NTLS huyện Gio Linh
Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị
348 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn ích Phụ 1930 – 1949
- Nguyễn út 1929 – 1952
- Nguyễn Đình Mại 1925 – 1951
- Nguyễn Đình Quy 1917 – 1951
- Nguyễn Đình Thành 1927 – 1947
- Nguyễn Đăng Hào 1949 – 1974
- Nguyễn Để 1920 – 1949
- Nguyễn Đức Châu 1915 – 1949
- Nguyễn Đức Du 1948 – 1968
- Nguyễn Đức Gia 1919 – 1967
- Nguyễn Đức Linh 1892 – 1954
- Nguyễn Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đức Thế 1929 – 1965
- Nguỹen Văn Minh Hy sinh 1967
- Ngyễn Văn Dinh 1951 – 1972
- Ngô Phong Hy sinh 1972
- Ngô Quang Lợi 1917 – 1947
- Ngô Quang Thịnh 1932 – 1953
- Ngô Văn Chương 1936 – 1963
- Ngô Xuân Đồng 1904 – 1959
- Ngô Đình Hoành Hy sinh 1949
- Ngọc Văn Thuỷ 1953 – 1976
- Phan Văn Châu 1917 – 1947
- Phan Văn Chí Hy sinh 1967
- Phan Văn Khâm Hy sinh 1947
- Phan Văn Phong 1933 – 1952
- Phan Văn Vũ 1922 – 1947
- Phan Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phùng Chương Giáo 1932 – 1947
- Phạm Bá Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Gia Lễ 1957 – 1977
- Phạm Hồng Lợi 1952 – 1973
- Phạm Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Lân 1907 – 1948
- Phạm Quốc Trâm 1953 – 1978
- Phạm Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Khanh 1955 – 1975
- Phạm Văn Phương 1910 – 1949
- Phạm Văn Tuấn 1951 – 1972
- Phạm Văn Đâu 1956 – 1977
- Sinh Nhuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sử 2-9 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thiềm Sừng 1915 – 1965
- Thái Văn Nam Hy sinh 1972
- Trần Châu Quang 1929 – 1951
- Trần Chí 1925 – 1947
- Trần Chút 1922 – 1953
- Trần Chắt 1932 – 1966
- Trần Cường Hy sinh 1948
- Trần Hiệu 1954 – 1971
- Trần Huy 1916 – 1949
- Trần Hồng Trường Hy sinh 1947
- Trần Hữu Chương 1918 – 1949
- Trần Hữu Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hữu Phiếu 1937 – 1978
- Trần Hữu Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Khoá 1920 – 1948
- Trần Liêm 1920 – 1947
- Trần Lào 1910 – 1948
- Trần Lý Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Minh Châu 1932 – 1968
- Trần Miến 1919 – 1963
- Trần Mén 1917 – 1949
- Trần Ngọc Con 1927 – 1949
- Trần Ngọc Lợ 1919 – 1948
- Trần Ngọc Nậy 1917 – 1947
- Trần Nại 1925 – 1949
- Trần Nậy 1907 – 1948
- Trần Phan Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quốc Ban 1930 – 1952
- Trần Sấm 1930 – 1949
- Trần Thâm 1922 – 1948
- Trần Thí 1931 – 1954
- Trần Thế Luật Hy sinh 1976
- Trần Tràn 1917 – 1947
- Trần Trí Nghị 1915 – 1948
- Trần Văn An 1958 – 1978
- Trần Văn Dự 1919 – 1949
- Trần Văn Hiểm Hy sinh 1952
- Trần Văn Hoà 1944 – 1968
- Trần Văn Huấn 1944 – 1970
- Trần Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hồng 1945 – 1969
- Trần Văn Khuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Kiêu 1950 – 1971
- Trần Văn Lý 1922 – 1948
- Trần Văn Lưu 1924 – 1948
- Trần Văn Ngọ 1933 – 1954
- Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sạn 1930 – 1950
- Trần Văn Sự Sinh 1955
- Trần Văn Thọ 1954 – 1976
- Trần Văn Thử 1958 – 1979
- Trần Văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đính 1920 – 1948
- Trần Vĩnh 1925 – 1953
- Trần Điểm 1929 – 1968
- Trần Đình Bích 1925 – 1949
- Trần Đình Giáo 1920 – 1947