NTLS huyện Triệu Phong

Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

300 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khánh Lan Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Khắc Huỳnh Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Khắc Nghiêm 1947 – 1972
  4. Nguyễn Mạnh Quyết 1952 – 1973
  5. Nguyễn Ngọc Hải Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Ngọc Quỳnh Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Ngọc Đãng 1953 – 1972
  8. Nguyễn Năng Kỳ 1953 – 1972
  9. Nguyễn Phương 1920 – 1951
  10. Nguyễn Quang Thóc 1943 – 1972
  11. Nguyễn Quang Vinh 1949 – 1968
  12. Nguyễn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Sỹ Hoà 1945 – 1972
  14. Nguyễn Thanh Hoa 1947 – 1972
  15. Nguyễn Thoại 1924 – 1947
  16. Nguyễn Thuần Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Thành Tô 1948 – 1972
  18. Nguyễn Thị Hường 1947 – 1972
  19. Nguyễn Tiến Phin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Trung Tích Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Trí Dũng 1951 – 1973
  22. Nguyễn Trường Xuân Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Tựu 1949 – 1967
  24. Nguyễn Văn An 1954 – 1972
  25. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Chinh 1954 – 1972
  27. Nguyễn Văn Chung 1953 – 1975
  28. Nguyễn Văn Chín 1950 – 1972
  29. Nguyễn Văn Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Duận Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Huyền 1951 – 1972
  32. Nguyễn Văn Hạnh 1954 – 1973
  33. Nguyễn Văn Hồng 1952 – 1972
  34. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1972
  37. Nguyễn Văn Ngò 1926 – 1970
  38. Nguyễn Văn Quynh 1954 – 1972
  39. Nguyễn Văn Quỳnh 1953 – 1972
  40. Nguyễn Văn Suyền 1918 – 1950
  41. Nguyễn Văn Thao 1954 – 1972
  42. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Thể 1953 – 1972
  46. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Tuần Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Văn Tỵ 1942 – 1972
  49. Nguyễn Văn Vượng 1952 – 1972
  50. Nguyễn Văn Vấn 1951 – 1972
  51. Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1972
  52. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1972
  54. Nguyễn Văn ới 1952 – 1972
  55. Nguyễn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Xuân Hán 1954 – 1972
  57. Nguyễn Xuân Mai 1947 – 1972
  58. Nguyễn Xuân Mão 1930 – 1965
  59. Nguyễn Xuân Nghị 1954 – 1972
  60. Nguyễn Xuân Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Ân 1946 – 1969
  62. Nguyễn Đình Khuyến 1952 – 1972
  63. Nguyễn Đình Tri 1954 – 1969
  64. Nguyễn Đình Trưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Đăng Phiếu Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Đức Chớ 1942 – 1968
  67. Nguyễn Đức Phụ 1917 – 1966
  68. Ngô Hải Yến 1950 – 1972
  69. Ngô Ngọc Viễn Sinh 1953
  70. Ngô Văn Mậu 1944 – 1972
  71. Ngô Văn Đàn 1949 – 1972
  72. Ngô Văn Đạo 1954 – 1972
  73. Ngô Đình Phiên Hy sinh 1972
  74. Phan Chính 1922 – 1953
  75. Phan Hứa 1924 – 1947
  76. Phan Luân 1920 – 1951
  77. Phan Sinh 1927 – 1950
  78. Phan Thị Hoa 1951 – 1968
  79. Phan Thị Hường 1931 – 1951
  80. Phan Thị Khướu 1934 – 1958
  81. Phan Thị Thắm 1938 – 1953
  82. Phan Thị Xuyến 1930 – 1950
  83. Phan Tiến Diệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Toàn 1922 – 1952
  85. Phan Trinh 1918 – 1968
  86. Phan Trữ 1919 – 1953
  87. Phan Tín 1930 – 1954
  88. Phan Văn Cẩn 1948 – 1966
  89. Phan Văn Giáo 1946 – 1967
  90. Phan Văn Hiếu 1952 – 1968
  91. Phan Văn Hoá 1946 – 1971
  92. Phan Văn Khanh 1944 – 1966
  93. Phan Văn Khánh 1932 – 1948
  94. Phan Văn Phụng 1949 – 1968
  95. Phan Văn Thỉ 1940 – 1971
  96. Phan Vũ 1924 – 1968
  97. Phan Yêm 1954 – 1972
  98. Phan Đình Thuần Hy sinh 1972
  99. Phan Đông 1949 – 1968
  100. Phan Đức 1954 – 1972