NTLS thôn Hải Chữ
Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
106 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Dương Hy sinh 1969
- Lê Quang Minh 1955 – 1972
- Lê Thị Hảo 1929 – 1953
- Lê Văn Bảy 1944 – 1967
- Lê Văn Bỉnh 1947 – 1967
- Lê Văn Dục 1945 – 1964
- Lê Văn Giải 1927 – 1953
- Lê Văn Huy 1953 – 1971
- Lê Văn Hồng Hy sinh 1952
- Lê Văn Hợp 1942 – 1967
- Lê Văn Hỷ 1935 – 1965
- Lê Văn Kiếm 1941 – 1971
- Lê Văn Loan 1945 – 1968
- Lê Văn Lãnh 1954 – 1972
- Lê Văn Lảnh 1954 – 1972
- Lê Văn Lấn 1950 – 1970
- Lê Văn Lợi 1940 – 1969
- Lê Văn Mai 1950 – 1968
- Lê Văn Me Hy sinh 1968
- Lê Văn Mãn 1918 – 1950
- Lê Văn Mạnh 1949 – 1968
- Lê Văn Mạnh 1950 – 1968
- Lê Văn Mạnh 1949 – 1968
- Lê Văn Thiều 1922 – 1968
- Lê Văn Thí 1950 – 1968
- Lê Văn Thỏn 1923 – 1947
- Lê Văn Tình 1944 – 1968
- Lê Văn Tình 1945 – 1972
- Lê Văn Tường 1950 – 1972
- Lê Văn Vuông 1948 – 1968
- Lê Văn Đẩu 1914 – 1966
- Lê Xuân Bình 1954 – 1972
- Lê Đê 1914 – 1953
- Lê Đăng Dụng Hy sinh 1952
- Lê Đăng Khanh Hy sinh 1960
- Lê Đăng Lính 1948 – 1968
- Lê Đăng Lượng Hy sinh 1970
- Lê Đăng Lệ 1952 – 1972
- Lê Đăng Nam 1948 – 1968
- Lê Đăng Nghi Hy sinh 1967
- Lê Đăng Nhuận 1940 – 1967
- Lê Đăng Ninh 1948 – 1972
- Lê Đăng Sạn Hy sinh 1952
- Lê Đăng Thí 1927 – 1950
- Lê Đăng Định Hy sinh 1968
- Lê Đắc Dục Hy sinh 1968
- Nguyên Châu 1924 – 1952
- Nguyễn Chí Giải 1922 – 1967
- Nguyễn Công Trường 1942 – 1970
- Nguyễn Nông 1931 – 1967
- Nguyễn Thị Lưỡng 1948 – 1969
- Nguyễn Thị Đẳn 1946 – 1968
- Nguyễn Viết Lưu 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Cầm 1936 – 1953
- Nguyễn Văn Do 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Du Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Dược 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Dỏng 1932 – 1971
- Nguyễn Văn Giả 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Kế 1931 – 1952
- Nguyễn Văn Mạnh 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Phùng 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Phúc 1950 – 1968
- Nguyễn Văn Phụ 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Phụ 1932 – 1969
- Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Thót 1906 – 1967
- Nguyễn Văn Thụ 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Tùng 1919 – 1953
- Nguyễn Văn Tương 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Vậy 1952 – 1969
- Nguyễn Văn Xướng 1938 – 1967
- Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1973
- Nguyễn Xuân Nguyên 1932 – 1965
- Nguyễn Xuân Định 1927 – 1953
- Nguyễn Đắc Toàn Hy sinh 1968
- Nguyễn Đức Lý 1948 – 1966
- Ngô Thị Chiều 1953 – 1968
- Ngô Văn Chung 1949 – 1970
- Phan Bình Thỏn Hy sinh 1951
- Phan Minh Đức 1942 – 1966
- Phan Thị Bình 1947 – 1970
- Phan Thị Tụng 1950 – 1968
- Phan Văn Bái 1943 – 1970
- Phan Văn Cặn 1918 – 1968
- Phan Văn Cứ 1949 – 1969
- Phan Văn Duỵ 1951 – 1967
- Phan Văn Phán 1937 – 1965
- Phan Văn Quýnh 1943 – 1969
- Phan Văn Sô 1934 – 1967
- Phan Văn Thái 1951 – 1970
- Phan Văn Thới 1929 – 1964
- Phan Văn Đẵn 1939 – 1967
- Trương Thị Dỏ 1947 – 1968
- Trương Thị Nậy 1945 – 1967
- Trương Văn Sỏ Hy sinh 1967
- Trương Đức Bình 1940 – 1967
- Trương Đức Nậy 1932 – 1966
- Trương Đức Trổng 1925 – 1951