Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái

tỉnh Quảng Trị

292 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hồng Đức 1954 – 1972 · Thanh Hải - T. Hà - Hải Hưng
  2. Nguyễn Hữu Hải 1953 – 1972 · Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh
  3. Nguyễn Hữu Thiêm 1945 – 1972 · Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây
  4. Nguyễn Hữu Tiến Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Khắc Sơn 1952 – 1972 · 121 Khu tập thể cơ điện, Hà Nội, Hà Nội
  6. Nguyễn Kinh 1927 – 1971 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Nguyễn Lâm Bách Thái Bình, Thái Bình
  8. Nguyễn Mạnh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Ngọc Hàn 1953 – 1972 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Ngọc Minh 1952 – 1973 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Phương Đông 1953 – 1973 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Quang Ngoạn 1952 – 1973 · Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng
  13. Nguyễn Quang Thái Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Quang Trung 1945 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972 · Thơ An - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
  16. Nguyễn Quang Tuý 1930 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Nguyễn Quang ý Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  18. Nguyễn Quang Đức 1950 – 1972 · Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang
  19. Nguyễn Quốc Toàn Hy sinh 1972 · Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  20. Nguyễn Quốc Ân 1954 – 1972 · 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định
  21. Nguyễn Sử Hy sinh 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Nguyễn Sỹ Hồng 1948 – 1972 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  23. Nguyễn Sỹ Quyết 1952 – 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  24. Nguyễn Thanh Thảo 1948 – 1972 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng
  25. Nguyễn Thị Nữ 1943 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Nguyễn Trung Hiếu 1943 – 1972 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
  27. Nguyễn Trọng Hiện 1941 – 1973 · Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  28. Nguyễn Trọng Mão 1951 – 1972 · Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh
  29. Nguyễn Vi Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Sinh 1940
  32. Nguyễn Văn Chúng 1935 – 1972 · Xuân Tịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  33. Nguyễn Văn Gia 1952 – 1972 · Hoàng Hải, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  35. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An
  36. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  37. Nguyễn Văn Hoàn 1950 – 1972 · Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  38. Nguyễn Văn Khành 1953 – 1972 · Phú Lộc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Văn Lược 1947 – 1972 · Danh Quyền - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1972 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  41. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1972 · Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Văn Mứt 1945 – 1972 · Lưu Nguyệt - Ưng Hoà - Hà Tây
  43. Nguyễn Văn Nhùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Nhơn Sơn Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  45. Nguyễn Văn Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Thuần 1954 – 1972 · Bình Quán - Trọng Quán - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Tuyên 1948 – 1973 · Vĩnh Lộc - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  52. Nguyễn Văn Xỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Xớ Hy sinh 1972 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Văn Đề 1945 – 1972 · Thái Hoà - Quế Võ - Hà Bắc
  55. Nguyễn Vịnh 1934 – 1953 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Nguyễn Xuân Chung 1924 – 1972 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  57. Nguyễn Xuân Ngoạn 1949 – 1972 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  58. Nguyễn Xuân Ngoạn 1949 – 1972 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  59. Nguyễn Xuân Ngoạn 1953 – 1972 · Ninh Sơn - Vĩ Tuyên - Hà Tuyên
  60. Nguyễn Xuân Ngãi Sinh 1952
  61. Nguyễn Xuân Sinh Hy sinh 1972 · Thanh Nghị - Thanh Liên - Nam Hà
  62. Nguyễn Đình Ba 1945 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Nguyễn Đình Bính Hy sinh 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  64. Nguyễn Đình Phùng 1954 – 1972 · Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Đình Phúc 1940 – 1972 · Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây
  66. Nguyễn Đình Trọng 1943 – 1973 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Nguyễn Đình Vuông 1948 – 1972 · Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Đăng Can 1952 – 1973 · Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
  69. Nguyễn Đăng Thế Hy sinh 1968 · Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  70. Nguyễn Đức Diễn 1942 – 1968 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Nguyễn Đức Thụ 1941 – 1972 · Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  72. Nguyễn Đức Toản 1936 – 1972 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Nguyễn Đức Tín 1952 – 1972 · Q. Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  74. Ngô Quang Chiến 1952 – 1972 · Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng
  75. Ngô Thanh Giới 1954 – 1973 · Quang Vĩnh - An Thế - Hải Hưng
  76. Ngô Thoa 1952 – 1972 · Tiên Lương - Tiên Sơn - Thanh Hóa
  77. Ngô Văn Đàn 1950 – 1972 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  78. Ngô Xuân Dũng 1925 – 1972 · Hương Lân - Hương Hoà - Hà Bắc
  79. Nông Văn Thàng 1953 – 1972 · Hợp Thành - Hợp Thắng - Lao Cai
  80. Phan Bá Cường 1948 – 1969 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  81. Phan Bá Tánh 1946 – 1964 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  82. Phan Lạc 1913 – 1961 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  83. Phan Minh Bơ Sinh 1939
  84. Phan Thị Đĩu 1935 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  85. Phan Thị Đỉu 1935 – 1970 · Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị
  86. Phan Viết Hồng 1951 – 1973 · Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  87. Phan Vũ Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phan Đức Thắng Hy sinh 1970 · Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An
  89. Phùng Anh Dũng 1948 – 1972 · Hoà Liêu - Hoà Vang - Đà Nẵng
  90. Phạm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Hùng Phi Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  92. Phạm Hồng Nho Hy sinh 1972 · Đồng Dầu - Đông Anh - Hà Nội
  93. Phạm Thế Nữ 1944 – 1972 · Sơn Long - Hưng Sơn - Hà Tĩnh
  94. Phạm Văn Chiến Linh Bảy, Nam Hà, Nam Hà
  95. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Đô 1954 – 1972 · Đ Hải - Nam Sách - Hải Hưng
  97. Phạm Đình Quyết 1954 – 1972 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  98. Phạm Đình Thông Hy sinh 1972 · Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  99. Phạm Đình Vững 1945 – 1972 · Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng
  100. Phạm Đăng Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh