NTLS xã Triệu Phước
Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị
201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bá Lõng 1953 – 1972
- Bùi Viết Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Diệm 1923 – 1948
- Hoàng Anh Sử 1950 – 1972
- Hoàng Văn Thứ 1938 – 1972
- Lê Bá Cường 1949 – 1967
- Lê Bá Phượng 1931 – 1967
- Lê Bá Sính 1901 – 1950
- Lê Bá Thông 1947 – 1968
- Lê Hồng Hào 1932 – 1965
- Lê Ngưng 1917 – 1951
- Lê Thanh Hảo 1949 – 1979
- Lê Văn Ban 1940 – 1968
- Lê Văn Cảnh 1928 – 1951
- Lê Văn Cởi 1929 – 1953
- Lê Văn Huấn 1930 – 1950
- Lê Văn Hy 1959 – 1979
- Lê Văn Hân 1926 – 1964
- Lê Văn Hồng 1959 – 1979
- Lê Văn Hứa 1920 – 1949
- Lê Văn Kiệt 1949 – 1972
- Lê Văn Long 1958 – 1979
- Lê Văn Phất 1914 – 1952
- Lê Văn Xu 1922 – 1949
- Lê Văn Đậu 1953 – 1972
- Lương Vang 1952 – 1972
- Mai Công Bưởng 1941 – 1972
- Nguyễn Bé 1926 – 1947
- Nguyễn Bật 1919 – 1952
- Nguyễn Bốn 1925 – 1947
- Nguyễn Con 1930 – 1952
- Nguyễn Công Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1972
- Nguyễn Cũ 1940 – 1967
- Nguyễn Cũ 1947 – 1972
- Nguyễn Cảm 1941 – 1966
- Nguyễn Cầu 1920 – 1950
- Nguyễn Dàn 1930 – 1947
- Nguyễn Dũng 1936 – 1949
- Nguyễn Hoài 1943 – 1964
- Nguyễn Hành 1911 – 1949
- Nguyễn Hào 1926 – 1948
- Nguyễn Hữu Chiến 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Chung 1930 – 1950
- Nguyễn Hữu Huề 1938 – 1968
- Nguyễn Hữu Hành 1936 – 1968
- Nguyễn Hữu Hậu 1940 – 1968
- Nguyễn Hữu Kinh 1944 – 1967
- Nguyễn Hữu Ngạnh 1945 – 1966
- Nguyễn Hữu Sinh 1946 – 1966
- Nguyễn Hữu Sẽ 1924 – 1950
- Nguyễn Hữu Thanh 1940 – 1968
- Nguyễn Hữu Thiền 1944 – 1968
- Nguyễn Hữu Toàn 1941 – 1968
- Nguyễn Hữu Trực 1941 – 1968
- Nguyễn Hữu Việt 1950 – 1968
- Nguyễn Hữu Vỵ 1942 – 1967
- Nguyễn Hữu Xinh 1918 – 1952
- Nguyễn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khôi 1947 – 1967
- Nguyễn Khôn 1927 – 1965
- Nguyễn Khương Duy 1956 – 1972
- Nguyễn Khương Lưu 1951 – 1972
- Nguyễn Khương Trung 1921 – 1946
- Nguyễn Khương Trúc 1955 – 1975
- Nguyễn Khởi 1944 – 1968
- Nguyễn Kỹ 1906 – 1948
- Nguyễn Lương 1928 – 1947
- Nguyễn Lập 1946 – 1967
- Nguyễn Lộc 1913 – 1954
- Nguyễn Ngọc 1927 – 1949
- Nguyễn Ngọc Kỹ 1919 – 1946
- Nguyễn Ngọc Nghiêm 1947 – 1968
- Nguyễn Ngọc Tán 1924 – 1946
- Nguyễn Ngọc Tịch 1926 – 1966
- Nguyễn Ngọc Đinh 1927 – 1948
- Nguyễn Ngọc Đối 1948 – 1969
- Nguyễn Ninh 1942 – 1966
- Nguyễn Nuôi 1931 – 1954
- Nguyễn Nuôi 1923 – 1947
- Nguyễn Oanh 1918 – 1947
- Nguyễn Phiên 1943 – 1968
- Nguyễn Quang Hiễn 1922 – 1948
- Nguyễn Quang Máy 1923 – 1949
- Nguyễn Quang Sâm 1920 – 1948
- Nguyễn Quang Tính 1937 – 1968
- Nguyễn Thanh Quang 1945 – 1967
- Nguyễn Thanh Tài 1958 – 1979
- Nguyễn Thanh Xuân 1936 – 1966
- Nguyễn Thành 1923 – 1950
- Nguyễn Thí 1925 – 1949
- Nguyễn Thú 1944 – 1972
- Nguyễn Thị Ba 1954 – 1972
- Nguyễn Thị Hiền 1952 – 1971
- Nguyễn Thị Mày 1920 – 1951
- Nguyễn Thị Điền 1935 – 1972
- Nguyễn Tiến Nghi 1945 – 1972
- Nguyễn Vang 1920 – 1947
- Nguyễn Vinh Quang 1916 – 1967
- Nguyễn Viết Trọng 1923 – 1948