 1966
- Lê Cao Sơn 1950 – 1972
- Lê Chức 1931 – 1950
- Lê Công An 1940 – 1967
- Lê Cảnh 1948 – 1967
- Lê Cẩm Hoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Du 1945 – 1968
- Lê Dạ 1946 – 1970
- Lê Hùng Yến 1937 – 1968
- Lê Hải Yến Hy sinh 1972
- Lê Kim Hai 1948 – 1972
- Lê Kim Quang 1921 – 1952
- Lê Kim Trí 1926 – 1949
- Lê Mồng Quang 1925 – 1972
- Lê Ngọc Cầu 1949 – 1969
- Lê Phú Trọn 1950 – 1972
- Lê Thế Khánh Sinh 1952
- Lê Thị Khoang 1928 – 1950
- Lê Thị Phượng 1937 – 1972
- Lê Thị Thiện 1948 – 1968
- Lê Trương Quyền Hy sinh 1972
- Lê Trọng Chấn 1953 – 1972
- Lê Tất Ngọc 1922 – 1949
- Lê Viết Uyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Viễn 1946 – 1967
- Lê Văn Cành 1952 – 1969
- Lê Văn Dự 1953 – 1972
- Lê Văn Kính 1944 – 1972
- Lê Văn Lưỡng 1949 – 1972
- Lê Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Sơn 1955 – 1972
- Lê Văn Toàn 1952 – 1972
- Lê Văn Toản 1945 – 1967
- Lê Văn Trung 1950 – 1972
- Lê Văn Tùng 1946 – 1971
- Lê Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Đàn 1942 – 1968
- Lê Đình Dính 1949 – 1972
- Lê Đình Khiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đình Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Đức Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Văn Long 1953 – 1972
- Lữ Văn Khũn 1950 – 1972
- Mai Văn Ngọc 1953 – 1972
- Nguyến Trọng Thụ 1914 – 1969
- Nguyễn Báu 1947 – 1972
- Nguyễn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Duy Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Gia Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Cát 1933 – 1967
- Nguyễn Hồng Hiệu 1934 – 1968
- Nguyễn Hồng Khanh 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Hàn 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Tuân Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Đàn Hy sinh 1968