Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái
tỉnh Quảng Trị
62 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bá Cường 1948 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Bá Tánh 1946 – 1964 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Lạc Sinh 1913 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Minh Bơ Sinh 1939
- Phan Thị Đĩu 1935 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Thị Đỉu 1935 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Phan Viết Hồng 1951 – 1973 · Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Phan Vũ Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đức Thắng Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phùng Anh Dũng 1948 – 1972 · Hoà Liêu - Hoà Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Quang Văn Nội Hy sinh 1972 · Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
- Thái Khắc Địch Sinh 1949 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Công Vy Sinh 1954 · Thái Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trương Văn Thành 1954 – 1972 · Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
- Trương Văn Tế Hy sinh 1972 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Trần Huy Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khương 1944 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Khắc Xuân Quảng Châu, Quảng Châu
- Trần Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Châu 1948 – 1972 · Mê Linh - Tiên Lãng - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Nuôi 1918 – 1947 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Quang Khải Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Quốc Tứ Sinh 1929
- Trần Trung Việt 1952 – 1972 · Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trần Tết Ngọ Mỹ Trang ngoại thành Hà Nội, Mỹ Trang ngoại thành Hà Nội
- Trần Văn Chuyên 70 Cổng Hậu Nam Định, 70 Cổng Hậu Nam Định
- Trần Văn Kham 1947 – 1972 · Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị
- Trần Văn Luyện Hy sinh 1973 · Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Mật Sinh 1952 · Hưng An, Kim Động, Kim Động
- Trần Văn Sen Hy sinh 1972 · Trắc Văn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thanh 1954 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Thắng Sinh 1940
- Trần Xuân Hà Sinh 1953 · Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Trần Xuân Hường Sinh 1928 · Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đăng Cuông Sinh 1953 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Công Bé Sinh 1913 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trịnh Công Khuê 1945 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trịnh Công Lực 1944 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trịnh Văn Học 1947 – 1972 · Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng
- Trịnh Xuân An Sinh 1952 · Vĩnh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình
- Trịnh Xuân Bính Sinh 1948 · Yên Bai - Yên Định - Thanh Hoá
- Trịnh Đức Thạnh Sinh 1928
- Tạ Ngọc Vĩnh Sinh 1949
- Tạ Quang Diêu Sinh 1954 · Bắc Sơn - Anh Thi - Hải Hưng
- Tạ Tấn Long Sinh 1953 · Quất Động - T. Tín - Hà Sơn Bình
- Tống Xuân Tú 1954 – 1972 · Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh
- Tử Văn Nam 1944 – 1972 · Lan Phượng - Thường Tín - Hà Sơn Bình
- Vi Hữu Long 1950 – 1972 · Thắng Lợi - T. Xuyên - Thanh Hoá
- Võ Sáng Sinh 1947 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
- Vũ Bá Vi ( Vũ Bỉ) Sinh 1946 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Công Bình Hy sinh 1972 · Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Công Nhằm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hữu Thập Hy sinh 1972
- Vũ Mạnh Tín 1952 – 1973 · H. Thái - Kiến xương - Thái Bình
- Vũ Thế Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Tiến Ngừng 1953 – 1973 · Đông Các - Đ. Hưng - Thái Bình
- Vũ Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Huấn 1954 – 1972 · Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định
- Vũ Đình Lân 1953 – 1972 · Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng