NTLS huyện Triệu Phong
Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị
300 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Duy Thuỳ 1950 – 1973
- Phạm Hồng Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Khoái Hy sinh 1972
- Phạm Khắc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Lê 1953 – 1972
- Phạm Mạnh Hùng 1953 – 1972
- Phạm Ngọc Hà 1952 – 1972
- Phạm Thị Phức 1918 – 1967
- Phạm Văn Bút 1949 – 1972
- Phạm Văn Dũng 1943 – 1972
- Phạm Văn Hùng 1953 – 1972
- Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972
- Phạm Văn Nhi Hy sinh 1972
- Phạm Văn Sơn 1952 – 1972
- Phạm Văn Thị Hy sinh 1968
- Phạm Văn Vẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đức Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Văn Hoàng 1954 – 1972
- Trương Bá Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Bình 1955 – 1972
- Trương Hoàng 1945 – 1966
- Trương Huy 1915 – 1957
- Trương Quang Mưu 1937 – 1967
- Trương Việt 1943 – 1960
- Trương Văn Bìa 1949 – 1972
- Trương Văn Gió 1952 – 1972
- Trương Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Mạnh 1953 – 1972
- Trương Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Điển 1951 – 1972
- Trương Đình Khiêm 1929 – 1954
- Trương Đình Thiêm 1934 – 1967
- Trần Bảy Hy sinh 1972
- Trần Cháu 1938 – 1966
- Trần Hoà 1949 – 1968
- Trần Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khắc Lân 1946 – 1972
- Trần Minh Tùng 1949 – 1972
- Trần Mãn Tý Hy sinh 1972
- Trần Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Thường Sinh 1953
- Trần Quyết Thắng 1950 – 1972
- Trần Thế Giới 1953 – 1972
- Trần Thị Thuận 1952 – 1972
- Trần Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiệu 1954 – 1973
- Trần Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Nhuần 1954 – 1972
- Trần Văn Phúc 1952 – 1972
- Trần Văn Phúc Hy sinh 1972
- Trần Văn Thanh 1950 – 1972
- Trần Văn Yên 1949 – 1972
- Trần Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Ba 1949 – 1972
- Trần Xuân Nguyên 1953 – 1972
- Trần Đình Ký 1953 – 1972
- Trần Đình Trì 1950 – 1972
- Trần Đình Tần 1952 – 1972
- Trần Đình Ân 1946 – 1967
- Trần Đình Đông 1952 – 1972
- Trần Đức Tính 1944 – 1969
- Trịnh Sỹ Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Oai 1953 – 1972
- Trịnh Đình Tuy 1953 – 1972
- Tạ Hữu Lương 1953 – 1972
- Vi Xuân Hồng Hy sinh 1972
- Vi Đức Thao 1949 – 1972
- Võ Xuân Tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Minh Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Ngọc Lâm 1951 – 1972
- Vũ Ngọc Thuyền 1954 – 1972
- Vũ Ngọc Thành 1953 – 1972
- Vũ Văn Mấm 1953 – 1972
- Vũ Văn Ngọ Hy sinh 1972
- Vũ Đức Cảnh 1946 – 1972
- Vương Văn Tiếp 1954 – 1972
- Đ/c: Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c: Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Tiến Đạt 1949 – 1972
- Đinh Văn Hùng Hy sinh 1972
- Đinh Văn Long 1953 – 1972
- Đinh Xuân Minh 1939 – 1972
- Đoàn Hoa Thám 1946 – 1975
- Đào Văn Đức 1949 – 1972
- Đồng Chí : Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Thường Hy sinh 1968
- Đồng chí: Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Công Hoan Hy sinh 1972
- Đỗ Hồng Sơn 1951 – 1972
- Đỗ Ngọc Hợi 1947 – 1972
- Đỗ Văn Biển Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Dông 1953 – 1972
- Đỗ Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Toán Hy sinh 1972
- Đỗ Xuân Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
- Đỗng Đình Nhân 1952 – 1972
- Đỗng Đình Sáng 1953 – 1972
- Đỗng Đình Đang 1941 – 1972