NTLS xã Triệu Phước

Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Viện 1931 – 1950
  2. Nguyễn Văn Bồng 1906 – 1948
  3. Nguyễn Văn Chì 1920 – 1949
  4. Nguyễn Văn Chương 1957 – 1979
  5. Nguyễn Văn Cầu 1919 – 1949
  6. Nguyễn Văn Du 1946 – 1972
  7. Nguyễn Văn Giá 1952 – 1972
  8. Nguyễn Văn Hiếu 1949 – 1968
  9. Nguyễn Văn Hoài 1942 – 1967
  10. Nguyễn Văn Huề 1953 – 1972
  11. Nguyễn Văn Kháng 1927 – 1950
  12. Nguyễn Văn May 1919 – 1954
  13. Nguyễn Văn Mày 1926 – 1947
  14. Nguyễn Văn Nghĩa 1931 – 1954
  15. Nguyễn Văn Ngọc 1927 – 1947
  16. Nguyễn Văn Thuồng 1924 – 1951
  17. Nguyễn Văn Thình 1927 – 1956
  18. Nguyễn Văn Toán 1930 – 1954
  19. Nguyễn Văn Tuất 1944 – 1967
  20. Nguyễn Văn Đoài 1912 – 1948
  21. Nguyễn Văn Đăng 1948 – 1973
  22. Nguyễn Vỹ 1908 – 1957
  23. Nguyễn Xinh 1929 – 1947
  24. Nguyễn Xuân 1926 – 1950
  25. Nguyễn Xuân Tiết 1926 – 1968
  26. Nguyễn Xuân Trái 1931 – 1968
  27. Nguyễn úc 1920 – 1947
  28. Nguyễn út 1906 – 1949
  29. Nguyễn Đoạt 1948 – 1968
  30. Nguyễn Đàm 1934 – 1969
  31. Nguyễn Đình Cương 1933 – 1954
  32. Nguyễn Đình Lự 1926 – 1954
  33. Nguyễn Đình Quýnh 1912 – 1948
  34. Nguyễn Đăng Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đắc 1930 – 1947
  36. Nguyễn ứng 1934 – 1968
  37. Ngô Xuân Thu 1952 – 1972
  38. Phan Chắt 1918 – 1950
  39. Phan Văn Lan 1952 – 1972
  40. Phan Văn Lương 1915 – 1949
  41. Phan Văn Tùng 1954 – 1972
  42. Phan ứng 1932 – 1954
  43. Phạm Lễ 1910 – 1948
  44. Phạm Ngọc Nhuần 1953 – 1972
  45. Phạm Quang Kinh 1918 – 1949
  46. Phạm Văn Cải 1944 – 1972
  47. Thái Quy 1926 – 1947
  48. Trương An 1945 – 1966
  49. Trương Bản 1921 – 1956
  50. Trương Bảo 1953 – 1968
  51. Trương Bồi 1944 – 1966
  52. Trương Chiến 1938 – 1966
  53. Trương Dõ 1939 – 1968
  54. Trương Dũng 1950 – 1970
  55. Trương Dũng 1939 – 1965
  56. Trương Hậu 1926 – 1951
  57. Trương Khán 1933 – 1967
  58. Trương Nam 1940 – 1968
  59. Trương Quang Cầu 1930 – 1952
  60. Trương Sỹ Hiền 1921 – 1948
  61. Trương Thiên 1946 – 1967
  62. Trương Thẩm 1947 – 1966
  63. Trương Thế Điền 1935 – 1968
  64. Trương Thị Lựu 1956 – 1972
  65. Trương Thị Mãn 1954 – 1972
  66. Trương Thị Đào 1938 – 1969
  67. Trương Uỷ 1942 – 1964
  68. Trương Văn Cẩm 1927 – 1947
  69. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968
  70. Trương Văn Kiệm 1945 – 1968
  71. Trương Văn Thông (à) 1944 – 1967
  72. Trương Văn Thẩm 1935 – 1966
  73. Trương Văn Trầm 1927 – 1954
  74. Trương Văn Tường 1953 – 1973
  75. Trương Vỹ 1953 – 1972
  76. Trương Đởi 1926 – 1949
  77. Trần Bắc 1931 – 1954
  78. Trần Chiu 1931 – 1952
  79. Trần Dỏ 1935 – 1964
  80. Trần Hữu Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Quốc 1944 – 1966
  82. Trần Thiếu 1940 – 1968
  83. Trần Thậm 1935 – 1968
  84. Trần Thị Lựu 1944 – 1969
  85. Trần Thị Nữ 1950 – 1969
  86. Trần Văn Giao 1940 – 1966
  87. Trần Văn Nhơn 1951 – 1968
  88. Trần Văn á 1945 – 1969
  89. Trần Văn Đạc 1942 – 1965
  90. Trần Đình Lạng 1918 – 1947
  91. Trần Đình Sót 1928 – 1947
  92. Trần Đệ 1926 – 1949
  93. Võ Quốc Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vũ Văn Huy 1954 – 1972
  95. Đ/c: Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c: Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đ/c: Đoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Xuân Phú 1953 – 1972
  99. Đỗ Văn Tửu 1948 – 1972
  100. Đỗng Tín 1931 – 1948