Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái

tỉnh Quảng Trị

292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Gia Quyết 1948 – 1968 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình
  2. Bùi Hoá 1952 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  3. Bùi Huy Đấu Thái Bình, Thái Bình
  4. Bùi Hữu Thích 1948 – 1972 · Hải Phong - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Bùi Khắc Vấn 1954 – 1972 · P. Lương - Gia Lộc - Hải Hưng
  6. Bùi Nguyên Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Xuân Vó 1940 – 1972 · Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
  8. Bế Xuân Trường 1954 – 1973 · 77 Vườn Cam - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng
  9. Chu Văn Mẫu 1953 – 1972 · Kiên Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  10. Dương Lệ Tường 1949 – 1973 · T. Tuyên - Thanh Chương - Nghệ An
  11. Hoàng Bửu 1940 – 1966 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Hoàng Công Sói 1934 – 1972 · Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà
  13. Hoàng Diệm 1939 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Hoàng Dữ Chức 1945 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Hoàng Dữ Đương 1948 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Hoàng Lạnh 1932 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Hoàng Mạnh Quang Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  18. Hoàng Ngọc Hận 1951 – 1972 · Hàng Đống - Hàng Hoá - Thanh Hóa
  19. Hoàng Ngữ 1928 – 1954 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Hoàng Thị Duyên 1930 – 1953 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Hoàng Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Tiến Sầm Hy sinh 1972 · Hoà Phú - Tuyên Hoá - Tuyên Quang
  23. Hoàng Tâm 1945 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Hoàng Văn Hoà 1953 – 1972 · Vân tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  25. Hoàng Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Thìa 1945 – 1972 · Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An
  27. Hoàng Văn Toan 1944 – 1972 · Nam Tiên - Phú Yên - Hà Tây
  28. Hoàng Ân 1951 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Hoàng Được Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên
  30. Hà Minh Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hà Thanh Tịnh 1954 – 1974 · Đ Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh
  32. Hà Văn Tuỵ 1947 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Hồ Nghiễm 1927 – 1954 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Hồ Thị Bích Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Khổng Văn Sức Hy sinh 1973 · Tứ Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
  36. L/s: út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Quang Thắng 1953 – 1973 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng
  38. Lê Bá Thứ 1947 – 1972 · Tân Đô - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  39. Lê Doàn Thế 1946 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Lê Doãn Thế 1946 – 1961 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Lê Du 1952 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Lê Hoà 1946 – 1965 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Lê Hồng Liên Sinh 1954
  44. Lê Hồng Mai 1947 – 1972 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  45. Lê Kim Đồng 1950 – 1972 · Tư Đàn - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  46. Lê Nghị 1916 – 1961 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Lê Nhật Ruột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Quang Thành 1954 – 1972 · Yên Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  49. Lê Quang Thành 1954 – 1972 · Yên Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  50. Lê Sĩ Vỹ Hy sinh 1973
  51. Lê Thế Việt 1952 – 1972 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
  52. Lê Thị Diện 1940 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Lê Thị Gòn 1950 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Lê Thị Tuyệt 1933 – 1972 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Lê Trường Giang 1947 – 1972 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  56. Lê Viết Tuấn Hy sinh 1972 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  57. Lê Việt Tiến 1952 – 1972 · Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú
  58. Lê Vy 1920 – 1949 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Lê Văn 1949 – 1967
  60. Lê Văn Bường 1942 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Lê Văn Chính 1943 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Lê Văn Danh 1948 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Lê Văn Danh 1948 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Lê Văn Hiển Hy sinh 1972 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
  65. Lê Văn Hiệp 1941 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Lê Văn Hoài 1924 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Lê Văn Hùng 1953 – 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  68. Lê Văn Khả 1929 – 1952 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Lê Văn Lộc 1948 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Lê Văn Phương 1952 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Lê Văn Phương 1952 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Lê Văn Thi Sinh 1936
  73. Lê Văn Thoạn 1941 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Lê Văn Thành 1947 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Lê Văn Thành 1947 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Lê Văn Tằm 1954 – 1973 · Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa
  77. Lê Vỹ 1945 – 1967 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Lê Xưởng 1945 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Lý Tiến Hương Sinh 1954
  80. Lý Văn Báo 1940 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Oai - Hà Tây
  81. Lương Mạnh Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lương Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lương Văn Chương 1953 – 1972 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà
  84. Lương Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lương Văn Khánh Hy sinh 1972 · Chương Dương, Nghệ An, Nghệ An
  86. Lương Văn Phóng 1952 – 1973 · Bình xá - Bình Lập - Quảng Ninh
  87. Lương Văn ứa 1949 – 1972 · Quảng Ninh - Mộc Châu - Sơn La
  88. Mạc Đức Quang 1953 – 1972 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng
  89. Nguyễn Bá Dần Sinh 1954
  90. Nguyễn Bá Ghê 1946 – 1972 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
  91. Nguyễn Chí Cù 1952 – 1972 · Quãng Lãng - Anh Thi - Hải Hưng
  92. Nguyễn Chí Thanh 1952 – 1972 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái
  93. Nguyễn Công Hoà 1952 – 1974 · Hoàng Hoa Thám - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Danh Long 1943 – 1972 · An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình
  95. Nguyễn Duy Hùng 1940 – 1972 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  96. Nguyễn Duy Xích Sinh 1919 · 26 ngõ 1 - khối 59 - Giảng Võ - Hà Nội
  97. Nguyễn Gia Hoè 1954 – 1973 · H. Long - Linh Giang - Hải Hưng
  98. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Hoa Mỹ 1950 – 1972 · Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà
  100. Nguyễn Huy Hoàng 1954 – 1972 · Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An