NTLS huyện Gio Linh

Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

348 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Miền 1953 – 1969
  2. Bùi Văn Cần Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Hiếu Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Đức Đàm 1955 – 1976
  6. Cao Văn Bồi 1907 – 1949
  7. Cao Xuân Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chu Minh Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chu Văn Sửa 1951 – 1976
  10. Chu Văn Thái 1952 – 1973
  11. Cổ Tuế Hy sinh 1947
  12. Dương Phong 1945 – 1947
  13. Dương Trung Lân Hy sinh 1970
  14. Dương Văn Hà 1956 – 1977
  15. Dương Văn Lựu Hy sinh 1972
  16. Dương Văn Phú 1887 – 1966
  17. Dương Văn Quế 1918 – 1948
  18. Dương Văn Thoại 1954 – 1972
  19. Dương Xuyến 1928 – 1954
  20. Dương Đĩu 1932 – 1969
  21. Dương Đức Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Đức Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Anh 1925 – 1948
  24. Hoàng Công Minh Hy sinh 1972
  25. Hoàng Thế Khang 1946 – 1972
  26. Hoàng Văn Chớp 1950 – 1977
  27. Hoàng Văn Dỏng Hy sinh 1971
  28. Hoàng Văn Hoàn 1928 – 1965
  29. Hoàng Văn Huân Hy sinh 1972
  30. Hoàng Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Văn Tư 1952 – 1976
  32. Hoàng Văn Uẩn 1932 – 1973
  33. Hoàng Xuân Giảng 1934 – 1963
  34. Hoàng Xuân Khiển 1922 – 1957
  35. Hoàng Xuân Kết 1920 – 1948
  36. Hoàng Xuân Thăng 1920 – 1949
  37. Hoàng Xuân Tuyến 1930 – 1952
  38. Hoàng ích Nghiệp 1939 – 1973
  39. Hoàng Đường 1926 – 1948
  40. Hoàng Đức Hằng 1944 – 1972
  41. Hải Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Chi Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ Quang Đông 1928 – 1965
  44. Hồ Sỹ Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Văn Luyện 1925 – 1947
  47. Hồ Văn Lễ 1952 – 1972
  48. Hồ Văn Sơn 1946 – 1972
  49. Hồ Văn Sừng 1936 – 1970
  50. Hồ Văn Tháo 1914 – 1948
  51. Hồ Văn Xiêm 1930 – 1964
  52. Hồ Đức Quản 1929 – 1969
  53. Kia Tô Hy sinh 1970
  54. Kim Văn Bình 1955 – 1976
  55. Kiều Văn Tuấn 1945 – 1968
  56. Linh Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Bé 1941 – 1966
  58. Lê Dàn 1937 – 1969
  59. Lê Hải Vân 1954 – 1972
  60. Lê Hồng Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Hữu Hồ Sinh 1912
  62. Lê Khắc Toàn 1946 – 1970
  63. Lê Lương 1948 – 1967
  64. Lê Mẹo 1917 – 1951
  65. Lê Quang Chính 1932 – 1951
  66. Lê Quang Huỳnh 1950 – 1970
  67. Lê Quang Kiệm 1942 – 1971
  68. Lê Quang Lượng 1932 – 1954
  69. Lê Quang Lễ 1921 – 1947
  70. Lê Quang Sung 1913 – 1953
  71. Lê Quang Thứ 1938 – 1967
  72. Lê Quang Tánh 1918 – 1947
  73. Lê Quang Đồng 1940 – 1968
  74. Lê Quốc Khôi 1931 – 1968
  75. Lê Quốc Quang 1944 – 1965
  76. Lê Quốc Thúc 1955 – 1978
  77. Lê Quốc Vinh 1938 – 1937
  78. Lê Quốc Đẳn 1941 – 1965
  79. Lê Thị Chanh 1950 – 1966
  80. Lê Thị Trúc Phương 1970 – 1983
  81. Lê Tiềm 1922 – 1947
  82. Lê Viết Dũng 1944 – 1966
  83. Lê Văn Bỉnh 1925 – 1948
  84. Lê Văn Cháu 1911 – 1952
  85. Lê Văn Chắt 1946 – 1967
  86. Lê Văn Hồng Sinh 1938
  87. Lê Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Phao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Phong 1929 – 1952
  90. Lê Văn Phú Hy sinh 1966
  91. Lê Văn Phú 1921 – 1948
  92. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Sanh 1921 – 1950
  94. Lê Văn Thơ 1931 – 1952
  95. Lê Văn Toán Hy sinh 1971
  96. Lê Văn Tám 1944 – 1970
  97. Lê Văn Tú 1947 – 1966
  98. Lê Văn Xinh 1920 – 1952
  99. Lê Văn Xiêm 1950 – 1971
  100. Lê Văn Đá 1923 – 1968