NTLS xã Gio Hải

Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

143 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Mạnh Hy sinh 1966
  2. Bùi Sỏi 1952 – 1973
  3. Bùi Tương 1928 – 1954
  4. Bùi Văn Châu 1916 – 1948
  5. Bùi Văn Sy Hy sinh 1972
  6. Bùi Văn Thái 1944 – 1966
  7. Bùi Văn Thông 1940 – 1966
  8. Bùi Văn Thới 1934 – 1967
  9. Bùi Văn Thử 1938 – 1971
  10. Bùi Văn Vinh 1954 – 1973
  11. Bùi Xuân Liểu 1942 – 1967
  12. Bùi Xuân Ninh 1948 – 1968
  13. Bùi Xuân Thương 1947 – 1965
  14. Bùi Xuân Toàn Hy sinh 1969
  15. Bùi Đình Huế 1934 – 1972
  16. Bùi Đình Hường 1940 – 1965
  17. Bùi Đình Lanh Hy sinh 1966
  18. Hoàng Linh Giang 1950 – 1972
  19. Hoàng Văn Thảo 1941 – 1972
  20. Hồ Ngọc Phụng 1945 – 1967
  21. Hồ Quang Lê 1937 – 1953
  22. Hồ Thu 1933 – 1964
  23. Hồ Thại 1931 – 1967
  24. Hồ Thị Lượng 1947 – 1972
  25. Hồ Thị Ơn 1952 – 1972
  26. Hồ Tròn 1948 – 1967
  27. Hồ Tá 1943 – 1967
  28. Hồ Tâm 1940 – 1968
  29. Hồ Viết Hán 1945 – 1968
  30. Hồ Văn Dương 1940 – 1970
  31. Hồ Văn Lanh 1921 – 1951
  32. Hồ Văn Mai Hy sinh 1972
  33. Hồ Văn Mận 1910 – 1949
  34. Hồ Văn Sửu 1942 – 1966
  35. Hồ Văn Thiêm 1940 – 1972
  36. Hồ Văn Toàn 1942 – 1966
  37. Hồ Văn Đại 1922 – 1949
  38. Hồ Đảng 1946 – 1967
  39. Khổng Thị Nậy 1920 – 1970
  40. Khổng Văn Thỉ 1939 – 1967
  41. Lê Phúc Hạnh 1950 – 1968
  42. Lê Thị Cam 1954 – 1972
  43. Lê Thị Liễu 1943 – 1966
  44. Lê Thị Muống 1954 – 1972
  45. Lê Văn Anh 1935 – 1968
  46. Lê Văn Hiếu 1944 – 1968
  47. Lê Văn Lý 1951 – 1972
  48. Lê Văn Ngạnh Hy sinh 1953
  49. Lê Văn Phương Hy sinh 1972
  50. Lê Văn Sỏi 1938 – 1963
  51. Lê Văn Thìn Hy sinh 1972
  52. Lê Văn Thỉ 1942 – 1966
  53. Lê Văn Ty Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Vân 1951 – 1969
  55. Lê Văn Xiêu Hy sinh 1965
  56. Lê Văn Được 1950 – 1970
  57. Lê Văn Đế 1941 – 1969
  58. Nguyễn Bòn 1942 – 1967
  59. Nguyễn Công Bình 1925 – 1949
  60. Nguyễn Công Hà 1933 – 1972
  61. Nguyễn Công Phường 1954 – 1972
  62. Nguyễn Công Sơn Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Công Tấn Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Hữu Thất 1956 – 1979
  65. Nguyễn Lắm 1953 – 1967
  66. Nguyễn Ngọc Lễ 1944 – 1969
  67. Nguyễn Quang Trọng 1930 – 1967
  68. Nguyễn Thế Dũng Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Thị Cúc 1955 – 1973
  70. Nguyễn Thị Hoà 1954 – 1972
  71. Nguyễn Thị Kỷ 1954 – 1972
  72. Nguyễn Thị Liễu 1951 – 1970
  73. Nguyễn Vinh 1953 – 1972
  74. Nguyễn Văn Chút 1939 – 1972
  75. Nguyễn Văn Gần 1925 – 1947
  76. Nguyễn Văn Kế 1948 – 1972
  77. Nguyễn Văn Thoàn 1928 – 1968
  78. Nguyễn Văn Thọ 1948 – 1972
  79. Nguyễn Văn Tuyển 1948 – 1968
  80. Nguyễn Văn Tịnh 1946 – 1966
  81. Nguyễn Văn Định 1934 – 1964
  82. Nguyễn Xuân Xuyên Hy sinh 1972
  83. Phan Sử 1911 – 1967
  84. Phan Thị Hạt 1892 – 1954
  85. Phan Thị Thiểu 1952 – 1972
  86. Phan Văn An Hy sinh 1972
  87. Phan Văn Biên 1952 – 1972
  88. Phan Văn Chúc 1935 – 1967
  89. Phan Văn Dũng 1944 – 1970
  90. Phan Văn Dương 1942 – 1966
  91. Phan Văn Liễu 1950 – 1970
  92. Phan Văn Phượng 1954 – 1972
  93. Phan Văn Tùng Hy sinh 1968
  94. Phan Văn Tường 1944 – 1968
  95. Phan Văn Uý Hy sinh 1968
  96. Phan Văn Đản 1941 – 1967
  97. Phạm Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Văn Con 1928 – 1971
  99. Phạm Văn Kiểm Hy sinh 1970
  100. Phạm Văn Luyến Hy sinh 1972