NTLS huyện Gio Linh

Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

348 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Đỉu 1945 – 1972
  2. Lê Xuân Bích 1930 – 1953
  3. Lê Xuân Giản 1921 – 1948
  4. Lê Đình An Hy sinh 1945
  5. Lê Đình Thiêm 1945 – 1968
  6. Lê Đình Tuế 1924 – 1948
  7. Lê Đình Tùng 1922 – 1948
  8. Lê Đồng Hy sinh 1969
  9. Lê Đức Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Đức ý 1950 – 1972
  11. Lương Văn Tuấn 1954 – 1978
  12. LươngVăn Hưu Hy sinh 1969
  13. Mai Văn Lựu 1927 – 1952
  14. Mai Văn Đàm 1907 – 1948
  15. Nguyễn Biệc 1929 – 1951
  16. Nguyễn Bá Bỉnh 1935 – 1968
  17. Nguyễn Bình 1923 – 1947
  18. Nguyễn Bính Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Bút 1915 – 1952
  20. Nguyễn Chiêm 1913 – 1952
  21. Nguyễn Chăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Căng 1932 – 1964
  23. Nguyễn Cưởng 1924 – 1952
  24. Nguyễn Cảnh Sỹ 1945 – 1972
  25. Nguyễn Duy Cận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Duy Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Dư 1910 – 1951
  28. Nguyễn Em 1917 – 1948
  29. Nguyễn Giải 1940 – 1968
  30. Nguyễn Hanh 1917 – 1949
  31. Nguyễn Hùng Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Hường 1927 – 1950
  33. Nguyễn Hồng 1925 – 1948
  34. Nguyễn Hồng Cương Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Hữu Biền 1930 – 1967
  36. Nguyễn Hữu Chút 1923 – 1947
  37. Nguyễn Hữu Hai 1937 – 1967
  38. Nguyễn Hữu Năm Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Hữu Phúc 1947 – 1971
  40. Nguyễn Hữu Qua 1907 – 1949
  41. Nguyễn Hữu Thường 1952 – 1968
  42. Nguyễn Hữu Tuấn 1949 – 1971
  43. Nguyễn Khiêm 1953 – 1972
  44. Nguyễn Khắc Lai 1924 – 1949
  45. Nguyễn Khắc Lào 1922 – 1954
  46. Nguyễn Khắc Vỹ 1927 – 1947
  47. Nguyễn Kỉnh 1926 – 1952
  48. Nguyễn Minh 1910 – 1948
  49. Nguyễn Minh Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Minh Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Ngọc Gia 1919 – 1947
  52. Nguyễn Phú Tha 1954 – 1978
  53. Nguyễn Phương Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Phương Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Quốc Thắng 1959 – 1977
  56. Nguyễn Sào 1922 – 1948
  57. Nguyễn Sắt 1918 – 1952
  58. Nguyễn Thiên 1935 – 1971
  59. Nguyễn Thí 1917 – 1949
  60. Nguyễn Thế Bảy Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Thế Tài 1955 – 1979
  62. Nguyễn Thị Mai 1951 – 1969
  63. Nguyễn Thị Mén 1933 – 1966
  64. Nguyễn Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Thu 1945 – 1972
  66. Nguyễn Thị Thu Hồng Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thị Thỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Tiến Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Tiền Sử 1945 – 1973
  70. Nguyễn Toản 1919 – 1947
  71. Nguyễn Tài Vân 1933 – 1961
  72. Nguyễn Tư 1947 – 1967
  73. Nguyễn Tương 1926 – 1953
  74. Nguyễn Vinh 1914 – 1966
  75. Nguyễn Viết Mạnh Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Am Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Am Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Bòn 1947 – 1968
  79. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1961
  80. Nguyễn Văn Cẩn Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Văn Hiệp 1952 – 1972
  82. Nguyễn Văn Hội 1952 – 1972
  83. Nguyễn Văn Hợi 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Lánh 1917 – 1968
  85. Nguyễn Văn Lâm 1942 – 1952
  86. Nguyễn Văn Nhuyến Hy sinh 1971
  87. Nguyễn Văn Phương 1948 – 1967
  88. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Đua 1954 – 1976
  92. Nguyễn Văn Đà 1928 – 1954
  93. Nguyễn Văn Đào 1925 – 1946
  94. Nguyễn Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Đường 1933 – 1953
  96. Nguyễn Vĩnh 1925 – 1948
  97. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Xuân Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Xuân Cần Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Xuân Quán 1957 – 1976